Thử sức với vài câu đố mẹo Tiếng Anh để vừa kiểm tra trình ngoại

Thử sức với vài câu đố mẹo Tiếng Anh để vừa kiểm tra trình ngoại

128 19/05/2019

Thử sức với vài câu đố mẹo Tiếng Anh để vừa kiểm tra trình ngoại ngữ vừa xem lại trí thông minh của bản thân

Bạn đã sẵn sàng cho loạt câu đố Tiếng Anh đầy hấp dẫn nhưng không kém phần hóc búa này chưa?

1. Mr. Blue lives in the blue house, Mr. Pink lives in the pink house, and Mr. Brown lives in the brown house. Who lives in the white house? 

(Ông Blue sống trong ngôi nhà màu xanh, ông Pink sống trong ngôi nhà màu hồng và ông Brown sống trong ngôi nhà màu nâu. Ai sống trong ngôi nhà màu trắng?)


2. Tuesday, Sam and Peter went to a restaurant to eat lunch. After eating lunch, they paid the bill. But Sam and Peter did not pay the bill, so who did? 

(Ngày thứ ba, Sam và Peter đi đến một nhà hàng ăn trưa. Sau khi ăn xong, họ phải thanh toán. Nhưng Sam và Peter không phải là người trả tiền, vậy ai là người làm việc này?)


3. What gets broken without being held? 

(Cái gì không giữ thì vỡ)


4. What is always coming but never arrives? 

(Cái gì luôn đang đến nhưng không bao giờ đến nơi)


5. What has eighty-eight keys but can’t open a single door? 

(Cái gì có 88 cái chìa khóa nhưng không hề mở được cánh cửa nào)


6. What has a neck but no head? 

(Cái gì có cổ nhưng không có đầu)


7. What has a head but never weeps, has a bed but never sleeps, can run but never walks, and has a bank but no money? 

(Cái gì có đầu nhưng không bao giờ khóc, có giường nhưng không bao giờ ngủ, có thể chạy nhưng không bao giờ đi bộ, có ngân hàng nhưng không có tiền)

Thử sức với vài câu đố mẹo Tiếng Anh để vừa kiểm tra trình ngoại ngữ vừa xem lại trí thông minh của bản thân - Ảnh 7.

VÀ ĐÂY LÀ ĐÁP ÁN:

1. Tổng thống - The president. Chỉ có tổng thống mới sống trong Nhà trắng - White house thôi.

2. Tuesday. Vì Tuesday là tên riêng.

3. Promise - Lời hứa. Vì giữ lời hứa là Hold promise - Còn thất hứa là Break promise.

4. Tomorrow - Ngày mai.

5. Piano. Vì phím đàn còn được gọi là Key (chìa khóa).

6. A bottle - Cái chai, cái lọ.

7. A river - Dòng sông. Vì head là 2 đầu dòng sông, thượng nguồn 1 con sông; bed vừa có nghĩa là giường vừa có nghĩa là đáy sông. Runvừa là chạy vừa là chảy. Bank cũng có 2 nghĩa là ngân hàng và bờ sông.

st

BÌNH LUẬN

Ảnh đại diện của bạn