40 danh từ không bao giờ chia số nhiều trong tiếng Anh

40 danh từ không bao giờ chia số nhiều trong tiếng Anh

79 07/09/2019

Danh từ là gì?

Danh từ trong tiếng Anh là từ dùng để chỉ người, vật, việc, địa điểm…

Phân loại danh từ

Danh từ có thể chia thành 4 loại như sau:

  • Danh từ chung.
  • Danh từ riêng.
  • Danh từ trừu tượng.
  • Danh từ tập thể.                

    Xác định danh từ đếm được và không đếm được (Countable nouns/ Uncountable nouns)

    Danh từ đóng vai trò làm chủ ngữ trong câu cần được xác định chính xác là danh từ số ít hay số nhiều, đếm được hay không đếm được để chia thì cho phù hợp với động từ. Như một phần trọng tâm trong chuyên đề “danh từ”, chúng ta hãy cùng ghi nhớ những danh từ đặc biệt sau.

    Danh từ đếm được: Là danh từ có thể dùng được với số đếm, do đó nó có 2 hình thái số ít và số nhiều. Nó dùng được với a, an hay với the.

    Ví dụ: An apple (một quả táo); two apples (hai quả táo)

    Danh từ không đếm được: Không dùng được với số đếm, do đó nó không có hình thái số ít, số nhiều. Nó không thể dùng được với a, còn the chỉ trong một số trường hợp đặc biệt như: water (nước).

    Bạn không thể nói “one water”, “two waters” … (Một số vật chất không đếm được có thể được chứa trong các bình đựng, bao bì… đếm được như: one glass of water – một cốc nước).

    40 danh từ không bao giờ chia cho số nhiều

    Gồm:

      1. merchandise = goods: hàng hóa
      2. pollution : ô nhiễm
      3. stationery: văn phòng phẩm
      4. traffic: sự đi lại, giao thông
      5. luggage/baggage: hành lý
      6. advice: lời khuyên
      7. food: thức ăn
      8. meat: thịt
      9. water: nước
      10. soap: xà phòng
      11. air: không khí
      12. news: tin tức
      13. economics: kinh tế học
      14. physics: vật lý
      15. maths: toán
      16. knowledge: kiến thức
      17. clothing: quần áo
      18. employment: Công ăn việc làm
      19. equipment: trang thiết bị
      20. furniture: đồ đạc
      21. homework: bài về nhà
      22. information: thông tin
      23. money: tiền tệ (nhưng Dollar, Pound, VND thì đếm được nhé)
      24. machinery: máy móc
      25. advertising: quảng cáo
      26. evidence: bằng chứng, chứng cớ
      27. environment : môi trường
      28. Correspondence: thư tín
      29. politics: chính trị
      30. education: sự giáo dục
      31. justice: công lý
      32. violence: bạo lực
      33. wealth: sự giàu có
      34. truth: sự thực
      35. chemistry: hoá học
      36. history: lịch sử
      37. literature: văn học
      38. psychology: tâm lý học
      39. scenery: quang cảnh
      40. confidence: sự tự tin                                               st

BÌNH LUẬN

Ảnh đại diện của bạn