VUI HỌC TIẾNG TRUNG- TỪ VỰNG XIN VIỆC, BIỂN BÁO,TÂM TRẠNG

VUI HỌC TIẾNG TRUNG- TỪ VỰNG XIN VIỆC, BIỂN BÁO,TÂM TRẠNG

87 17/02/2020

 

SƠ YẾU LÍ LỊCH KHI XIN VIỆC

1. 姓名 (Xìngmíng): Họ và tên

2. 性别 (Xìngbié): Giới tính

3. 年龄 (Niánlíng): Tuổi

4. 民族 (Mínzú): Dân tộc

5. 出生日期 (chūshēng rìqí): Ngày tháng năm sinh

6. 籍贯 (Jíguàn) Quê quán

7. 身高 (Shēngāo): Chiều cao

8. 学历 (Xuélì): Trình độ học vấn

9. 专业 (Zhuānyè): Chuyên ngành

10. 毕业院校 (bìyè yuàn xiào): Trường tốt nghiệp

11. 健康状况 (jiànkāng zhuàngkuàng): Tình trạng sức khỏe

12. 婚姻状况 (hūnyīn zhuàngkuàng): Tình trạng hôn nhân

13. 联系方式 (liánxì fāngshì): Phương thức liên hệ

14. 手机号码 (shǒujī hàomǎ): Số điện thoại di động

15. 住址 (Zhùzhǐ): Địa chỉ nhà ở

16. 工作经历 (gōngzuò jīnglì): Quá trình công tác

17. 担任职务 (dānrèn zhíwù): Chức vụ

18. 语言能力 (yǔyán nénglì ):Khả năng ngôn ngữ

19. 兴趣爱好/ 爱好 (xìngqù àihào/ àihào): Sở thích

20. (个人)特长 (gèrén) tècháng): Sở trường

21. 获奖情况 (huòjiǎng qíngkuàng): Khen thưởng

22. 证书 (Zhèngshū): Chứng chỉ, văn bằng

23. 应聘职位 (Yìngpìn zhíwèi): Xin vào vị trí

24. 人力资源部 (rénlì zīyuán bù): Bộ phận quản lý nguồn nhân lực.

 

TỪ VỰNG THÔNG BÁO, NHẮC NHỞ, BIỂN BÁO

==========================

1. 请安静!

(Qǐng ānjìng!)

Xin giữ yên lặng!

2. 禁止拍照!

(Jìnzhǐ pāizhào!)

Cấm chụp ảnh!

3. 禁止烟火!

(Jìnzhǐ yānhuǒ!)

Cấm lửa!

4. 禁止停车!

(Jìnzhǐ tíngchē!)

Cấm đỗ xe!

5. 禁止游泳!

(Jìnzhǐ yóuyǒng!)

Cấm bơi!

6. 禁止吸烟!

(Jìnzhǐ xīyān!)

Cấm hút thuốc!

7. 不要践踏草坪!

(Bùyào jiàntà cǎopíng!)

Không được giẫm lên cửa!

8. 雪崩危险!

(Xuěbēng wéixiǎn!)

Tuyết lở nguy hiểm!

9. 火灾危险!

(Huǒzāi wéixiǎn!)

Hỏa hoạn nguy hiểm!

Các biển thông báo - nhắc nhở trong tiếng Trung

10. 闲人免进!

(Xiánrén miǎn jìn!)

Không phận sự miễn vào!

11. 没有入口!

(Méiyǒu rùkǒu!)

Không vào!

12. 免费入场。

(Miǎnfèi rù chǎng.)

Vào cửa miễn phí.

13. 小心楼梯!

(Xiǎoxīn lóutī!)

Cẩn thận cầu thang!

14. 注意!小心!

(Zhùyì! Xiǎoxīn!)

Chú ý! Cẩn thận!

15. 注意!危险!

(Zhùyì! Wéixiǎn!)

Chú ý! Nguy hiểm!

16. 请不要浪费水源!

(Qǐng bùyào làngfèi shuǐyuán!)

Xin đừng lãng phí nước!

17. 请随手关门!

(Qǐng suíshǒu guānmén!)

Xin hãy đóng cửa!

18. 没有空位。

(Méiyǒu kòngwèi.)

Không có chỗ trống.

19. 休息!(Xiūxí!) Giải lao!

20. 关闭从77号到715

(Guānbì cóng 7 yuè 7 hào dào 7 yuè 15 hào.)

Đóng cửa từ ngày 7/7 đến ngày 15/7.

từ vựng tiếng Trung về Cảm xúc, tâm trạng

1 喜爱 xǐ’ài thích

2 愤怒 fènnù giận dữ, tức giận

3 无聊 wúliáo buồn tẻ

4 信任 xìnrèn sự tin cẩn, tín nhiệm

5 创造力 chuàngzào lì tính sáng tạo

6 危机 wéijī cuộc khủng hoảng

7 好奇心 hàoqí xīn tính hiếu kỳ

8 失败 shībài sự thất bại

9 抑郁 yìyù hậm hực, uất ức

10 绝望 juéwàng nỗi tuyệt vọng

11 失望 shīwàng sự thất vọng

12 不信任 bù xìnrèn sự nghi kỵ

13 疑问 yíwèn sự hoài nghi

14 梦想 mèngxiǎng mơ tưởng, ảo tưởng

15 疲劳 píláo sự mệt mỏi

16 恐惧 kǒngjù nỗi sợ

17 争吵 zhēngchǎo cuộc cãi lộn (đánh lộn, tranh đấu)

18 友谊 yǒuyì tình bạn

19 乐趣 lèqù niềm vui thú

20 悲伤 bēishāng nỗi đau buồn

21 鬼脸 guǐliǎn vẻ nhăn nhó

22 幸福 xìngfú niềm hạnh phúc

23 希望 xīwàng niềm hy vọng

24 饥饿 jī’è cơn đói

25 兴趣 xìngqù mối quan tâm

26 喜悦 xǐyuè niềm vui

27 wěn nụ hôn

28 寂寞 jìmò sự cô đơn

29 ài tình yêu

30 忧郁 yōuyù nỗi u sầu

31 心情 xīnqíng tâm trạng

32 乐观 lèguān sự lạc quan

33 恐慌 kǒnghuāng sự hoảng loạn

34 困惑 kùnhuò sự lúng túng

35 拒绝 jùjué sự chối từ

36 关系 guānxì mối quan hệ

37 请求 qǐngqiú yêu cầu

38 大叫 dà jiào tiếng la hét

39 安全 ānquán an toàn

40 惊恐 jīng kǒng cú sốc

41 微笑 wéixiào nụ cười

42 温柔 wēnróu sự dịu dàng

43 思维 sīwéi tư duy

44 思考 sīkǎo suy ngẫm

------------------------------

 

Nguồn :

 

SƯU TẦM

BÌNH LUẬN

Ảnh đại diện của bạn