100 Giới từ đi với danh từ thường gặp trong tiếng Anh

100 Giới từ đi với danh từ thường gặp trong tiếng Anh

17 11/09/2019

Giới từ với danh từNghĩa
BY 
by accident = by chance = by mistake = by coincidencetình cờ, ngẫu nhiên
by airbằng đường không
by farcho đến tận bây giờ
by namebằngtên là
by oneselfmột mình
by the waynhân tiện đây
by hearthọc thuộc lòng
by surprise1 cách bất ngờ
by chequebằng ngân phiếu
FOR 
for fear ofvì sợ về
for lifecả cuộc đời
for the foreseeable futurecho 1 tương lai có thể đoán trước
for instance = for exampleví dụ là
for saleđể bày bán
for a whiletrong chốc lát
for the momentcho tạm thời
for the time beingcho tạm thời
for agesđã lâu rồi= for a long time
for exampleví dụ
for a changethay đổi
AT 
at any ratebất kì giá nào
at disadvantageở vị thế bất lợi
at faultsai lầm
at presenthiện tại, bây giờ
at timesthỉnh thoảng
at riskđang gặp nguy hiểm
at first sightngay từ cái nhìn đầu tiên
at firstlúc đầu
at a glancetrong nháy mắt
at lastcuối cùng
at the end ofđoạn cuối của
at leasttối thiểu
at a lossthua lỗ
at a profitcó lãi
at seaở ngoài biển
at oncengay lập tức
at warđang có chiến tranh
at workđang làm việc
WITHOUT 
without a chancekhông có cơ hội
without a breakkhông được nghỉ ngơi
without doubtkhông nghi ngờ
without delaykhông trậm trễ, không trì hoãn
without exceptionkhông có ngoại lệ
without failkhông có ngoại lệ, thường xuyên
without successkhông thành công
without a wordkhông một lời
without warningkhông được cảnh báo
ON 
on averagetính trung bình
on behalf ofthay mặt cho
on boardtrên tàu
on businessđang công tác
on dutyđang làm nhiệm vụ
on footbằngchân
on fiređang cháy
on the contrary totương phản với
on one’s ownmột mình
on loanđang cho mượn
on the marketđang được bán trên thị trường
on the phoneđang nói chuyện điện thoại
on strikeđình công
on timeđúng giờ
on the verge oftrên bờ vực / sắp sửa
on a dietđang ăn kiêng
on purposecố tình
on the other handmặt khác
on trialđang thử nghiệm
UNDER 
under agechưa đến tuổi
under no circumstancetrong bất kì trường hợp nào cũng không
under controlbị kiểm soát
under the impressioncó cảm tưởng rằng
under cover ofđội lốt, giả danh
under guaranteeđược bảo hành
under pressurechịu áp lực
under discussionđang được thảo luận
under an / noobligation to do somethingcó (không) có bổn phận làm gì
under repairđang được sửa chữa
under suspicionđang nghi ngờ
under stressđang bị căng thẳng
under one’s thumbhoàn toàn chịu sự điều khiển của
under the influence ofdưới ảnh hưởng của
under the lawtheo pháp luật
IN 
in additionngoài ra, thêm vào.
in advancetrước
in the balanceở thế cân bằng
in all likelihoodcó khả năng
in commoncó điểm chung
in charge ofchịu trách nhiệm
in dispute with somebody/somethingtrong tình trạng tranh chấp với
in inkbằng mực
in the endcuối cùng
in favor of somethingủng hộ cái gì đó
in fear of doing somethingsợ làm điều gì đó
in (good/ bad) conditiontrong điều kiện tốt / xấu
in a hurryđang vội
in a momenttrong lát nữa
in painđang bị đau
in the pasttrước đây / trong quá khứ
in practicetrong thực tế
in publictrước công chúng
in shorttóm lại
in trouble withgặp rắc rối về
in timevừa kịp giờ
in turnlần lượt
in silencetrong yên tĩnh
in recognition of something / somebodynhằm tôn vinh ai / cái gì
OUT OF 
Out of workthất nghiệp
Out of datelỗi thời
Out of reachngoài tầm với
Out of moneyhết tiền
Out of dangerhết nguy hiểm
Out of usehết sài, hết dùng được
Out of the questionkhông bàn cãi
Out of orderHư, hỏng
Out of sight, out of mindxa mặt cách lòng
FROM 
from now onkể từ giờ trở đi
from time to timethỉnh thoảng
from memorytheo trí nhớ
from bad to worsengày càng tồi tệ
from what I can gathertheo những gì tôi biết
WITH 
with the exception ofngoại trừ
with intent tovới ý định
with regard to somethingvề việc gì đó
with a view to + V-ingvới mục đích làm gì

Để nhớ giới từ với danh từ dễ hơn, chúng ta có thể nhớ chúng thông qua các ví dụ và bài tập.

- I came here by bus. (Tôi tới đây bằng xe bus)

- I haven't seen him for a while.

(Tôi không hặp cậu ta 1 thời gian rồi)

- At first, I don't like my teacher.

(Lúc đầu, tôi không thích giáo viên của tôi cho lắm)

- I just left without a word.

(Anh ấy rời đi mà không nói lời nào)

- On behalf of my family, I'm so sorry for your lost.

(Thay mặt gia đình, tôi rất tiếc về sự mất mát của bạn)

- Everything is under control.

(Mọi việc đều nằm trong tầm kiểm soát)

- He arrived there just in time.

(Anh ấy tới đó vừa kịp lúc)

- This remote is out of order.

(Cái remote này hỏng rồi)

- From now on, I will not provide you with any cent.

(Từ giờ trờ đi, mẹ sẽ không chu cấp cho con 1 đồng nào nữa)

st

BÌNH LUẬN

Ảnh đại diện của bạn