40 danh từ không bao giờ chia số nhiều trong tiếng Anh

40 danh từ không bao giờ chia số nhiều trong tiếng Anh

13 11/09/2019

Danh từ là gì?

Danh từ trong tiếng Anh là từ dùng để chỉ người, vật, việc, địa điểm…

Phân loại danh từ

Danh từ có thể chia thành 4 loại như sau:

  • Danh từ chung.
  • Danh từ riêng.
  • Danh từ trừu tượng.
  • Danh từ tập thể.

Xác định danh từ đếm được và không đếm được (Countable nouns/ Uncountable nouns)

Danh từ đóng vai trò làm chủ ngữ trong câu cần được xác định chính xác là danh từ số ít hay số nhiều, đếm được hay không đếm được để chia thì cho phù hợp với động từ. Như một phần trọng tâm trong chuyên đề “danh từ”, chúng ta hãy cùng ghi nhớ những danh từ đặc biệt sau.

Danh từ đếm được: Là danh từ có thể dùng được với số đếm, do đó nó có 2 hình thái số ít và số nhiều. Nó dùng được với a, an hay với the.

Ví dụ: An apple (một quả táo); two apples (hai quả táo)

Danh từ không đếm được: Không dùng được với số đếm, do đó nó không có hình thái số ít, số nhiều. Nó không thể dùng được với a, còn the chỉ trong một số trường hợp đặc biệt như: water (nước).

Bạn không thể nói “one water”, “two waters” … (Một số vật chất không đếm được có thể được chứa trong các bình đựng, bao bì… đếm được như: one glass of water – một cốc nước).

40 danh từ không bao giờ chia cho số nhiều

Gồm:

    1. merchandise = goods: hàng hóa
    2. pollution : ô nhiễm
    3. stationery: văn phòng phẩm
    4. traffic: sự đi lại, giao thông
    5. luggage/baggage: hành lý
    6. advice: lời khuyên
    7. food: thức ăn
    8. meat: thịt
    9. water: nước
    10. soap: xà phòng
    11. air: không khí
    12. news: tin tức
    13. economics: kinh tế học
    14. physics: vật lý
    15. maths: toán
    16. knowledge: kiến thức
    17. clothing: quần áo
    18. employment: Công ăn việc làm
    19. equipment: trang thiết bị
    20. furniture: đồ đạc
    21. homework: bài về nhà
    22. information: thông tin
    23. money: tiền tệ (nhưng Dollar, Pound, VND thì đếm được nhé)
    24. machinery: máy móc
    25. advertising: quảng cáo
    26. evidence: bằng chứng, chứng cớ
    27. environment : môi trường
    28. Correspondence: thư tín
    29. politics: chính trị
    30. education: sự giáo dục
    31. justice: công lý
    32. violence: bạo lực
    33. wealth: sự giàu có
    34. truth: sự thực
    35. chemistry: hoá học
    36. history: lịch sử
    37. literature: văn học
    38. psychology: tâm lý học
    39. scenery: quang cảnh

    40. confidence: sự tự tin

    st

BÌNH LUẬN

Ảnh đại diện của bạn