Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Công nghiệp - Lạm phát

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Công nghiệp - Lạm phát

59 14/08/2019

  1. Industry (n): Công nghiệp, kỹ nghệ, ngành kinh doanh, nghề làm ăn
  2. Aircraft industry (n): Kỹ nghệ chế tạo máy bay
  3. Agricultural industry (n): Kỹ nghệ nông nghiệp
  4. Basic industry (n): Kỹ nghệ cơ bản
  5. Building industry (n): Kỹ nghệ kiến trúc
  6. Chemical industry (n): Kỹ nghệ hóa chất
  7. Electrical industry (n): Kỹ nghệ điện khí
  8. Food industry (n): Kỹ nghệ chế biến thực phẩm
  9. Heavy industry (n): Kỹ nghệ nặng
  10. Light industry (n): Công nghiệp nhẹ
  11. Home industry (n): Công nghiệp gia đình
  12. Small industry (n): Tiểu công nghiệp
  13. Tourist industry (n): Ngành kinh doanh du lịch
  14. Industry producing consumers' goods (n): Kỹ nghệ sản xuất hàng tiêu dùng
  15. Key industry (n): Kỹ nghệ then chốt
  16. Mining industry (n): Kỹ nghệ hầm mỏ
  17. Processing industry (n): Kỹ nghệ chế biến
  18. Shoe industry (n): Kỹ nghệ đóng giày
  19. Textile industry (n): Kỹ nghệ dệt
  20. Branch of industry (n): Ngành công nghiệp
  21. The motion picture industry (n): Kỹ nghệ điện ảnh
  22. The paper industry (n): Kỹ nghệ giấy
  23. Industrial (adj): Thuộc về công nghiệp
  24. Industrial accident (n): Tai nạn lao động
  25. Industrial bank (n): Ngân hàng công nghiệp
  26. Industrial center (n): Trung tâm công nghiệp
  27. Industrial country (n): Nước công nghiệp
  28. Industrial design (n): Thiết kế công nghiệp
  29. Industrial designer (n): Nhà thiết kế công nghiệp
  30. Industrial disease (n): Bệnh nghề nghiệp trong công nghiệp
  31. Industrial life insurance (n): Bảo hiểm nhân mạng trong công nghiệp (đóng góp hàng tuần hay hàng tháng)
  32. Industrial share (n): Cổ phần công nghiệp
  33. Industrial controls (n): Sự điều hành và kiểm soát kỹ nghệ
  34. Industrial development (n): Sự phát triển kỹ nghệ
  35. Industrial installations (n): Cơ sở kỹ nghệ
  36. Industrial mobilization (n): Sự động viên kỹ nghệ
  37. Industrial relations (n): Sự tương quan giữa giới chủ và công nhân
  38. Industrial revolutions (n): Cuộc cách mạng kỹ nghệ (1760 tại Anh Quốc)
  39. Industrial school (n): Trường kỹ nghệ
  40. Industrial union (n): Nghiệp đoàn kỹ nghệ
  41. Industrialist (n): Nhà tư bản công nghiệp, kỹ nghệ gia
  42. Industrialization (n): Sự kỹ nghệ hóa
  43. Industrialize (v): Công nghiệp hóa
  44. Industrialism (n): Xứ kỹ nghệ
  45. To paralyze industry (v): Làm tê liệt hóa ngành kỹ nghệ
  46. Inflation (n): Sự lạm phát ≠Deflation (n): Sự giảm phát
  47. Hyper inflation (n) = Run away inflation: Tình trạng lạm phát phi mã
  48. To check, to stem inflation (v): Ngăn chặn lạm phát
  49. To combat, to fight against inflation (v): Chống lại sự lạm phát
  50. Inflationary pressure (n): Áp lực lạm phát
  51. Inflationary spiral (n): Loa tuyến lạm phát
  52. Inflationary tendencies (n): Khuynh hướng lạm phát
  53. A reduction of inflationary pressure (n): Giảm áp lực lạm phát
  54. Annual rate of inflation (n): Tỉ lệ lạm phát hàng năm
  55. Demand inflation (n): Lạm phát do sức cầu lớn hơn sức cung
  56. Anti-inflation (n): Sự chống lạm phát
  57. Anti-inflation drive (n): Chiến dịch chống lạm phát
  58. Anti-inflationary (n): Sự chống lạm phát
  59. Anti-inflationary policy (n): Chính sách chống lạm phát
  60. To curb inflation (v): Chống lạm phát, kềm chế lạm phát
  61. To halt inflation (v): Ngăn chặn, kiểm soát lạm phát

Trên đây là một số từ vựng tiếng Anh cơ bản chuyên ngành Công nghiệp - Lạm phát mình chia sẻ cho bạn với mong muốn mang lại vốn từ vựng đa dạng và giúp bạn cải thiện khả năng tiếng Anh của mình qua những bài học nhỏ. Hy vọng bài viết sẽ hữu ích đối với bạn.

st

BÌNH LUẬN

Ảnh đại diện của bạn