CÁCH BÀY TỎ QUAN ĐIỂM BẢN THÂN P1

CÁCH BÀY TỎ QUAN ĐIỂM BẢN THÂN P1

223 - 15/04/2018

Hôm nay, chúng tôi sẽ giới thiệu cho các bạn những cách để bày tỏ quan điểm của bản thân mình khi giao tiếp tiếng Trung. Cùng tham khảo nhé!

1. 众所周知
Zhòng suǒ zhōu zhī, ...................
Như chúng ta đã biết, ..............

2. 对。。。 的问题
Duì ... de wèntí
Đối với vấn đề .................

3. 每个人都有自己的想法  (观点)
Měi gè rén dōu yǒu zìjǐ de xiǎngfǎ  ( guāndiǎn)
Mỗi người đều có cách nghĩ (quan điểm) riêng

4. 关于 。。。。 的问题 (方面)
Guān yú....  de  wèntí (fāngmiàn)
Liên quan tới vấn đề (phương diện) ......

5. 据我了解
Jù wǒ liǎo jiě
Theo tôi được biết, ............

6. 对我来说
Duì wǒ lái shuō
Đối với tôi mà nói, .......

7. 在这种情况下
Zài zhè zhǒng qíngkuàng xià
Trong trường hợp này, .............

8. 在 。。。 的帮助下
Zài... de bāng zhù xià
Dưới sự giúp đỡ của ......(ai)....

9. 总来说 / 总之
Zǒng lái shuō / zǒngzhī
Nói tóm lại, .............

10. 第一,第二, 第三, 。。。
Dì yī, dì èr, dì sān,...
Thứ nhất, thứ 2, thứ 3, .....

11. 另外,......
Lìng wài
Ngoài ra,......

12. 再说,......
Zài shuō
Hơn nữa,......

13. 反而,.....
Fǎn ér
Ngược lại,........

14. 从 。。。 来看
Cóng... lái kàn
Xét về ................

15. 与 。。。 有关
Yǔ... yǒu guān
Gắn liền với ................

16. 除了 。。。 以外
Chú le... yǐ wài
Ngoài ................. ra,.........

17. 不但 。。。 而且
Bù dàn ... ér qiě
Không những .................... mà còn.............

18. 不但不 。。。 反而
Bùdàn bù... fǎn'ér
Không những không ............ mà ngược lại còn ........

19. 虽然 。。。 但是
Suī rán... dàn shì .................
Mặc dù ........ tuy nhiên .............

20. 首先 。。。。 接着 。。。。然后 。。。 最后
Shǒuxiān.... jiēzhe.... ránhòu... zuìhòu
Đầu tiên, ......... tiếp theo, ............ Sau đó, ............, cuối cùng,.............

21. 拿 。。。 来看

Ná... lái kàn

Lấy ............... làm ví dụ / Lấy ........... mà nói (mà xem)


22. 依 我 看 来。。。。。。

Yī wǒ kàn lái。。。。。。

Theo quan điểm của tôi...


23. 我 认 为。。。。。。

Wǒ rèn wéi。。。。。。

Tôi nghĩ


24.  就 我 个 人 而 言,。。。。。。

Jiù wǒ gè rén ér yán,。。。。。。

Cá nhân tôi mà nói...


25. 我 同 意 您 说 的, 但 是。。。。。。

Wǒ tóng yì nín shuō de,dàn shì。。。。。。

Tôi đồng ý với những gì bạn nói, nhưng...


26.  我 恐 怕 不 能 同 意 您 的 观 点, 我 认 为。。。。。。

Wǒ kǒng pà bù néng tóng yì nín de guān diǎn,wǒ rèn wéi。。。。。。

Tôi sợ rằng không thể đồng ý với quan điểm của bạn, tôi nghĩ...


27.  我的观点是……

Wǒ de guāndiǎn shì……

Quan điểm của tôi là


28. 我觉得

Wǒ juédé

Tôi cảm thấy


29. 我建议

Wǒ jiànyì

Tôi kiến nghị


30. 我的意见是……

Wǒ de yìjiàn shì……

Ý kiến của tôi là


...............Còn nữa ..............

Bình luận

Ảnh đại diện của bạn