Thuật ngữ tiếng Anh chuyên ngành Cơ điện

Thuật ngữ tiếng Anh chuyên ngành Cơ điện

56 14/08/2019

FM _ Frequency Modulation: Biến điệu tần số

AC _ Alterating Current: Dòng điện xoay chiều

DC _ Direct Current: Dòng điện một chiều

FCO _ Fuse Cut Out: Cầu chì tự rơi

LBFOC _ Load Breaker Fuse Cut Out: Cầu chì tự rơi có cắt tải

CB _ Circuit Breaker: Máy cắt

ACB _ Air Circuit Breaker: Máy cắt bằng không khí

MCCB _ Moduled Case Circuit Breaker: Máy cắt khối có dòng cắt > 100A

MCB _ Miniature Circuit Breaker: Bộ ngắt mạch loại nhỏ

VCB _ Vacuum Circuit Breaker: Máy cắt chân không

RCD _ Residual Current Device: Thiết bị chống dòng điện dư

DF: Distortion Factor: hệ số méo dạng

THD: Total Harmonic Distortion: độ méo dạng tổng do sóng hài

BJT: Bipolar Junction Transistor: hehe cái này ai cũng bít , khỏi nói nhỉ ^ ^

MOSFET: metal-oxide-Semiconductor Field Effect transistor

trong đó FET: field efect transistor là transistor hiệu ứng trường

reference input: tín hiệu vào , tín hiệu chuẩn

controlled output: tín hiệu ra

SISO: single input single output: hệ thống 1 ngõ vào 1 ngõ ra

MIMO: multi input multi output: hệ thống nhiều ngõ vào , nhiều ngõ ra

Air distribution system: Hệ thống điều phối khí

Ammeter: Ampe kế

Busbar: Thanh dẫn

Cast-Resin dry transformer: Máy biến áp khô

Circuit Breaker: Aptomat hoặc máy cắt

Compact fluorescent lamp: Đèn huỳnh quang

Contactor: Công tắc tơ

Current carrying capacity: Khả năng mang tải

Dielectric insulation: Điện môi cách điện

Distribution Board: Tủ/bảng phân phối điện

Downstream circuit breaker: Bộ ngắt điện cuối nguồn

Earth conductor: Dây nối đất

Earthing system: Hệ thống nối đất

Equipotential bonding: Liên kết đẳng thế

Fire retardant: Chất cản cháy

Galvanised component: Cấu kiện mạ kẽm

Impedance Earth: Điện trở kháng đất

Instantaneous current: Dòng điện tức thời

Light emitting diode: Điốt phát sáng

Neutral bar: Thanh trung hoà

Oil-immersed transformer: Máy biến áp dầu

Outer Sheath: Vỏ bọc dây điện

Relay: Rơ le

Sensor/ Detector: Thiết bị cảm biến, thiết bị dò tìm

Switching Panel: Bảng đóng ngắt mạch

Tubular fluorescent lamp: Đèn ống huỳnh quang

Upstream circuit breaker: Bộ ngắt điện đầu nguồn

Voltage drop: Sụt áp

accesssories: phụ kiện

alarm bell: chuông báo tự động

burglar alarm: chuông báo trộm

cable:cáp điện

conduit:ống bọc

current:dòng điện

Direct current: điện 1 chiều

electric door opener: thiết bị mở cửa

electrical appliances: thiết bị điện gia dụng

electrical insulating material: vật liệu cách điện

fixture:bộ đèn

high voltage:cao thế

illuminance: sự chiếu sáng

jack:đầu cắm

lamp:đèn

leakage current: dòng rò

live wire:dây nóng

low voltage: hạ thế

neutral wire:dây nguội

photoelectric cell: tế bào quang điện

relay: rơ-le

smoke bell: chuông báo khói

smoke detector: đầu dò khói

wire:dây điện

Capacitor: Tụ điện

Compensate capacitor: Tụ bù

Cooling fan: Quạt làm mát

Copper equipotential bonding bar: Tấm nối đẳng thế bằng đồng

Current transformer: Máy biến dòng

Disruptive discharge: Sự phóng điện đánh thủng

Disruptive discharge switch: Bộ kích mồi

Earthing leads: Dây tiếp địa

Incoming Circuit Breaker: Aptomat tổng

Lifting lug: Vấu cầu

Magnetic contact: công tắc điện từ

Magnetic Brake: bộ hãm từ

Overhead Concealed Loser: Tay nắm thuỷ lực

Phase reversal: Độ lệch pha

Potential pulse: Điện áp xung

Rated current: Dòng định mức

Selector switch: Công tắc chuyển mạch

Starting current: Dòng khởi động

Vector group: Tổ đầu dây

Punching: lá thép đã được dập định hình

3p circuit breaker: hông phải là máy cắt 3 pha đâu à nha Nó là máy cắt 3 cực 3p = 3 poles

Rơ le Mho: Rơ le tổng dẫn Ngược lại với rơ le tổng trở, thường dùng để bảo vệ mất kích thích cho máy phát

Winding: dây quấn (trong máy điện)

Wiring: công việc đi dây

Bushing: sứ xuyên

Differential amplifyer: mạch khuếch đại vi sai

Differential relay: rơ le so lệch

Different gear box: trong xe ô tô, nó là cầu vi sai

Autotransformer: hông phải biến áp tự động, mà là biến áp tự ngẫu

Variac: từ ngắn gọn của variable autotransformer: biến áp tự ngẫu điều chỉnh được bằng cách xoay

PT: Potention transformer: máy biến áp đo lường Cũng dùng VT: voltage transformer

Cell: Trong ắc quy thì nó là 1 hộc (22 V) Trong quang điện thì nó là tế bào quang điện Còn cell phone là

Fault: sự cố, thường dùng để chỉ sự cố ngắn mạch

Earth fault: sự cố chạm đất

Reactor: trong hệ thống điện thì nó là cuộn cảm Trong lò phản ứng hạt nhân thì nó là bộ phận không chế tốc độ phản ứng

Trip: máy bị ngưng hoạt động do sự cố

Field: trong lý thuyết thì nó là trường (như điện trường, từ trường) Trong máy điện nó là cuộn dây kích thích

Loss of field: mất kích từ

Coupling: trong điện tử nó là phương pháp nối tầng Nhưng trong cơ điện, nó lại là khớp nối, dùng để kết nối giữa động cơ và tải

Orifice: lỗ tiết lưu

Oring: vòng cao su có thiết diện tròn, thường dùng để làm kín

Check valve: van một chiều

Air distribution system: Hệ thống điều phối khí

Ammeter: Ampe kế

Busbar: Thanh dẫn

Cast-Resin dry transformer: Máy biến áp khô

Circuit Breaker: Aptomat hoặc máy cắt

Compact fluorescent lamp: Đèn huỳnh quang

Contactor: Công tắc tơ

Current carrying capacity: Khả năng mang tải

Dielectric insulation: Điện môi cách điện

Distribution Board: Tủ/bảng phân phối điện

Downstream circuit breaker: Bộ ngắt điện cuối nguồn

Earth conductor: Dây nối đất

Earthing system: Hệ thống nối đất

Equipotential bonding: Liên kết đẳng thế

Fire retardant: Chất cản cháy

Galvanised component:Cấu kiện mạ kẽm

Impedance Earth: Điện trở kháng đất

Instantaneous current: Dòng điện tức thời

Light emitting diode: Điốt phát sáng

Neutral bar: Thanh trung hoà

Oil-immersed transformer: Máy biến áp dầu

Outer Sheath: Vỏ bọc dây điện

Relay: Rơ le

Sensor/ Detector: Thiết bị cảm biến, thiết bị dò tìm

Switching Panel: Bảng đóng ngắt mạch

Tubular fluorescent lamp: Đèn ống huỳnh quang

Upstream circuit breaker: Bộ ngắt điện đầu nguồn

Voltage drop: Sụt áp

accesssories: phụ kiện

alarm bell: chuông báo tự động

burglar alarm: chuông báo trộm

cable:cáp điện

conduit:ống bọc

current:dòng điện

Direct current:điện 1 chiều

electric door opener: thiết bị mở cửa

electrical appliances: thiết bị điện gia dụng

electrical insulating material: vật liệu cách điện

fixture:bộ đèn

high voltage:cao thế

illuminance: sự chiếu sáng

jack:đầu cắm

lamp:đèn

leakage current: dòng rò

live wire:dây nóng

low voltage: hạ thế

neutral wire:dây nguội

photoelectric cell: tế bào quang điện

relay: rơ-le

smoke bell: chuông báo khói

smoke detector: đầu dò khói

wire:dây điện

Capacitor: Tụ điện

Compensate capacitor: Tụ bù

Cooling fan: Quạt làm mát

Copper equipotential bonding bar: Tấm nối đẳng thế bằng đồng

Current transformer: Máy biến dòng

Disruptive discharge: Sự phóng điện đánh thủng

Disruptive discharge switch: Bộ kích mồi

Earthing leads: Dây tiếp địa

Incoming Circuit Breaker: Aptomat tổng

Lifting lug: Vấu cầu

Magnetic contact: công tắc điện từ

Magnetic Brake: bộ hãm từ

Overhead Concealed Loser: Tay nắm thuỷ lực

Phase reversal: Độ lệch pha

Potential pulse: Điện áp xung

Rated current: Dòng định mức

Selector switch: Công tắc chuyển mạch

Starting current: Dòng khởi động

Vector group: Tổ đầu dây

Trạm biến áp nè: (hi hi, mấy cái này ai cũng biết "gồi")

Power station: trạm điện

Bushing: sứ xuyên

Disconnecting switch: Dao cách ly

Circuit breaker: máy cắt

Power transformer: Biến áp lực

Voltage transformer (VT) Potention transformer (PT): máy biến áp đo lường

Current transformer: máy biến dòng đo lường

bushing type CT: Biến dòng chân sứ

Winding type CT: Biến dòng kiểu dây quấn

Auxiliary contact, auxiliary switch: tiếp điểm phụ

Limit switch: tiếp điểm giới hạn

Thermometer: đồng hồ nhiệt độ

Thermostat, thermal switch: công tắc nhiệt

pressure gause: đồng hồ áp suất

Pressure switch: công tắc áp suất

Sudden pressure relay: rơ le đột biến áp suất

Radiator, cooler: bộ giải nhiệt của máy biến áp

Auxiliary oil tank: bồn dầu phụ, thùng giãn dầu

Position switch: tiếp điểm vị trí

Control board: bảng điều khiển

Rotary switch: bộ tiếp điểm xoay

control switch: cần điều khiển

selector switch: cần lựa chọn

Synchro switch: cần cho phép hòa đồng bộ

Synchro scope: đồng bộ kế, đồng hồ đo góc pha khi hòa điện

Alarm: cảnh báo, báo động

Announciation: báo động bằng âm thanh (chuông hoặc còi)

Protective relay: rơ le bảo vệ

Differential relay: rơ le so lệch

Transformer Differential relay: rơ le so lệch máy biến áp

Line Differential relay: rơ le so lệch đường dây

Busbar Differential relay: rơ le so lệch thanh cái

Distance relay: rơ le khoảng cách

Over current relay: Rơ le quá dòng

Time over current relay: Rơ le quá dòngcó thời gian

Time delay relay: rơ le thời gian

Directional time overcurrent relay: Rơ le quá dòng định hướng có thời gian

Negative sequence time overcurrent relay: Rơ le qúa dòng thứ tự nghịch có thời gian

Under voltage relay: rơ le thấp áp

Over voltage relay: rơ le quá áp

Earth fault relay: rơ le chạm đất

Synchronizising relay: rơ le hòa đồng bộ

Synchro check relay: rơ le chống hòa sai

Indicator lamp, indicating lamp: đèn báo hiệu, đèn chỉ thị

Voltmetter, ampmetter, wattmetter, PF metter các dụng cụ đo lường V, A, W, cos phi

Phase shifting transformer: Biến thế dời pha

Power plant: nhà máy điện

Generator: máy phát điện

Field: cuộn dây kích thích

Winding: dây quấn

Connector: dây nối

Lead: dây đo của đồng hồ

Wire: dây dẫn điện

Exciter: máy kích thích

Exciter field: kích thích của máy kích thích

Field amp: dòng điện kích thích

Field volt: điện áp kích thích

Active power: công suất hữu công, công suất tác dụng, công suất ảo

Reactive power: Công suất phản kháng, công suất vô công, công suất ảo

Governor: bộ điều tốc

AVR: Automatic Voltage Regulator: bộ điều áp tự động

Armature: phần cảm

Hydrolic: thủy lực

Lub oil: = lubricating oil: dầu bôi trơn

AOP: Auxiliary oil pump: Bơm dầu phụ

Boiler Feed pump: bơm nước cấp cho lò hơi

Condensat pump: Bơm nước ngưng

Circulating water pump: Bơm nước tuần hoàn

Bearing: gối trục, bợ trục, ổ đỡ

Ball bearing: vòng bi, bạc đạn

Bearing seal oil pump: Bơm dầu làm kín gối trục

Brush: chổi than

Tachometer: tốc độ kế

Tachogenerator: máy phát tốc

Vibration detector, Vibration sensor: cảm biến độ rung

Coupling: khớp nối

Fire detector: cảm biến lửa (dùng cho báo cháy)

Flame detector: cảm biến lửa, dùng phát hiện lửa buồng đốt

Ignition transformer: biến áp đánh lửa

Spark plug: nến lửa, Bu gi

Burner: vòi đốt

Solenoid valve: Van điện từ

Check valve: van một chiều

Control valve: van điều khiển được

st

BÌNH LUẬN

Ảnh đại diện của bạn