Tên Tiếng Anh hay cho nam và nữ

Tên Tiếng Anh hay cho nam và nữ

373 29/03/2019

Tên Tiếng Anh hay cho nam và nữ  dùng trong đặt tên con cái hay chỉ đơn giản là đặt biệt danh cho con của mình. Ngoài ra rất nhiều bạn khi làm việc trong môi trường nước ngoài cũng cần đặt cho mình 1 tên gọi bằng Tiếng anh để tiện trong việc trao đổi, giao tiếp.

STT

Tên Tiếng Anh

Ý nghĩa của tên

1

Abraham

“cha của các dân tộc

2

Acacia

“bất tử”, “phục sinh”

3

Adela / Adele

“cao quý”

4

Adelaide / Adelia

“người phụ nữ có xuất thân cao quý”

5

Adonis

“chúa tể”

6

Agatha

“tốt”

7

Agnes

“trong sáng”

8

Aidan

“lửa”

9

Alan

“sự hòa hợp”

10

Albert

“cao quý, sáng dạ”

11

Alden

“người bạn đáng tin”

12

Alethea

“sự thật”

13

Alexander

“người trấn giữ”, “người bảo vệ”

14

Alexandra

“người trấn giữ”, “người bảo vệ”

15

Alger

“cây thương của người elf”

16

Alida

“chú chim nhỏ”

17

Aliyah

“trỗi dậy”

18

Alma

“tử tế, tốt bụng”

19

Almira

“công chúa”

20

Alula

“người có cánh”

21

Alva

“cao quý, cao thượng”

22

Alvar

“chiến binh tộc elf”

23

Alvin

“người bạn elf”

24

Amabel / Amanda

“đáng yêu”

25

Amanda

“được yêu thương, xứng đáng với tình yêu”

26

Ambrose

“bất tử, thần thánh”

27

Amelinda

“xinh đẹp và đáng yêu”

28

Amity

“tình bạn”

29

Amory

“người cai trị nổi danh (thiên hạ)”

30

Amyas

“được yêu thương”

31

Anatole

“bình minh”

32

Andrea

“mạnh mẽ, kiên cường”

33

Andrew

“hùng dũng, mạnh mẽ”

34

Aneurin

“người yêu quý”

35

Annabella

“xinh đẹp”

36

Anselm

“được Chúa bảo vệ”

37

Anthea

“như hoa”

38

Angel / Angela

“thiên thần”, “người truyền tin”

39

Archibald

“thật sự quả cảm”

40

Aretha

“xuất chúng”

41

Ariadne / Arianne

“rất cao quý, thánh thiện”

42

Ariel

“chú sư tử của Chúa”

43

Arnold

“người trị vì chim đại bàng” (eagle ruler)

44

Artemis

tên nữ thần mặt trăng trong thần thoại Hy Lạp

45

Asher

“người được ban phước”

46

Athelstan

“mạnh mẽ, cao thượng”

47

Aubrey

“kẻ trị vì tộc elf”

48

Aubrey

“kẻ trị vì tộc elf”, “siêu hùng cường”

49

Audrey

“”sức mạnh cao quý”

50

Augustus

“vĩ đại, lộng lẫy”

51

Aurelia

“tóc vàng óng”

52

Aurora

“bình minh”

53

Aylmer

“nổi tiếng, cao thượng”

54

Azaria

“được Chúa giúp đỡ”

55

Azura

“bầu trời xanh”

56

Azure

“bầu trời xanh”

57

Baldric

“lãnh đạo táo bạo”

58

Baldwin

“người bạn dũng cảm”

59

Barrett

“người lãnh đạo loài gấu”

60

Basil

“hoàng gia”

61

Beatrix

“hạnh phúc, được ban phước”

62

Bellamy

“người bạn đẹp trai”

63

Benedict

“được ban phước”

64

Benedict

“được ban phước”

65

Bernard

“chiến binh dũng cảm”, “dũng cảm như loài gấu”

66

Bernice

“người mang lại chiến thắng”

67

Bertha

“nổi tiếng, sáng dạ”

68

Bevis

“chàng trai đẹp trai”

69

Bianca / Blanche

“trắng, thánh thiện”

70

Blake

“đen” hoặc “trắng” (do chưa thống nhất về nguồn gốc từ chữ blaec hay từ chữ blac trong tiếng Anh cổ.)

71

Boniface

“có số may mắn”

72

Brenna

“mỹ nhân tóc đen”

73

Brian

“sức mạnh, quyền lực”

74

Bridget

“sức mạnh, người nắm quyền lực”

75

Cadell

“chiến trường”

76

Calantha

“hoa nở rộ”

77

Calliope

“khuôn mặt xinh đẹp”

78

Caradoc

“đáng yêu”

79

Carwyn

“được yêu, được ban phước”

80

Celeste / Celia / Celina

“thiên đường”

81

Ceridwen

“đẹp như thơ tả”

82

Ciara

“đêm tối”

83

Clement

“độ lượng, nhân từ”

84

Cleopatra

“vinh quang của cha”, cũng là tên của một nữ hoàng Ai Cập

85

Clitus

“vinh quang”

86

Conal

“sói, mạnh mẽ”

87

Cosima

“có quy phép, hài hòa, xinh đẹp”

88

Curtis

“lịch sự, nhã nhặn”

89

Cuthbert

“nổi tiếng”

90

Cyril / Cyrus

“chúa tể”

91

Chad

“chiến trường, chiến binh”

92

Charles

“quân đội, chiến binh”

93

Charmaine / Sharmaine

“quyến rũ”

94

Christabel

“người Công giáo xinh đẹp”

95

Christopher

“(kẻ) mang Chúa”

96

Dai

“tỏa sáng”

97

Daisy

“hoa cúc dại”

98

Dalziel

“nơi đầy ánh nắng”

99

Daniel

“Chúa là người phân xử”

100

Daria

“người bảo vệ”, “giàu sang”

101

Darius

“người sở hữu sự giàu có”

102

Darryl

“yêu quý, yêu dấu”

103

David

“người yêu dấu”

104

Delwyn

“xinh đẹp, được phù hộ”

105

Derek

“kẻ trị vì muôn dân”

106

Dermot

“(người) không bao giờ đố ky”

107

Devlin

“cực kỳ dũng cảm”

108

Diamond

“kim cương” (nghĩa gốc là “vô địch”, “không thể thuần hóa được”)

109

Dieter

“chiến binh”

110

Dilys

“chân thành, chân thật”

111

Dominic

“chúa tể”

112

Donald

“người trị vì thế giới”

113

Donna

“tiểu thư”

114

Doris

“xinh đẹp”

115

Dorothy

“món quà của Chúa”

116

Douglas

“dòng sông / suối đen”;

117

Drake

“rồng”

118

Drusilla

“mắt long lanh như sương”

119

Duane

“chú bé tóc đen”

120

Dulcie

“ngọt ngào”

121

Duncan

“hắc ky sĩ”, “chiến binh bóng tối”

122

Dylan

“biển cả”,

123

Edana

“lửa, ngọn lửa”

124

Edgar

“giàu có, thịnh vượng”

125

Edith

“sự thịnh vượng trong chiến tranh”

126

Edna

“niềm vui”

127

Edric

“người trị vì gia sản” (fortune ruler)

128

Edsel

“cao quý”

129

Edward

“người giám hộ của cải” (guardian of riches)

130

Egan

“lửa”

131

Egbert

“kiếm sĩ vang danh (thiên hạ)”

132

Eira

“tuyết”

133

Eirian / Arian

“rực rỡ, xinh đẹp, (óng ánh) như bạc”

134

Eirlys

“hạt tuyết”

135

Elain

“chú hưu con”

136

Elfleda

“mỹ nhân cao quý”

137

Elfreda

“sức mạnh người elf”

138

Elijah

“Chúa là Yah / Jehovah” (Jehovah là “Chúa” trong tiếng Do Thái)

139

Elizabeth

“lời thề của Chúa / Chúa đã thề”

140

Elmer

“cao quý, nổi tiếng”

141

Elwyn

“người bạn của elf”

142

Elysia

“được ban / chúc phước”

143

Emery

“người thống trị giàu sang”

144

Emmanuel

“Chúa luôn ở bên ta”

145

Emmanuel / Manuel

“Chúa ở bên ta”

146

Enda

“chú chim”

147

Enoch

“tận tuy, tận tâm” “đầy kinh nghiệm”

148

Engelbert

“thiên thần nổi tiếng”

149

Erasmus

“được yêu quý”

150

Erastus

“người yêu dấu”

151

Eric

“vị vua muôn đời”

152

Erica

“mãi mãi, luôn luôn”

153

Ermintrude

“được yêu thương trọn vẹn”

154

Ernesta

“chân thành, nghiêm túc”

155

Esperanza

“hi vọng”

156

Esther

“ngôi sao” (có thể có gốc từ tên nữ thần Ishtar)

157

Ethelbert

“cao quý, tỏa sáng”

158

Eudora

“món quà tốt lành”

159

Eugene

“xuất thân cao quý”

160

Eulalia

“(người) nói chuyện ngọt ngào”

161

Eunice

“chiến thắng vang dội”

162

Euphemia

“được trọng vọng, danh tiếng vang dội”

163

Fallon

“người lãnh đạo”

164

Farah

“niềm vui, sự hào hứng”

165

Farley

“đồng cỏ tươi đẹp, trong lành”

166

Farrer

“sắt”

167

Felicity

“vận may tốt lành”

168

Felix

“hạnh phúc, may mắn”

169

Fergal

“dũng cảm, quả cảm (nhất là trên chiến trường)

170

Fergus

“con người của sức mạnh”

171

Fidelia

“niềm tin”

172

Fidelma

“mỹ nhân”

173

Finn / Finnian / Fintan

“tốt, đẹp, trong trắng”

174

Fiona

“trắng trẻo”

175

Flora

“hoa, bông hoa, đóa hoa”

176

Florence

“nở rộ, thịnh vượng”

177

Flynn

“người tóc đỏ”

178

Frederick

“người trị vì hòa bình”

179

Gabriel

“Chúa hùng mạnh”

180

Galvin

“tỏa sáng, trong sáng”

181

Garrick

“người trị vì, cai trị”

182

Gemma

“ngọc quý”;

183

Genevieve

“tiểu thư, phu nhân của mọi người”

184

Geoffrey

“người trị vì (yêu) hòa bình”

185

Gerda

“người giám hộ, hộ vệ”

186

Gladys

“công chúa”

187

Glenda

“trong sạch, thánh thiện, tốt lành”

188

Godiva

“món quà của Chúa”

189

Goldwin

“người bạn vàng”

190

Grainne

“tình yêu”

191

Gregory

“cảnh giác, thận trọng”

192

Griffith

“hoàng tử, chúa tể”

193

Griselda

“chiến binh xám”

194

Guinevere

“trắng trẻo và mềm mại”

195

Gwen

“được ban phước”

196

Gwyn

“được ban phước”

197

Gwyneth

“may mắn, hạnh phúc”

198

Gideon

“chiến binh / chiến sĩ vĩ đại”

199

Giselle

“lời thề”

200

Halcyon

“bình tĩnh, bình tâm”

201

Harding

“mạnh mẽ, dũng cảm”

202

Harold

“quân đội, tướng quân, người cai trị”

203

Harry

“người cai trị đất nước”

204

Harvey

“chiến binh xuất chúng” (battle worthy)

205

Hebe

“trẻ trung”

206

Helen

“mặt trời, người tỏa sáng”

207

Helga

“được ban phước”

208

Henry

“người cai trị đất nước”

209

Heulwen

“ánh mặt trời”

210

Hilary

“vui vẻ”

211

Hilda

“chiến trường”

212

Hubert

“đầy nhiệt huyết”

213

Hypatia

“cao (quý) nhất”

214

Iagan

“lửa”

215

Imelda

“chinh phục tất cả”

216

Iolanthe

“đóa hoa tím”

217

Iphigenia

“mạnh mẽ”

218

Irene

“hòa bình”

219

Iris

“hoa iris”, “cầu vồng”

220

Isadora

“món quà của Isis”

221

Isidore

“món quà của Isis”

222

Isolde

“xinh đẹp”

223

Issac

“Chúa cười”, “tiếng cười”

224

Jacob

“Chúa chở che”

225

Jade

“đá ngọc bích”,

226

Jasmine

“hoa nhài”

227

Jena

“chú chim nhỏ”

228

Jesse

“món quà của Yah”

229

Jesse

“món quà của Chúa”

230

Jethro

“xuất chúng”

231

Jezebel

“trong trắng”

232

Jocasta

“mặt trăng sáng ngời”

233

Jocelyn

“nhà vô địch”

234

Jocelyn

“nhà vô địch”

235

Joel

“Yah là Chúa” (Jehovah là “Chúa” trong tiếng Do Thái)

236

John

“Chúa từ bi”

237

Jonathan

“Chúa ban phước”

238

Jonathan

“món quà của Chúa”

239

Joshua

“Chúa cứu vớt linh hồn”

240

Joyce

“chúa tể”

241

Joyce

“chúa tể”

242

Kane

“chiến binh”

243

Kaylin

“người xinh đẹp và mảnh dẻ”

244

Keelin

“trong trắng và mảnh dẻ”

245

Keisha

“mắt đen”

246

Kelsey

“con thuyền (mang đến) thắng lợi”

247

Kelsey

“con thuyền (mang đến) thắng lợi”

248

Kenelm

“người bảo vệ dũng cảm”

249

Kenneth

“đẹp trai và mãnh liệt” (fair and fierce)

250

Kerenza

“tình yêu, sự trìu mến”

251

Keva

“mỹ nhân”, “duyên dáng”

252

Kiera

“cô gái tóc đen”

253

Kiera

“cô bé đóc đen”

254

Kieran

“câu bé tóc đen”

255

Ladonna

“tiểu thư”

256

Laelia

“vui vẻ”

257

Lani

“thiên đường, bầu trời”

258

Latifah

“dịu dàng”, “vui vẻ”

259

Layla

“màn đêm”

260

Leighton

“vườn cây thuốc”

261

Leon

“chú sư tử”

262

Leonard

“chú sư tử dũng mãnh”

263

Letitia

“niềm vui”

264

Lily

“hoa huệ tây”

265

Lionel

“chú sư tử con”

266

Lloyd

“tóc xám”

267

Louis

“chiến binh trứ danh” (tên Pháp dựa trên một từ gốc Đức cổ)

268

Louisa

“chiến binh nổi tiếng”

269

Louisa

“chiến binh nổi tiếng”

270

Lovell

“chú sói con”

271

Lucasta

“ánh sáng thuần khiết”

272

Lysandra

“kẻ giải phóng loài người”

273

Mabel

“đáng yêu”

274

Magnus

“vĩ đại”

275

Marcus

dựa trên tên của thần chiến tranh Mars

276

Margaret

“ngọc trai”;

277

Maris

“ngôi sao của biển cả”

278

Martha

“quý cô, tiểu thư”

279

Matilda

“sự kiên cường trên chiến trường”

280

Matthew

“món quà của Chúa”

281

Maximilian

“”vĩ đại nhất, xuất chúng nhất”

282

Maximus

“tuyệt vời nhất, vĩ đại nhất”

283

Maynard

“dũng cảm, mạnh mẽ”

284

Melanie

“đen”

285

Meliora

“tốt hơn, đẹp hơn, hay hơn, vv”

286

Meredith

“trưởng làng vĩ đại”

287

Meredith

“trưởng làng vĩ đại”

288

Mervyn

“chủ nhân biển cả”

289

Michael

“kẻ nào được như Chúa?”

290

Milcah

“nữ hoàng”

291

Mildred

“sức mạnh nhân từ”

292

Mirabel

“tuyệt vời”

293

Miranda

“dễ thương, đáng yêu”

294

Mortimer

“chiến binh biển cả”

295

Muriel

“biển cả sáng ngời”

296

Myrna

“sự trìu mến”

297

Nathan

“món quà”, “Chúa đã trao”

298

Neala

“nhà vô địch”

299

Neil

“mây”, “nhà vô địch”, “đầy nhiệt huyết”

300

Nolan

“dòng dõi cao quý”, “nổi tiếng”

301

Odette / Odile

“sự giàu có”

302

Olwen

“dấu chân được ban phước” (nghĩa là đến đâu mang lại may mắn và sung túc đến đó)

303

Oralie

“ánh sáng đời tôi”

304

Orborne

“nổi tiếng như thần linh

305

Oriana

“bình minh”

306

Orla

“công chúa tóc vàng”

307

Oscar

“người bạn hiền”

308

Osmund

“sự bảo vệ từ thần linh”

309

Oswald

“sức mạnh thần thánh”

310

Otis

“giàu sang”

311

Pandora

“được ban phước (trời phú) toàn diện”

312

Patrick

“người quý tộc”

313

Paul

“bé nhỏ”, “nhúng nhường”

314

Pearl

“ngọc trai”;

315

Peter

“đá” (tiếng Hán: thạch)

316

Phedra

“ánh sáng”

317

Phelan

“sói”

318

Phelim

“luôn tốt”

319

Philomena

“được yêu quý nhiều”

320

Phoebe

“tỏa sáng”

321

Radley

“thảo nguyên đỏ”

322

Ralph

“thông thái và mạnh mẽ”

323

Randolph / Rudolph

“người bảo vệ mạnh mẽ (như sói)”

324

Raphael

“Chúa chữa lành”

325

Raymond

“người bảo vệ luôn đưa ra những lời khuyên đúng đắn”

326

Reginald / Reynold

“người cai trị thông thái”

327

Richard

“sự dũng mãnh”

328

Robert

“người nổi danh sáng dạ” (bright famous one)

329

Roderick

“mạnh mẽ vang danh thiên hạ”

330

Roger

“chiến binh nổi tiếng”

331

Rosa

“đóa hồng”;

332

Rosabella

“đóa hồng xinh đẹp”;

333

Rowan

“cô bé tóc đỏ”

334

Rowan

“cậu bé tóc đỏ”

335

Rowena

“danh tiếng”, “niềm vui”

336

Roxana

“ánh sáng”, “bình minh”

337

Roy

“vua” (gốc từ “roi” trong tiếng Pháp)

338

Ruby

“đỏ”, “ngọc ruby”

339

Rufus

“tóc đỏ”

340

Ryder

“chiến binh cưỡi ngựa, người truyền tin”

341

Samson

“đứa con của mặt trời”

342

Samuel

“nhân danh Chúa / Chúa đã lắng nghe”

343

Scarlet

“đỏ tươi”

344

Selena

“mặt trăng, nguyệt”

345

Selina

“mặt trăng”

346

Serena

“tĩnh lặng, thanh bình”

347

Sherwin

“người bạn trung thành”

348

Sienna

“đỏ”

349

Sigourney

“kẻ chinh phục”

350

Sigrid

“công bằng và thắng lợi”

351

Silas

“rừng cây”

352

Sophronia

“cẩn trọng”, “nhạy cảm”

353

Stella

“vì sao, tinh tú”

354

Stella

“vì sao”

355

Stephen

“vương miện”

356

Sterling

“ngôi sao nhỏ”

357

Timothy

“tôn thờ Chúa”

358

Titus

“danh giá”

359

Thekla

“vinh quang cùa thần linh”

360

Theodora

“món quà của Chúa”

361

Theodore

“món quà của Chúa”

362

Theophilus

“được Chúa yêu quý”

363

Tryphena

“duyên dáng, thanh nhã, thanh tao, thanh tú”

364

Ula

“viên ngọc của biển cả”

365

Uri

“ánh sáng”

366

Valerie

“sự mạnh mẽ, khỏe mạnh”

367

Venn

“đẹp trai”

368

Vera

“niềm tin”

369

Verity

“sự thật”

370

Veronica

“kẻ mang lại chiến thắng”

371

Victor

“chiến thắng”

372

Victoria

“chiến thắng”

373

Vincent

“chinh phục”

374

Violet

“hoa violet”, “màu tím”

375

Viva / Vivian

“sự sống, sống động”

376

Vivian

“hoạt bát”

377

Waldo

“sức mạnh, trị vì”

378

Walter

“người chỉ huy quân đội”

379

William

“mong muốn bảo vệ”

380

Winifred

“niềm vui và hòa bình”

381

Wolfgang

“sói dạo bước”

382

Xandra

“bảo vệ, che chắn, che chở”

383

Xavia

“tỏa sáng”

384

Xenia

“hiếu khách”

385

Zachary

“Jehovah đã nhớ”

386

Zelda

“hạnh phúc”

 

Tổng hợp

BÌNH LUẬN

Ảnh đại diện của bạn