100 Câu hỏi thi quốc tịch Mỹ cập nhật mới nhất USCIS năm 2019

100 Câu hỏi thi quốc tịch Mỹ cập nhật mới nhất USCIS năm 2019

213 09/08/2019

100 Câu hỏi đáp thi quốc tịch Mỹ cập nhật mới nhất 2019

Với 100 câu hỏi thi quốc tịch Mỹ cập nhật tại Sở Di Trú USCIS dưới đây mong là sẽ giúp cho các bạn có kỳ thi thật tốt và gặp nhiều may mắn với cuộc sống ở Mỹ.

A. Các nguyên tắc của dân chủ hoa kỳ


1. Luật cao nhất của quốc gia là gì? - What is the supreme law of the land?

▪ Hiến Pháp - the Constitution
2. Hiến Pháp có mục đích gì? - What does the Constitution do?
▪ Thiết lập chánh phủ - sets up the government
▪ Mô tả tổ chức chánh phủ - defines the government
▪ Bảo vệ các quyền căn bản của người dân Hoa Kỳ - protects basic rights of Americans
3. Ý tưởng tự quản trị nằm trong ba chữ đầu tiên của Hiến Pháp. Các chữ này là những chữ nào? -The idea of self-government is in the first three words of the Constitution. What are these words? 

▪ Chúng tôi người dân (We the People)
4. Tu chính án là gì? - What is an amendment?
▪ Một sự thay đổi (trong Hiến Pháp) - a change (to the Constitution)
▪ Một sự thêm (vào Hiến Pháp) - an addition (to the Constitution)
5. Ta gọi mười tu chính đầu tiên vào Hiến Pháp là gì? - What do we call the first ten amendments to the Constitution?
▪ Luật Dân Quyền - the Bill of Rights
6. Kể ra Một quyền hoặc một tự do trong Tu Chính Án Đầu Tiên (First Amendment)?* - What is one right or freedom from the First Amendment?*
▪ Tự do ngôn luận - speech
▪ Tự do tôn giáo - religion
▪ Tự do hội họp - assembly
▪ Tự do báo chí - press
▪ Tự do thỉnh nguyện chánh phủ - petition the government
7. Hiến Pháp có bao nhiêu tu chính án? - How many amendments does the Constitution have?
▪ Hai mươi bảy (27) - twenty-seven (27)
8. Bản Tuyên Ngôn Độc Lập có ý nghĩa gì? - What did the Declaration of Independence do?
▪ Thông báo nền độc lập của chúng ta (khỏi Anh Quốc) - announced our independence (from Great Britain)
▪ Tuyên cáo nền độc lập của chúng ta (khỏi Anh Quốc) - declared our independence (from Great Britain)
▪ Cho biết Hoa Kỳ đã tự do (khỏi Anh Quốc) - said that the United States is free (from Great Britain)
9. Kể ra Hai quyền trong bản Bản Tuyên Ngôn Độc Lập? - What are two rights in the Declaration of Independence?
▪ Quyền sống - life
▪ Quyền tự do - liberty
▪ Quyền theo đuổi hạnh phúc - pursuit of happiness
10. Tự do tôn giáo là gì? - What is freedom of religion?
▪ Bạn có thể theo bất cứ tôn giáo nào, hoặc không theo tôn giáo nào. - You can practice any religion, or not practice a religion.
11. Hệ thống kinh tế của Hoa Kỳ gọi là gì?* - What is the economic system in the United States?*
▪ Kinh tế tư bản - capitalist economy
▪ Kinh tế thị trường - market economy
12. “Thượng tôn luật pháp” là gì? - What is the “rule of law”?
▪ Mọi người đều phải tuân theo luật pháp. - Everyone must follow the law.
▪ Cả các người lãnh đạo đều phải tuân theo luật pháp. - Leaders must obey the law.
▪ Nhà cầm quyền phải tuân theo luật pháp. - Government must obey the law.
▪ Không ai được ở trên pháp luật cả. - No one is above the law.

B. Hệ thống công quyền

13. Cho biết một ngành hay phần của công quyền.* - Name one branch or part of the government.*
▪ Quốc Hội - Congress
▪ Lập pháp - legislative
▪ Tổng Thống - President
▪ Hành pháp - executive
▪ Các tòa án - the courts
▪ Tư pháp - judicial
14. Cách nào ngăn cản một ngành công quyền trở thành quá mạnh - What stops one branch of government from becoming too powerful?
▪ Kiểm soát lẫn nhau - checks and balances
▪ Phân quyền - separation of powers
15. Ai phụ trách hành pháp? - Who is in charge of the executive branch?
▪ Tổng Thống - the President
16. Ai làm luật liên bang? - Who makes federal laws?
▪ Quốc Hội - Congress
▪ Thượng và Hạ Nghị Viện - Senate and House (of Representatives)
▪ Ngành Lập Pháp (của Liên Bang hay Quốc Gia) - (U.S. or national) legislature
17. Hai phần của Quốc Hội Hoa Kỳ là gì?* - What are the two parts of the U.S. Congress?*
▪ Thượng và Hạ Nghị Viện - the Senate and House (of Representatives)
18. Có bao nhiêu Thượng Nghị Sĩ Liên Bang? - How many U.S. Senators are there?
▪ Một trăm (100) - one hundred (100)
19. Chúng ta bầu Thượng Nghị Sĩ cho bao nhiêu năm? - We elect a U.S. Senator for how many years?
▪ Sáu (6) - six (6)
20. Ai là một trong những Thượng Nghị Sĩ Liên Bang của bạn?* - Who is one of your state’s U.S. Senators now?*
▪ Câu trả lời thay đổi tùy tiểu bang. [Cư dân ở thủ đô Washington, D.C. và cư dân ở các lãnh thổ Hoa Kỳ trả lời là DC hoặc lãnh thổ mình ở không có thượng-nghị-sĩ.] - Answers will vary. [District of Columbia residents and residents of U.S. territories should answer that D.C. (or the territory where the applicant lives) has no U.S. Senators.]
21. Hạ-Nghị-Viện có bao nhiêu dân biểu? - The House of Representatives has how many voting members?
▪ Bốn trăm ba mươi lăm (435) - four hundred thirty-five (435)
22. Chúng ta bầu dân biểu cho mấy năm? - We elect a U.S. Representative for how many years?
▪ Hai năm (2) - two (2)
23. Cho biết tên dân biểu của bạn. - Name your U.S. Representative.
▪ Câu trả lời sẽ thay đổi tùy nơi. [Cư dân ở các nơi có Đại Biểu “không có quyền biểu quyết” hoặc Đại Biểu Thường Trú có thể nói tên người đó. Cũng có thể trả lời là vùng đó không có đại diện có quyền biểu quyết tại Quốc Hội.] - Answers will vary. [Residents of territories with nonvoting Delegates or Resident Commissioners may provide the name of that Delegate or Commissioner. Also acceptable is any statement that the territory has no (voting) Representatives in Congress.]
24. Thượng-nghị-sĩ đại diện ai? - Who does a U.S. Senator represent?
▪ Tất cả người dân trong tiểu bang - all people of the state
25. Tại sao có những tiểu bang có nhiều đại biểu hơn các tiểu bang khác? - Why do some states have more Representatives than other states?
▪ (Vì) dân số tiểu bang đó - (because of) the state’s population
▪ (Vì) tiểu bang đó đông dân hơn - (because) they have more people
▪ (Vì) một số tiểu bang đông dân hơn tiểu bang khác - (because) some states have more people
26. Nhiệm kỳ Tổng Thống là mấy năm? - We elect a President for how many years?
▪ Bốn (4) năm - four (4)
27. Bầu Tổng Thống vào tháng nào?* - In what month do we vote for President?*
▪ Tháng Mười Một - November
28. Hiện nay tên Tổng Thống Hoa Kỳ là gì?* What is the name of the President of the United States now?*
▪ Donald J. Trump
▪ Donald Trump
▪ Trump
29. Hiện nay tên Phó Tổng Thống Hoa Kỳ là gì? - What is the name of the Vice President of the United States now?
▪ Michael R. Pence
▪ Mike Pence

 Pence

30. Nếu Tổng Thống không còn làm việc được nữa, ai sẽ thay thế làm Tổng Thống? - If the President can no longer serve, who becomes President?
▪ Phó Tổng Thống - the Vice President
31. Nếu cả Tổng Thống và Phó Tổng Thống không còn làm việc được nữa, ai sẽ thay thế? - If both the President and the Vice President can no longer serve, who becomes President?
▪ Chủ Tịch Hạ Nghị Viện - the Speaker of the House
32. Ai là Tổng Tư Lệnh quân đội? - Who is the Commander in Chief of the military?
▪ Tổng thống - the President
33. Ai sẽ ký dự thảo luật thành luật? - Who signs bills to become laws?
▪ Tổng Thống - the President
34. Ai có quyền phủ quyết các dự luật? - Who vetoes bills?
▪ Tổng Thống - the President
35. Nội các của Tổng Thống làm gì? - What does the President’s Cabinet do?
▪ Cố vấn cho Tổng Thống - advises the President
36. Kể ra Hai chức vụ trong hàng nội các - What are two Cabinet-level positions?
▪ Bộ Trưởng Canh Nông - Secretary of Agriculture
▪ Bộ Trưởng Thương Mại - Secretary of Commerce
▪ Bộ Trưởng Quốc Phòng - Secretary of Defense
▪ Bộ Trưởng Giáo Dục - Secretary of Education
▪ Bộ Trưởng Năng Lượng - Secretary of Energy
▪ Bộ Trưởng Y Tế và Phục Vụ Nhân Sinh - Secretary of Health and Human Services
▪ Bộ Trưởng Nội An - Secretary of Homeland Security
▪ Bộ Trưởng Gia Cư và Phát Triển Đô Thị - Secretary of Housing and Urban Development
▪ Bộ Trưởng Nội Vụ - Secretary of the Interior
▪ Bộ Trưởng Lao Động - Secretary of Labor
▪ Bộ Trưởng Ngoại Giao - Secretary of State
▪ Bộ Trưởng Giao Thông - Secretary of Transportation
▪ Bộ Trưởng Ngân Khố hay Tài Chính - Secretary of the Treasury
▪ Bộ Trưởng Cựu Chiến Binh - Secretary of Veterans Affairs
▪ Bộ Trưởng Tư Pháp - Attorney General
▪ Phó Tổng Thống - Vice President
37. Ngành tư pháp làm gì? - What does the judicial branch do?
▪ Duyệt lại luật lệ - reviews laws
▪ Cắt nghĩa luật lệ - explains laws
▪ Giải quyết tranh cãi (bất hòa) - resolves disputes (disagreements)
▪ Quyết định xem luật có đi ngược lại hiến pháp không - decides if a law goes against the Constitution
38. Tòa án cao nhất ở Hoa Kỳ là gì? - What is the highest court in the United States?
▪ Tối Cao Pháp Viện - the Supreme Court
39. Có bao nhiêu thẩm phán ở Tối Cao Pháp Viện? - How many justices are on the Supreme Court?
▪ Chín (9) - nine (9)
40. Ai đang là Chủ Tịch Tối Cao Pháp Viện? - Who is the Chief Justice of the United States now?
▪ John Roberts (John G. Roberts, Jr.)
41. Theo Hiến Pháp, chánh phủ liên bang có một số quyền. Một trong các quyền của chánh phủ liên bang là? - Under our Constitution, some powers belong to the federal government. What is one power of the federal government?
▪ In tiền - to print money
▪ Tuyên chiến - to declare war
▪ Lập quân đội - to create an army
▪ Ký các hòa ước - to make treaties
42. Theo Hiến Pháp, các tiểu bang có một số quyền. Một trong những quyền này là gì? - Under our Constitution, some powers belong to the states. What is one power of the states?
▪ Cung cấp trường học và giáo dục - provide schooling and education
▪ Bảo vệ dân chúng (cảnh sát) -provide protection (police)
▪ Bảo vệ an toàn (các sở cứu hỏa) - provide safety (fire departments)
▪ Cấp bằng lái xe - give a driver’s license
▪ Chia vùng và chấp thuận cách xử dụng đất đai - approve zoning and land use
43. Thống Đốc tiểu bang của bạn tên gì? - Who is the Governor of your state now?
▪ Câu trả lời tùy tiểu bang. [Cư dân vùng thủ đô Washington, D.C. phải trả lời là vùng thủ đô DC không có Thống Đốc.] - Answers will vary. [District of Columbia residents should answer that D.C. does not have a Governor.]
44. Thủ phủ của tiểu bang bạn tên gì?* - What is the capital of your state?*
▪ Câu trả lời tùy theo tiểu bang. [Cư dân vùng thủ đô Washington, D.C. phải trả lời là vùng DC không phải là một tiểu bang và không có thủ phủ. Cư dân các lãnh thổ hải ngoại của Hoa Kỳ phải cho biết thủ phủ của vùng lãnh thổ hải ngoại này.] Answers will vary. [District of Columbia residents should answer that D.C. is not a state and does not have a capital. Residents of U.S. territories should name the capital of the territory.]
45. Hai đảng chính của Hoa Kỳ là gì?* - What are the two major political parties in the United States?*
▪ Dân Chủ và Cộng Hòa - Democratic and Republican
46. Đảng của Tổng Thống hiện tại là đảng nào? - What is the political party of the President now?
▪ Đảng Cộng Hòa - Republican (Party)
47. Chủ Tịch Hạ Viện hiện thời tên gì? - What is the name of the Speaker of the House of Representatives now?
▪ Paul D. Ryan
▪ (Paul) Ryan

C. Quyền hạn và bổn phận

48. Có bốn tu chính án Hiến Pháp về việc ai có quyền bầu cử. Kể ra Một trong các thứ đó. - There are four amendments to the Constitution about who can vote. Describe one of them.
▪ Công dân mười tám (18) tuổi và hơn (được đi bầu). - Citizens eighteen (18) and older (can vote).
▪ Không phải trả (thuế bầu cử) để được bầu. - You don’t have to pay (a poll tax) to vote.
▪ Bất cứ công dân nào cũng được bầu (phụ nữ và nam giới đều được bầu). - Any citizen can vote. (Women and men can vote.)
▪ Nam giới của bất cứ chủng tộc nào (cũng đều được bầu). - A male citizen of any race (can vote).
49. Một trong các bổn phận chỉ dành riêng cho công dân Hoa Kỳ là gì?* What is one responsibility that is only for United States citizens?*
▪ Phục vụ trong bồi thẩm đoàn - serve on a jury
▪ Đi bầu trong bầu cử liên bang - vote in a federal election
50. Cho biết một quyền của riêng công dân Hoa Kỳ. - Name one right only for United States citizens.
▪ Tham gia bầu cử cấp liên bang - vote in a federal election
▪ Ứng cử chức vụ liên bang - run for federal office
51. Cho biết hai quyền của mỗi người sống ở Hoa Kỳ? - What are two rights of everyone living in the United States?
▪ Tự do phát biểu ý kiến - freedom of expression
▪ Tự do ngôn luận - freedom of speech
▪ Tự do hội họp - freedom of assembly
▪ Tự do thỉnh nguyện chính quyền - freedom to petition the government
▪ Tự do thờ phượng - freedom of religion
▪ Quyền mang vũ khí tự vệ - the right to bear arms
52. Khi nói Lời Tuyên Thệ Trung Thành (Pledge of Allegiance), chúng ta chứng tỏ sự trung thành với cái gì? - What do we show loyalty to when we say the Pledge of Allegiance?
▪ Hoa Kỳ - the United States
▪ Lá cờ - the flag
53. Khi trở thành công dân Hoa Kỳ, một trong những lời hứa của bạn là gì? - What is one promise you make when you become a United States citizen?
▪ Từ bỏ sự trung thành với các quốc gia khác - give up loyalty to other countries
▪ Bảo vệ Hiến Pháp và luật lệ Hoa Kỳ - defend the Constitution and laws of the United States
▪ Tuân hành luật lệ của Hoa Kỳ - obey the laws of the United States
▪ Phục vụ trong quân đội Hoa Kỳ (nếu cần) - serve in the U.S. military (if needed)
▪ Phục vụ (công việc quan trọng cho) Hoa Kỳ (nếu cần) - serve (do important work for) the nation (if needed)
▪ Trung thành với quốc gia Hoa Kỳ - be loyal to the United States
54. Công dân phải bao nhiêu tuổi mới được bầu Tổng Thống? - How old do citizens have to be to vote for President?*
▪ Mười tám (18) và hơn eighteen (18) and older
55. Có hai cách công dân Hoa Kỳ có thể tham dự vào nền dân chủ là các cách nào? What are two ways that Americans can participate in their democracy? 

▪ Bầu cử - vote
▪ Tham gia một đảng phái chính trị - join a political party
▪ Tham dự vào một cuộc vận động tranh cử - help with a campaign
▪ Tham dự vào một nhóm hoạt động công dân - join a civic group
▪ Tham dự vào một nhóm hoạt động cộng đồng - join a community group
▪ Phát biểu ý kiến về một vấn đề với một vị dân cử - give an elected official your opinion on an issue
▪ Gọi điện thoại cho nghị sĩ và dân biểu - call Senators and Representatives
▪ Công khai ủng hộ hoặc phản đối một vấn đề hay chính sách nào đó publicly support or oppose an issue or policy
▪ Tranh cử - run for office
▪ Góp ý kiến trên một tờ báo - write to a newspaper
56. Ngày cuối cùng có thể nạp mẫu khai thuế cho liên bang là?* - When is the last day you can send in federal income tax forms?*
▪ Mười lăm Tháng Tư (15/4) - April 15
57. Khi nào tất cả nam giới phải ghi tên cho Sở Quân Vụ (Selective Service)? - When must all men register for the Selective Service?
▪ Ở tuổi mười tám (18) - at age eighteen (18)
▪ Ở giữa tuổi mười tám (18) và hai mươi sáu (26) - between eighteen (18) and twenty-six (26)

Phần 2: Lịch sử hoa kỳ

Với phần thi về lịch sử Hoa Kỳ: Ứng viên cũng không cần phải là một chuyên gia biết tất cả các sự kiện lịch sử và chính quyền Mỹ. Nhân viên phỏng vấn chỉ muốn chắc chắn rằng ứng viên hiểu biết cơ bản về lịch sử và các sự kiện quan trọng của đất nước mà họ sắp trở thành công dân. Và các câu hỏi của phần lịch sử này cũng được chia làm 3 phần lớn: thuộc địa và độc lập, thời kì 1800 và cuối cùng là lịch sử cận đại Hoa Kỳ và các thông tin lịch sử quan trọng khác.

100 cau hoi thi nhap tich my moi nhat

A. Thời kỳ thuộc địa và độc lập

58. Một trong những lý do khiến người di dân thời thuộc địa tới Mỹ Châu là gì? - What is one reason colonists came to America?
▪ tự do - freedom
▪ tự do chính trị - political liberty
▪ tự do tôn giáo - religious freedom
▪ cơ hội kinh tế - economic opportunity
▪ hành xử tôn giáo của mình - practice their religion
▪ tránh sự áp bức - escape persecution
59. Những ai sống tại Mỹ trước khi người Âu Châu tới? - Who lived in America before the Europeans arrived?
▪ người da đỏ Mỹ Châu - American Indians
▪ thổ dân Mỹ Châu - Native Americans
60. Nhóm người nào được mang tới Mỹ Châu và bán làm nô lệ - What group of people was taken to America and sold as slaves?
▪ người Phi Châu - Africans
▪ người từ Phi Châu - people from Africa
61. Tại sao những người di dân thời thuộc địa chống lại người Anh? - Why did the colonists fight the British?
▪ vì thuế má cao quá (phải đóng thuế mà không có người đại diện)- because of high taxes (taxation without representation)
▪ vì quân đội Anh đồn trú trong nhà của họ (ở trọ, làm trại binh)- because the British army stayed in their houses (boarding, quartering)
▪ vì người di dân thời thuộc địa không có chính quyền tự quản -because they didn’t have self-government
62. Ai viết Bản Tuyên Ngôn Độc Lập? - Who wrote the Declaration of Independence?
▪ (Thomas) Jefferson - (Thomas) Jefferson
63. Bản Tuyên Ngôn Độc Lập được chấp nhận lúc nào? - When was the Declaration of Independence adopted?
▪ 4 Tháng Bảy 1776 - July 4, 1776
64. Có 13 tiểu bang nguyên thủy. Cho biết ba tiểu bang. - There were 13 original states. Name three.
▪ New Hampshire
▪ Massachusetts
▪ Rhode Island
▪ Connecticut
▪ New York
▪ New Jersey
▪ Pennsylvania
▪ Delaware
▪ Maryland
▪ Virginia
▪ North Carolina
▪ South Carolina
▪ Georgia
65. Việc gì xảy ra tại Đại Hội Lập Hiến (Constitutional Convention)? - What happened at the Constitutional Convention?
▪ Soạn thảo Hiến Pháp. - The Constitution was written.
▪ Các nhà lập quốc soạn thảo Hiến Pháp. - The Founding Fathers wrote the Constitution.
66. Hiến Pháp được soạn thảo khi nào? - When was the Constitution written?
▪ 1787
67. Các bài tham luận gọi là Federalist Papers có mục đích hỗ trợ việc thông qua Hiến Pháp Hoa Kỳ. Kể tên một trong những người viết tham luận. - The Federalist Papers supported the passage of the U.S. Constitution. Name one of the writers.
▪ (James) Madison
▪ (Alexander) Hamilton
▪ (John) Jay
▪ Publius
68. Một việc gì làm Benjamin Franklin nổi tiếng? - What is one thing Benjamin Franklin is famous for?
▪ nhà ngoại giao Hoa Kỳ - U.S. diplomat
▪ thành viên già nhất của Đại Hội Lập Hiến - oldest member of the Constitutional Convention
▪ Tổng Giám Đốc Bưu Điện đầu tiên của Hoa Kỳ - first Postmaster General of the United States
▪ người viết cuốn lịch “Poor Richard’s Almanac” - writer of “Poor Richard’s Almanac”
▪ người khởi công xây các thư viện miễn phí đầu tiên của Hoa Kỳ- started the first free libraries
69. Ai được gọi là cha đẻ của nước Mỹ? - Who is the “Father of Our Country”?
▪ (George) Washington
70. Ai là Tổng Thống đầu tiên?* - Who was the first President?*
▪ (George) Washington

B. Thời kỳ 1800

71. Hoa Kỳ mua lãnh thổ nào của Pháp vào năm 1803? - What territory did the United States buy from France in 1803?
▪ Lãnh Thổ Louisiana - the Louisiana Territory
▪ Louisiana
72. Nói tên một trong những cuộc chiến Hoa Kỳ tham dự thời 1800 - Name one war fought by the United States in the 1800s.
▪ Chiến tranh 1812 - War of 1812
▪ Chiến tranh Hoa Kỳ-Mễ-Tây-Cơ (Mexico) - Mexican-American War
▪ Nội chiến - Civil War
▪ Chiến tranh Hoa Kỳ-Tây-Ban-Nha - Spanish-American War
73. Tên gọi của cuộc chiến trên đất Hoa Kỳ giữa miền Bắc và miền Nam là gì? - Name the U.S. war between the North and the South.
▪ Nội chiến - the Civil War
▪ Chiến tranh giữa các Tiểu Bang - the War between the States
74. Cho biết một vấn đề đưa tới cuộc nội chiến. - Name one problem that led to the Civil War.
▪ vấn đề nô lệ - slavery
▪ các vấn đề kinh tế - economic reasons
▪ quyền của các tiểu bang - states’ rights
75. Một điều quan trọng mà Abraham Lincoln làm là gì?* - What was one important thing that Abraham Lincoln did?*
▪ giải phóng nô lệ (Tuyên Ngôn Giải Phóng) - freed the slaves (Emancipation Proclamation)
▪ giữ gìn (hoặc bảo tồn) đoàn kết Quốc Gia - saved (or preserved) the Union
▪ lãnh đạo Hoa Kỳ trong Cuộc Nội Chiến - led the United States during the Civil War
76. Tuyên Ngôn Giải Phóng làm gì? - What did the Emancipation Proclamation do?
▪ giải phóng nô lệ - freed the slaves
▪ giải phóng nô lệ thuộc tập hợp (nhóm) các tiểu bang ly khai miền Nam - freed slaves in the Confederacy
▪ giải phóng nô lệ ở các tiểu bang miền Nam - freed slaves in the Confederate states
▪ giải phóng nô lệ ở đa số các tiểu bang miền Nam - freed slaves in most Southern states
77. Bà Susan B. Anthony làm gì? - What did Susan B. Anthony do?
▪ tranh đấu cho quyền phụ nữ - fought for women’s rights
▪ tranh đấu cho dân quyền - fought for civil rights

C. Lịch sử cận đại hoa kỳ và các thông tin lịch sử quan trọng khác

78. Cho biết một cuộc chiến mà Hoa Kỳ tham dự vào thập niên 1900.* - Name one war fought by the United States in the 1900s.*
▪ Thế Chiến Thứ Nhất - World War I
▪ Thế Chiến Thứ Hai - World War II
▪ Chiến Tranh Cao Ly (Triều Tiên) - Korean War
▪ Chiến Tranh Việt Nam - Vietnam War
▪ Chiến tranh Vùng Vịnh (Ba Tư) - (Persian) Gulf War
79. Ai là Tổng Thống trong Thế Chiến Thứ Nhất? - Who was President during World War I?
▪ (Woodrow) Wilson
80. Ai là Tổng Thống trong thời kỳ Khủng Hoảng Kinh Tế và Thế Chiến Thứ Hai? - Who was President during the Great Depression and World War II?
▪ (Franklin) Roosevelt
81. Trong Thế Chiến Thứ Hai, Hoa Kỳ chiến đấu chống các nước nào? - Who did the United States fight in World War II?
▪ Nhật Bản, Đức và Ý - Japan, Germany, and Italy
82. Trước khi trở thành Tổng Thống, Eisenhower là tướng lãnh. Ông ta đánh trận nào? - Before he was President, Eisenhower was a general. What war was he in?
▪ Thế Chiến Thứ Hai - World War II
83. Trong thời kỳ Chiến Tranh Lạnh, quan tâm chính của Hoa Kỳ là gì? - During the Cold War, what was the main concern of the United States?
▪ Chủ Nghĩa Cộng Sản - Communism
84. Phong trào nào tìm cách chấm dứt sự phân biệt chủng tộc? - What movement tried to end racial discrimination?
▪ (phong trào) dân quyền - civil rights (movement)
85. Martin Luther King, Jr. đã làm gì?* - What did Martin Luther King, Jr. do?*
▪ tranh đấu cho dân quyền - fought for civil rights
▪ hoạt động nhằm mang lại bình đẳng cho mọi người Mỹ - worked for equality for all Americans
86. Biến cố lớn lao nào xảy ra vào ngày 11 tháng 9 năm 2001 tại Hoa Kỳ? - What major event happened on September 11, 2001, in the United States?
▪ Bọn khủng bố tấn công Hoa Kỳ. - Terrorists attacked the United States.
87. Kể tên một bộ lạc da đỏ tại Mỹ. - Name one American Indian tribe in the United States.
[Phỏng vấn viên USCIS sẽ được cung cấp một danh sách các bộ lạc da đỏ được liên bang công nhận.] - [USCIS Officers will be supplied with a list of federally recognized American Indian tribes.]
▪ Cherokee
▪ Navajo
▪ Sioux
▪ Chippewa
▪ Choctaw
▪ Pueblo
▪ Apache
▪ Iroquois
▪ Creek
▪ Blackfeet
▪ Seminole
▪ Cheyenne
▪ Arawak
▪ Shawnee
▪ Mohegan
▪ Huron
▪ Oneida
▪ Lakota
▪ Crow
▪ Teton
▪ Hopi
▪ Inuit

Nếu bạn đang cần sự hỗ trợ có thể tham khảo tại đây: Tư vấn định cư

Phần 3: Tổng hợp về kiến thức công dân

Cuối cùng trong gói 100 câu hỏi thi quốc tịch Mỹ là phần kiến thức tổng hợp của công dân, nó bao gồm những câu hỏi đơn giản từ thực tế hàng ngày bạn quan sát và trải nghiệm, được chia ra làm 3 phần lớn: địa dư, các biểu tượng và cuối cùng là các ngày lễ lớn trong năm của nước Mỹ. Chỉ là những kiến thức mà bạn thu nhặt từ cuộc sống, thật đơn giản phải không nào?

100 cau hoi thi quoc tich my moi nhat 3


A. Địa dư

88. Cho biết một trong hai con sông dài nhất ở Hoa Kỳ. - Name one of the two longest rivers in the United States.
▪ (Sông) Missouri
▪ (Sông) Mississippi
89. Biển nào ở bờ biển phía Tây Hoa Kỳ? - What ocean is on the West Coast of the United States?
▪ Thái-Bình-Dương - Pacific (Ocean)
90. Biển nào ở bờ biển phía Đông Hoa Kỳ? - What ocean is on the East Coast of the United States?
▪ Đại-Tây-Dương - Atlantic (Ocean)
91. Cho biết một lãnh thổ hải ngoại của Hoa Kỳ. - Name one U.S. territory.
▪ Puerto Rico
▪ Quần Đảo Virgin - U.S. Virgin Islands
▪ Đảo Samoa - American Samoa
▪ Quần Đảo Bắc Mariana - Northern Mariana Islands
▪ Đảo Guam - Guam
92. Cho biết một trong những tiểu bang ráp ranh Gia-Nã-Đại - Name one state that borders Canada.
▪ Maine
▪ New Hampshire
▪ Vermont
▪ New York
▪ Pennsylvania
▪ Ohio
▪ Michigan
▪ Minnesota
▪ North Dakota
▪ Montana
▪ Idaho
▪ Washington
▪ Alaska
93. Cho biết một trong những tiểu bang ráp ranh Mễ-Tây-Cơ - Name one state that borders Mexico.
▪ California
▪ Arizona
▪ New Mexico
▪ Texas
94. Thủ đô của Hoa Kỳ tên gì?* - What is the capital of the United States?*
▪ Washington, D.C.
95. Tượng Nữ Thần Tự Do ở đâu?* - Where is the Statue of Liberty?*
▪ (Hải Cảng) Nữu Ước - New York (Harbor)
▪ Đảo Liberty - Liberty Island
[Cũng chấp nhận nếu trả lời là New Jersey, gần thành phố New York và trên sông Hudson.] - [Also acceptable are New Jersey, near New York City, and on the Hudson (River).]

B. Các biểu tượng

96. Tại sao lá cờ Hoa Kỳ có 13 lằn gạch? - Why does the flag have 13 stripes?
▪ bởi vì đã có 13 thuộc địa nguyên thủy - because there were 13 original colonies
▪ bởi vì các lằn này tượng trưng cho 13 thuộc địa nguyên thủy - because the stripes represent the original colonies
97. Tại sao lá cờ Hoa Kỳ có 50 ngôi sao?* - Why does the flag have 50 stars?*
▪ bởi vì mỗi tiểu bang có một ngôi sao - because there is one star for each state
▪ bởi vì mỗi ngôi sao tượng trưng cho một tiểu bang - because each star represents a state
▪ bởi vì có 50 tiểu bang - because there are 50 states
98. Tựa của bài quốc ca Hoa Kỳ là gì? - What is the name of the national anthem?
▪ The Star-Spangled Banner

C. Các ngày lễ

99. Ngày nào là ngày Lễ Độc Lập?* - When do we celebrate Independence Day?*
▪ 4 Tháng 7 - July 4
100. Cho biết hai ngày lễ quốc gia của Hoa Kỳ. - Name two national U.S. holidays.
▪ Tết Tây - New Year’s Day
▪ Ngày Sinh của Martin Luther King, Jr. - Martin Luther King, Jr. Day
▪ Ngày Các Tổng Thống - Presidents’ Day
▪ Lễ Chiến Sĩ Trận Vong (Memorial Day) - Memorial Day
▪ Lễ Độc Lập (Independence Day) - Independence Day
▪ Lễ Lao Động (Labor Day) - Labor Day
▪ Ngày Tưởng Niệm Columbus - Columbus Day
▪ Ngày Cựu Chiến Binh (Veterans Day) - Veterans Day
▪ Lễ Tạ Ơn (Thanksgiving) - Thanksgiving
▪ Lễ Giáng Sinh - Christmas

100 câu hỏi thi quốc tịch Mỹ được cập nhật mới nhất tại Sở Di Trú Mỹ USCIS, mong là sẽ giúp bạn vượt qua kỳ thi để nhận được quốc tịch Mỹ. Đây là kỳ thi quan trọng với người Việt hiện đang thường trú nhân tại Mỹ.


Xem thêm: Hướng dẫn thủ tục làm hộ chiếu đơn giản

BÌNH LUẬN

Ảnh đại diện của bạn