Đề 2 Câu hỏi trắc nghiệm Pháp luật đại cương có đáp án

Đề 2 Câu hỏi trắc nghiệm Pháp luật đại cương có đáp án

30 02/12/2019

Đề thi mẫu 2:

1. Bản chất Nhà nước theo quan là:

a. Tính giai cấp và tính xã hội

b. Tính giai cấp

c. Tính xã hội

d. Không có thuộc tính nào

2. Tổ chức có quyền lực công:

a. Nhà nước

b. Đoàn thanh niên cộng sản Hồ Chí Minh

c. Các tổ chức xã hội

d. Công ty

3. Kiểu Nhà nước do giai cấp thống trị thiểu số trong xã hội lập ra:

a. Chủ nô,

b. Phong kiến,

c. Xã hội chủ nghĩa,

d. Câu a và b đúng

4. Quyền lực Nhà nước tập trung, thống nhất trong các cơ quan quyền lực do dân bầu ra là hình thức chính thể:

a. Hình thức chính thể cộng hoà dân chủ nhân dân

b. Hình thức chính thể cộng hoà dân chủ tư sản

c. Hình thức chính thể quan chủ lập hiến

d. Hình thức chính thể quân chủ chuyên chế

5. Cách thức tổ chức quyền lực nhà nước và những phương pháp cơ bản để thực hiện quyền lực nhà nước, đó là:

a. Hình thức cấu trúc nhà nước

b. Hình thức nhà nước

c. Chế độ chính trị

d. Hình thức chính thể

6. Nguyên tắc chính trong tổ chức và hoạt động của Bộ máy Nhà nước Việt Nam:

a. Đảng lãnh đạo,

b. Tập trung - dân chủ,

c. Đảm bảo sự tham gia của nhân dân vào việc quản lý nhà nước,

d. Tất cả đều đúng.

7. Trong chính thể Cộng hòa Tổng thống, chính phủ được thành lập do:

a. Thủ tướng

b. Quốc Hội

c. Tổng thống

d. Tòa án

8. Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt nam là Nhà nước:

a. Có chủ quyền chung, toàn vẹn lãnh thổ

b. Có một hệ thống pháp luật áp dụng trên toàn lãnh thổ

c. Có hai hệ thống cơ quan Nhà nước

d. Câu a và b đều đúng

9. Cơ quan quản lý Nhà nước địa phương là:

a. Ủy ban nhân dân các cấp

b. Hội đồng nhân dân các cấp

c. Toà án nhân dân cấp tỉnh, thành phố thuộc trung ương

d. Viện kiểm sát nhân dân cấp tỉnh, thành phố thuộc trung ương

10. Cơ quan quản lý nhà nước cao nhất của nước ta là:

a. Quốc hội

b. Chủ tịch nước

c. Chính phủ

d. Tòa án tối cao

11. Cơ quan nào sau đây có thẩm quyền xét cho nhập quốc tịch Việt Nam:

a. Chủ tịch nước

b. Chủ tịch UBND cấp tỉnh

c. Thủ tướng Chính phủ

d. Bộ trưởng Bộ ngoại giao

12. Cơ quan quyền lực nhà nước ở địa phương, đó chính là:

a. Uy ban nhân dân

b. Tòa án nhân dân

c. Viện Kiểm sát nhân dân

d. Hội đồng nhân dân

13. Người có quyền đặc xá cho phạm nhân:

a. Thủ tướng,

b. Chủ tịch nước,

c. Chủ tịch quốc hội,

d. Chánh án.

14. Theo quan điểm học thuyết Mác-Lênin pháp luật xuất hiện trong xã hội:

a. Pháp luật xuất hiện trong xã hội cùng lúc với Nhà nước

b. Pháp luật xuất hiện trong xã hội trước Nhà nước

c. Nhà nước xuất hiện trước pháp luật

d. Cả b & c đều đúng

15. Điều ước quốc tế là hình thức pháp luật của Việt Nam khi:

a. Việt Nam tham gia ký kết

b. Việt nam không công nhận

c. Điều ước có nhiều quốc gia cùng ký kết

d. Điều ước được nhiều quốc gia trên thế giới công nhận

16. Pháp luật thể hiện ý chí của:

a. Nhà nước,

b. Giai cấp thống trị,

c. Tầng lớp trí thức,

d. Câu a và b đúng.

17. Kiểu pháp luật bóc lột cuối cùng trong lịch sử:

a. Phong kiến

b. Chủ nô

c. Tư sản

d. Xã hội chủ nghĩa

18. Quy phạm pháp luật được thể hiện bằng hình thức:

a. Văn bản

b. Lời nói

c. Hành vi cụ thể

d. Câu b và c đúng

19. Văn bản pháp luật có giá trị hiệu lực pháp lý cao nhất trong hệ thống văn bản pháp luật nước ta:

a. Hiến pháp

b. Nghị quyết của quốc hội

c. Lệnh của chủ tịch nước

d. Pháp lệnh

20. Bộ phận nào của quy phạm pháp luật nêu lên hoàn cảnh, điều kiện có thể xãy ra trong cuộc sống mà con người gặp phải và phải xử sự theo quy định pháp luật:

a. Giả định

b. Quy định

c. Chế tài

d. Chế định pháp luật

21. Văn bản quy phạm pháp luật nào do Hội đồng Thẩm phán TAND tối cao ban hành:

a. Quyết định

b. Chỉ thị

c. Thông tư

d. Nghị quyết

22. Tổ chức xác lập và ban hành Quy phạm pháp luật là:

a. Nhà nước,

b. Tôn giáo,

c. Trường học,

d. Tất cả đều đúng.

23. Khái niệm không phải là bộ phận của quy phạm pháp luật:

a. Giả định,

b. Quy định,

c. Chế tài,

d. Chế định.

24. Quan hệ mua bán hàng hóa là quan hệ pháp luật khi chủ thể tham gia gồm:

a. Các cá nhân có năng lực chủ thể

b. Công ty với công ty

c. Công ty với cá nhân có năng lực chủ thể

d. Tất cả đều đúng

25. Năng lực hành vi của chủ thể được xác định bởi:

a. Khả năng nhận thức của chủ thể,

b. Khả năng điều chỉnh hành vi của chủ thể,

c. Khả năng xã hội tác động đến hành vi chủ thể,

d. Câu a và b đúng

26. Các sự kiện pháp lý nào sau đây được xem là sự biến pháp lý:

a. Sự qua đời của một người

b. lập di chúc thừa kế

c. Đăng ký kết hôn

d. Nhận con nuôi

27. Khả năng của chủ thể được hưởng các quyền và nghĩa vụ mà pháp luật quy định, đó là:

a. Năng lực chủ thể

b. Năng lực pháp luật

c. Năng lực hành vi

d. Tất cả đều đúng

28. Độ tuổi để cá nhân thực hiện quyền bầu cử ở Việt Nam là:

a. Từ 16 tuổi trở lên

b. Từ 18 tuổi trở lên

c. Từ 21 tuổi trở lên

d. Từ 23 tuổi trở lên

29. Yếu tố nào sau đây không nằm trong thành phần của quan hệ pháp luật:

a. Chủ thể quan hệ pháp luật,

b. Khách thể quan hệ pháp luật,

c. Nội dung quan hệ pháp luật,

d. Sự kiện pháp lý

30. Sự kiện người chết làm phát sinh các quan hệ pháp luật:

a. Thừa kế,

b. Hôn nhân,

c. Tặng cho tài sản,

d. Tất cả đều đúng.

31. Người không vi phạm pháp luật nhưng bị buộc phải chịu trách nhiệm dân sự thay cho người vi phạm là:

a. Cha, mẹ đối với con,

b. Vợ đối với chồng,

c. Chồng đối với vợ,

d. Con đối với cha, mẹ

32. Trách nhiệm hình sự là trách nhiệm pháp lý do:

a. Toà án áp dụng đối chủ thể vi phạm hình sự

b. Viện kiểm sát áp dụng đối với chủ thể vi phạm hình sự

c. Công an áp dụng đối với chủ thể vi phạm hình sự

d. Chính phủ áp dụng đối với chủ thể vi phạm hình sự

33. Chế tài nào sau đây không có biện pháp cảnh cáo:

a. Hình sự

b. Hành chính

c. Kỷ luật

d. Dân sự

34. Chủ thể thực hiện vi phạm hình sự có thể là:

a. Cá nhân có năng lực trách nhiệm hình sự

b. Tổ chức là pháp nhân

c. Tổ chức không là pháp nhân

d. Người tâm thần

35. Thời điểm năng lực pháp lụât và năng lực hành vi của Pháp nhân được Nhà nước

công nhận là:

a. Cùng một thời điểm

b. Năng lực pháp luật được công nhận trước năng lực hành vi

c. Năng lực hành vi được công nhận trước năng lực pháp luật

d. Câu a & c đều đúng

36. Cơ quan được phép ban hành nghị định:

a. Thủ tướng chính phủ,

b. Quốc hội,

c. Chính phủ,

d. Chủ tịch nước.

37. Văn bản quy phạm pháp luật được áp dụng bao nhiêu lần trong thực tiễn đời sống:

a. Một lần

b. Hai lần

c. Nhiều lần

d. Tất cả đều sai

38. Quy phạm pháp luật là những quy tắc xử sự mang tính bắt buộc thể hiện ý chí của:

a. Nhà nước

b. Tổ chức xã hội

c. Tổ chức chính trị - xã hội

d. Tổ chức kinh tế

39. Căn cứ phân định các ngành luật trong hệ thống pháp luật Việt Nam là:

a. Đối tượng điều chỉnh và phương pháp điều chỉnh

b. Căn cứ vào chủ thể các quan hệ xã hội

c. Căn cứ lĩnh vực chung hay riêng trong xã hội

d. Tất cả đều sai

40. Quy tắc xử sự do nhà nước ban hành và bảo đảm thực hiện để điều chỉnh các quan

hệ xã hội, đó chính là:

a. Quy phạm pháp luật

b. Chế định pháp luật

c. Ngành luật

d. Hệ thống pháp luật.

41. Tổng hợp các quy phạm pháp luật điều chỉnh các lĩnh vực khác nhau của đời sống xã hội, đó chính là:

a. Quy phạm pháp luật

b. Ngành luật

c. Chế định pháp luật

d. Hệ thống pháp luật

42. Các quan hệ nào sau đây là đối tượng điều chỉnh của luật Dân sự:

a. Quan hệ tài sản phát sinh trong sản xuất, tiêu dùng giữa cá nhân với cá nhân

b. Quan hệ liên quan đến danh dự, nhân phẩm phát sinh giữa các chủ thể với nhau

c. Quan hệ giữa tác giả với tác phẩm của họ

d. Tất cả đều đúng

43. Quyền sử dụng tài sản hợp pháp được thực hiện bởi:

a. Chủ sở hữu vật,

b. Người thuê tài sản,

c. Người chiếm hữu không có căn cứ pháp luật nhưng ngay tình,

d. Tất cả đều đúng.

44. Thời hiệu khởi kiện về thừa kế là:

a. 10 năm,

b. 15 năm,

c. 20 năm,

d. 25 năm

45. Thời điểm mở thừa kế là thời điểm:

a. Lập di chúc

b. Hoàn tất việc chôn cất người chết

c. Di chúc được chứng thực

d. Người để lại di sản thừa kế chết

46. Thừa kế là chế định quan trọng của ngành luật nào sau đây:

a. Luật Thừa kế

b. Luật Đất đai

c. Luật Tố tụng dân sự

d. Luật Dân sự

47. Người thực hiện hành vi tội phạm có thể bị Tòa án tuyên phạt:

a. Một hình phạt chính và một hình phạt bổ sung

b. Một hình phạt chính và nhiều hình phạt bổ sung

c. Hai hình phạt chính và một hình phạt bổ sung

d. Câu a & b đều đúng

48. Trục xuất không phải là chế tài:

a. Hình sự

b. Hành chính

c. Dân sự

d. Tất cả đều sai

49. Hình phạt tử hình có thể áp dụng đối với người phạm tội đặc biệt nghiêm trọng là:

a. Phụ nữ đang có thai,

b. Phụ nử nuôi con dưới 36 tháng tuổi,

c. Người chưa thành niên,

d. Người đủ 18 tuổi

50. Chủ thể có trách nhiệm đấu tranh phòng chống tội phạm:

a. Mọi công dân,

b. Các cơ quan Nhà nước,

c. Các tổ chức khác trong xã hội,

d. Tất cả đều đúng.

Đáp án đề mẫu 2

1a

2a

3d

4a

5b

6d

7c

8d

9a

10c

11a

12d

13b

14a

15a

16d

17c

18a

19a

20a

21d

22a

23d

24d

25d

26a

27b

28b

29d

30a

31a

32a

33d

34a

35a

36c

37c

38a

39a

40a

41d

42d

43d

44a

45d

46d

47d

48c

49d

50d

BÌNH LUẬN

Ảnh đại diện của bạn