Từ vựng tiếng Anh chủ đề Cảm giác - Cảm xúc

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Cảm giác - Cảm xúc

15 13/08/2019

1. Amused /ə’mju:zd/ vui vẻ

2. Angry /’æŋgri/ tức giận

3. Anxious /ˈæŋkʃəs/ lo lắng

4. Annoyed /əˈnɔɪd/ bực mình

5. Appalled /əˈpɔːld/ rất sốc

6. Apprehensive /ˌæprɪˈhensɪv/ hơi lo lắng

7. Arrogant /’ærəgənt/ kiêu ngạo

8. Ashamed /əˈʃeɪmd/ xấu hổ

9. Bewildered /bɪˈwɪldər/ rất bối rối

10. Bored /bɔ:d/ chán

11. Confident /ˈkɑːnfɪdənt/ tự tin

12. Cheated /tʃiːtɪd/ bị lừa

13. Confused /kən’fju:zd/ lúng túng

14. Cross /krɔːs/ bực mình

15. Depressed /dɪˈprest/ rất buồn

16. Delighted /dɪˈlaɪtɪd/ rất hạnh phúc

17. Disappointed /ˌdɪsəˈpɔɪntɪd/ thất vọng

18. Ecstatic /ɪkˈstætɪk/ vô cùng hạnh phúc

19. Enthusiastic /ɪnθju:zi’æstɪk/ nhiệt tình

20. Excited /Excited/ phấn khích, hứng thú

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Cảm giác - Cảm xúc

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Cảm giác - Cảm xúc

21. Emotional /ɪˈmoʊʃənl/ dễ bị xúc động

22. Envious /ˈenviəs/ thèm muốn, đố kỵ

23. Embarrassed /ɪmˈbærəst/ hơi xấu hổ

24. Frightened /ˈfraɪtnd/ sợ hãi

25. Frustrated /frʌ’streɪtɪd/ tuyệt vọng

26. Furious /ˈfjʊriəs/ giận giữ, điên tiết

27. Great /ɡreɪt/ tuyệt vời

28. Happy /’hæpi/ hạnh phúc

29. Horrified /’hɒrɪfaɪ/ sợ hãi

30. Hurt /hɜ:t/ tổn thương

31. Irritated /ˈɪrɪteɪtɪd/ khó chị

32. Intrigued /ɪnˈtriːɡd/ hiếu kỳ

33. Jealous /ˈdʒeləs/ ganh tị

34. Jaded /ˈdʒeɪdɪd/ chán ngấy

35. Keen /kiːn/ ham thích, tha thiết

36. Let down /let daʊn/ thất vọng

37. Malicious /mə’lɪʃəs/ ác độc

38. Nonplussed /ˌnɑːnˈplʌst/ ngạc nhiên đến nỗi không biết phải làm gì

39. Negative /'neɡətɪv/ tiêu cực; bi quan

40. Overwelmed /ˌoʊvərˈwelmd/ choáng ngợp

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Cảm giác - Cảm xúc
Từ chỉ cảm xúc trong tiếng Anh

41. Over the moon /ˈoʊvər ðə muːn/ rất sung sướng

42. Overjoyed /ˌoʊvərˈdʒɔɪd/ cực kỳ hứng thú.

43. Positive /ˈpɑːzətɪv/ lạc quan

44. Relaxed /rɪˈlækst/ thư giãn, thoải mái

45. Reluctant /rɪˈlʌktənt/ miễn cưỡng

46. Sad /sæd/ buồn

47. Scared /skerd/ sợ hãi

48. Seething /siːðɪŋ/ rất tức giận nhưng giấu kín

49. Stressed  /strest/ mệt mỏi

50. Surprised /sə’praɪzd/ ngạc nhiên

51. Suspicious /səˈspɪʃəs/ đa nghi, ngờ vực

52. Terrific /Terrific/ tuyệt vời

53. Terrible /ˈterəbl/ ốm hoặc mệt mỏi

54. Terrified /ˈterɪfaɪd/ rất sợ hãi

55. Tense /tens/ căng thẳng

56. Thoughtful /’θɔ:tfl/ trầm tư

57. Tired /’taɪɘd/ mệt

58. Upset /ʌpˈset/ tức giận hoặc không vui

59. Unhappy /ʌnˈhæpi/ buồn

60. Victimised /ˈvɪktɪmaɪz/ cảm thấy bạn là nạn nhân của ai hoặc cái gì đó

61. Wonderful /ˈwʌndərfl/ tuyệt vời

62. Worried /’wʌrid/ lo lắng

st

BÌNH LUẬN

Ảnh đại diện của bạn