NHỮNG CÂU GIAO TIẾP TIẾNG ANH THÔNG DỤNG

NHỮNG CÂU GIAO TIẾP TIẾNG ANH THÔNG DỤNG

535 - 04/01/2018

1. The more, the merrier! - Càng đông càng vui
2. Boys will be boys! - Nó chỉ là trẻ con thôi mà!
3. Good job! / Well done! - Làm tốt lắm!
4. Just for fun! - Cho vui thôi.
5. Try your best! - Cố gắng lên.
6. Make some noise! - Sôi nổi lên nào!
7. Congratulations! - Chúc mừng!
8. What I'm going to do if... - Làm sao đây nếu...
9. Stop it right a way! - Có thôi ngay đi không.
10. A wise guy, eh?! - Á à... thằng này láo.
11. You'd better stop dawdling. - Bạn tốt hơn hết là không nên la cà.
12. Say cheese! - Cười lên nào! (Khi chụp hình)
13. Be good! - Ngoan nha! (Nói với trẻ con)
14. Bottoms up! - 100% nào!
15. Me? Not likely! - Tôi hả? Không đời nào!
16. Scratch one’s head. - Nghĩ muốn nát óc.
17. Take it or leave it! - Chịu thì lấy, không chịu thì thôi!
18. Hell with haggling! - Thây kệ nó!
19. Mark my words! - Nhớ lời tôi đó!
20. What a relief! - Đỡ quá!
21. Enjoy your meal! - Ăn ngon miệng nha!
22. It serves you right! - Đang đợi cậu!
23. Rain cats and dogs. - Mưa tầm tã.
24. Love you love your dog. - Yêu em yêu cả đường đi, ghét em ghét cả tông ty họ hàng.
25. Strike it. - Trúng quả.
26. Alway the same. - Trước sau như một.
27. Hit it off. - Tâm đầu ý hợp.
28. Hit or miss. - Được chăng hay chớ.
29. Add fuel to the fire. - Thêm dầu vào lửa.
30. Don't mention it! / Not at all. - Không có chi

Bình luận

Ảnh đại diện của bạn