Ngôn ngữ truy vấn dữ liệu SQL

Ngôn ngữ truy vấn dữ liệu SQL

36 - 21/09/2018

1.SQL : Structured Query Language

 Sơ khai: SEQUEL (Structured English Query Language)

 Do IBM phát triển ( 1974-1976).

2.Lệnh định nghĩa - DDL:
+Lệnh CREATE được dùng để:
Tạo lược đồ:

CREATE DATABASE

Tạo bảng:

CREATE TABLE

Tạo ràng buộc:
ALTER TABLE DROP TABLE
3.Kiểu dữ liệu
+Kiểu số
 Interger, smallint, 
 Numberic, decimal, real, float
+Kiểu chuỗi ký tự
 char (n), nchar (n)
 varchar(n), nvarchar (n)
 text
+Ngày giờ
  date: ngày, tháng, năm
  time: giờ, phút, giây
 datetime: date + time
4.Lệnh tạo bảng
Bảng:  tên bảng
   tập thuộc tính 
Ví dụ :CREATE TABLE PhongBan (
MaPB  int primary key,
TenPB  nvarchar(50) not null,
NgayTao DateTime
)
Cấu trúc chung :
CREATE TABLE TenBang(
  [RBTV],
  …. [RBTV]

   [RBTV]
5.Ràng buộc:
Not null: Không cho phép thuộc tính chứa giá trị null Null: Được chứa giá trị null Not null: Không cho phép thuộc tính chứa giá trị null Null: Được chứa giá trị null Unique: Không trùng lắp Default: Giá trị mặc định Check: Kiểm tra điều kiện nào đó
Đặt tên ràng buộc: CONSTRAINT

Ví dụ 1 đoạn code :


Bình luận

Ảnh đại diện của bạn