Thuật ngữ tiếng Anh về âm nhạc

Thuật ngữ tiếng Anh về âm nhạc

12 14/08/2019

  • beat: nhịp trống
  • harmony: hòa âm
  • lyrics: lời bài hát
  • melody (tune): giai điệu
  • note: nốt nhạc
  • rhythm: nhịp điệu
  • solo: đơn ca
  • duet: biểu diễn đôi/ song ca
  • in tune: đúng tông
  • out of tune: lệch tông
  • amp (viết tắt của amplifier): bộ khuếch đại âm thanh
  • CD player: máy chạy CD
  • headphones: ai nghe
  • hi-fi (hi-fi system): hi-fi
  • instrument: nhạc cụ
  • mic (viết tắt của microphone): micrô
  • MP3 player; máy phát nhạc MP3
  • music stand: giá để bản nhạc
  • record player: máy thu âm
  • speakers: loa
  • stereo (stereo system): dàn âm thanh nổi
  • blues: nhạc blue
  • classical: nhạc cổ điển
  • country: nhạc đồng quê
  • dance: nhạc nhảy
  • easy listening: nhạc dễ nghe
  • electronic: nhạc điện tử
  • folk: nhạc dân ca
  • heavy metal: nhạc rock mạnh
  • hip hop: nhạc hip hop
  • jazz: nhạc jazz
  • Latin: nhạc Latin
  • opera: nhạc opera
  • pop: nhạc pop
  • rap: nhạc rap
  • reggae: nhạc reggae
  • rock: nhạc rock
  • techno: nhạc khiêu vũ
  • band: ban nhạc
  • brass band: ban nhạc kèn đồng
  • choir: đội hợp xướng
  • concert band: ban nhạc biểu diễn trong buổi hòa nhạc
  • jazz band: ban nhạc jazz
  • orchestra: dàn nhạc giao hưởng
  • pop group: nhóm nhạc pop
  • rock band: ban nhạc rock
  • string quartet: nhóm nhạc tứ tấu đàn dây
  • composer: nhà soạn nhạc
  • musician: nhạc công
  • performer: nghệ sĩ biểu diễn
  • bassist (bass player): người chơi guitar bass
  • cellist: người chơi vi-ô-lông xen
  • conductor: người chỉ huy dàn nhạc
  • DJ: người phối nhạc
  • drummer: người chơi trống
  • flautist: người thổi sáo
  • guitarist: người chơi guitar
  • keyboard player: người chơi keyboard
  • organist: người chơi đàn organ
  • pianist: người chơi piano/ nghệ sĩ dương cầm
  • pop star: ngôi sao nhạc pop
  • rapper: nguời hát rap
  • saxophonist: người thổi kèn saxophone
  • trumpeter: người thổi kèn trumpet
  • trombonist: người thổi kèn hai ống
  • violinist: người chơi vi-ô-lông
  • dinger: ca sĩ
  • alto: giọng nữ cao
  • soprano: giọng nữ trầm
  • bass : giọng nam trầm
  • tenor: giọng nam cao
  • baritone: giọng nam trung
  • loud: to
  • quiet: yên lặng
  • soft: nhỏ
  • to listen to music: nghe nhạc
  • to play an instrument: chơi nhạc cụ
  • to record: thu âm
  • to sing: hát
  • audience: khán giả
  • concert: buổi hòa nhạc
  • hymn: thánh ca
  • love song: ca khúc trữ tình/tình ca
  • national anthem: quốc ca
  • symphony: nhạc giao hưởng
  • record: đĩa nhạc
  • record label: nhãn đĩa (nhãn tròn dán trên đĩa nhạc)
  • recording: bản thu âm, sự thu âm
  • recording studio: phòng thu
  • song: bài hát
  • stage: sân khấu
  • track: track (bài, phần trong đĩa)
  • voice: giọng hát                                                                                        st

BÌNH LUẬN

Ảnh đại diện của bạn