25 cụm từ tiếng Anh bắt đầu bằng “At”

25 cụm từ tiếng Anh bắt đầu bằng “At”

11 13/08/2019

 At times – /taɪm/: thỉnh thoảng

- At once – / wʌns/: ngay lập tức

- At a moment’s notice – /ˈmoʊ.məntˈnoʊ.t̬ɪs/: trong thời gian ngắn

- At present – /ˈprez.ənt/: bây giờ

- At a profit – /ˈprɑː.fɪt/: có lợi

- At hand – /hænd/: có thể với tới

- At heart – /hɑːrt/: tận đáy lòng

- At all cost – / ɑːl kɑːst/: bằng mọi giá

- At war – /wɔːr/: thời chiến

- At a pinch – /pɪntʃ/: vào lúc bức thiết

- At ease – /iːz/: nhàn hạ

- At rest – /rest/: thoải mái

- At any rate – /ˈen.i reɪt/ /: bất kì giá nào

- At disadvantage – /ˌdɪs.ədˈvæn.t̬ɪdʒ/: gặp bất lợi

- At fault – /fɑːlt/: sai lầm

- At risk – /rɪsk/: đang gặp nguy hiểm

- At a glance – /ɡlæns/: liếc nhìn

- At least – /liːst/: tối thiểu

- At a loss – /lɑːs/: thua lỗ

- At a profit – /ˈprɑː.fɪt/: có lãi

- At sea – /siː/: ở ngoài biển

- At last – /læst/: cuối cùng

- At the end of: đoạn cuối

- At first – /ˈfɝːst/: đầu tiên

- At first sight – /ˈfɝːst saɪt/: ngay từ cái nhìn đầu tiên

Ví dụ:

- We felt in love at first sight. – Chúng tôi đã yêu nhau từ cái nhìn đầu tiên.

- We can acquire books cheaply and sold at a profit. – Chúng ta có thể kiếm được sách giá rẻ và bán kiếm lời.

- At the end of the party, they declared that they will get marriage next week. – Cuối buổi tiệc, họ tuyên bố rằng họ sẽ cưới vào tuần tới.

- We can see at a glance that the difference between two pictures. – Chúng ta nhìn qua cũng có thể thấy sự khác biệt giữa hai bức tranh.

- His business is at disadvantage after he lost too much in purchasing stock yesterday. – Việc làm ăn của anh ấy gặp khó khăn sau khi anh ấy thua lỗ quá nhiền trong việc giao dịch cổ phiếu ngày hôm qua.

st

BÌNH LUẬN

Ảnh đại diện của bạn