Từ vựng tiếng Anh về các loài chim

Từ vựng tiếng Anh về các loài chim

13 14/08/2019

TÊN CÁC LOÀI CHIM BẰNG TIẾNG ANH

1. Eagle: đại bàng

2. Owl: cú mèo

3. Falcon: chim ưng

4. Vulture: kền kền

5. Crow: quạ

6. Ostrich: đà điểu

7. Woodpecker: gõ kiến

8. Pigeon: bồ câu

9. Sparrow: chim sẻ

10. Parrot: con vẹt

11. Starling: chim sáo đá

12. Hummingbird: chim ruồi

13. Canary: chim bạch yến/chim vàng anh

14. Peacock: con công (trống)

15. Peahen: con công(mái)

16. Swan: thiên nga

17. Stork: cò

18. Crane: sếu

19. Heron: diệc

20. Flamingo: chim hồng hạc

21. Pelican: bồ nông

22. Penguin: chim cánh cụt

23. Blackbird: chim sáo

24. Bluetit: chim sẻ ngô

25. Buzzard: chim ó/chim diều

26. Cuckoo: chim cúc cu

27. Kingfisher: chim bói cá

28. Magpie: chim ác là

29. Nightingale: chim sơn ca

30. Pheasant: gà lôi

31. Bat: con dơi

32. Bumble-bee: ong nghệ

33. Butter-fly: bươm bướm

34. Cockatoo: vẹt mào

35. Dragon-fly: chuồn chuồn

36. Fire-fly: đom đóm

37. Papakeet: vẹt đuôi dài

38. Pheasant: chim trĩ

39. Gull: chim hải âu

40. Goose: ngỗng

41. Goldfinch: chim sẻ cánh vàng

42. Bunting: chim họa mi

CÁC BỘ PHẬN TRÊN CƠ THỂ CHIM

Beak: mỏ

Feather: lông chim

Wing: cánh

Talon: móng vuốt

 

 

 

 

 

CÁC TỪ HỮU ÍCH KHÁC

Chick: gà con

Duckling: vịt con

Egg: trứng

Nest: tổ

Bird of prey: chim săn mồi

Seabird: chim biển

To fly: bay

To hatch: ấp trứng

Birdcage: lồng chim 

st

BÌNH LUẬN

Ảnh đại diện của bạn