CÁCH BÀY TỎ QUAN ĐIỂM BẢN THÂN P3

CÁCH BÀY TỎ QUAN ĐIỂM BẢN THÂN P3

232 - 06/05/2018

(Tiếp theo phần 2)


61. 就我个人而言,我赞同第二个观点。
Jiù wǒ gèrén ér yán, wǒ zàntóng dì èr gè guāndiǎn.
Đối với cá nhân tôi mà nói, tôi tán đồng quan điểm thứ 2

62. 就我个人而言,我完全支持这项政策。
Jiù wǒ gèrén ér yán, wǒ wánquán zhīchí zhè xiàng zhèngcè.
Đối với cá nhân tôi mà nói, tôi hoàn toàn ủng hộ chính sách này

63. 我不同意这种看法
Wǒ bùtóngyì zhè zhǒng kàn fǎ
Tôi không đồng ý với quan điểm này

64. 这种看法是片面的
Zhè zhǒng kànfǎ shì piànmiàn de
Quan điểm này là phiến diện

65. 我不这么认为
Wǒ bù zhème rènwéi
Tôi không cho là như vậy

66. 我有不同的看法
Wǒ yǒu bùtóng de kànfǎ
Tôi có quan điểm khác

67. 相反,我认为……。
Xiāngfǎn, wǒ rènwéi…….
Ngược lại, tôi cho rằng

68. … 然而……
… Rán'ér……
Nhưng mà

69. 恐怕我是持反对意见的。
Kǒngpà wǒ shì chí fǎnduì yìjiàn de.
E rằng tôi vẫn giữ ý kiến phản đối

70. 我不那样认为。
Wǒ bù nàyàng rènwéi.
Tôi không cho là như vậy

71. . … 我认为……不是那样的。
… Wǒ rènwéi……bùshì nàyàng de.
Tôi cho rằng……không phải là như thế

72. … 另一方面……
… Lìng yī fāngmiàn……
Về phương diện khác…..

73. 相反的。
Xiāngfǎn de.
Ngược lại

74. 那不(完全)正确。
Nà bù (wánquán) zhèngquè.
Điều đó không hoàn toàn chính xác

75. 我不可能同意你。
Wǒ bù kěnéng tóngyì nǐ.
Tôi không thể đồng ý với bạn

76. … 我不喜欢反对你,但……
… Wǒ bù xǐhuān fǎnduì nǐ, dàn……
Tôi không thích phản đối bạn, nhưng….

77. 好吧,但难道你不觉得……
Hǎo ba, dàn nándào nǐ bù juédé……
Được thôi, nhưng lẽ nào bạn không cảm thấy…..

78. 但那是不一样的。
Dàn nà shì bù yīyàng de.
Nhưng điều đó là không như vậy

79. …你觉得怎么样?
…Nǐ juédé zěnme yàng?
Bạn cảm thấy thế nào?

80. 你同意吗?(你是不是同意?)
Nǐ tóngyì ma?(Nǐ shì bùshì tóngyì?)
Bạn có đồng ý không?

81. 就这件事你的看法呢?
Jiù zhè jiàn shì nǐ de kànfǎ ne?
Quan điểm của bạn về việc này?

82. 你怎么看它?
Nǐ zěnme kàn tā?
Bạn thấy nó thế nào?

83. 让我们听听你的意见!
Ràng wǒmen tīng tīng nǐ de yìjiàn!
Để chúng tôi nghe thử ý kiến của bạn!

84. 你认为……吗?
Nǐ rènwéi……ma?
Bạn có cho rằng……. Không?

85. 然后我们取得一致。
Ránhòu wǒmen qǔdé yīzhì.
Sau đó chúng tôi đi tới thống nhất

86. 我们基本上有共识。
Wǒmen jīběn shàng yǒu gòngshi.
Chúng tôi về cơ bản là thống nhất quan điểm

87. 我想我们有相同点和不同点。
Wǒ xiǎng wǒmen yǒu xiāngtóng diǎn hé bùtóng diǎn.
Tôi nghĩ chúng ta có quan điểm giống nhau và khác nhau

88. 我知道我们意见有分歧。
Wǒ zhīdào wǒmen yìjiàn yǒu fèn qí.
Tôi biết ý kiến của chúng ta là bất đồng

----------------------Hết!---------------------------
Rất mong nhận được sự đóng góp ý kiến của các bạn,
Xin cảm ơn!

Bình luận

Ảnh đại diện của bạn