TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG VỀ GIAO THÔNG - XE CỘ

TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG VỀ GIAO THÔNG - XE CỘ

118 17/02/2020

TỔNG HỢP CÁC TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG VỀ GIAO THÔNG - XE CỘ

1. Công ty giao thông công cộng: 公交公司 Gōngjiāo gōngsī

2. Giao thông công cộng: 公共交通 gōnggòng jiāotōng

3. Đội xe buýt: 公交车队 gōngjiāo chē duì

4. Tuyến xe buýt: 公交线路 gōngjiāo xiànlù

5. Xe buýt: 公共汽车 gōnggòng qìchē

6. Xe buýt hai tầng: 双层公共汽车 shuāng céng gōnggòng qìchē

7. Xe buýt một tầng: 单层公共汽车 dān céng gōnggòng qìchē

8. Xe điện: 电车 diànchē

9. Xe điện bánh lốp, ô tô điện: 无轨电车 wúguǐ diànchē

10. Xe buýt giờ cao điểm: 高峰车 gāofēng chē

11. Xe buýt chạy ban đêm: 夜宵车 yèxiāo chē

12. Xe buýt theo ca: 定班车 dìng bānchē

13. Xe buýt bán vé tự động: 无人售票车 wú rén shòupiào chē

14. Xe du lịch: 游览车 yóulǎn chē

15. Công ty cho thuê ô tô: 汽车出租公司 qìchē chūzū gōngsī

16. Ngành dịch vụ xe taxi: 出租汽车服务业 chūzū qìchē fúwù yè

17. Taxi: 出租车 chūzū chē

18. Xe khách loại nhỏ: 小客车 xiǎo kèchē

19. Xe ô tô: 轿车 jiàochē

20. Bến xe taxi: 出租车站 chūzū chē zhàn

21. Đèn hiệu trên nóc xe taxi: 出租车顶灯 chūzū chē dǐngdēng

22. Máy đo chặng đường tự động: 自动计程器 zìdòng jì chéng qì

23. Máy đếm tiền tự động: 自动计费器 zìdòng jì fèi qì

24. Đường ray xe điện: 电车路轨 diànchē lùguǐ

25. Bãi đỗ xe: 车场 chēchǎng

26. Bến đỗ xe buýt: 公共汽车停靠站 gōnggòng qìchē tíngkào zhàn

27. Trạm chờ xe: 招呼站 zhāohū zhàn

28. Ga cuối cùng: 终点站 zhōngdiǎn zhàn

29. Trạm chờ xe: 公共汽车候车亭 gōnggòng qìchē hòuchē tíng

30. Nơi xuống xe: 车下处 chē xià chu

31. Nhân viên bán vé: 售票员 shòupiàoyuán

32. Nhân viên soát vé: 查票员 chá piào yuán

33. Hành khách đi vé tháng: 月票乘客 yuèpiào chéngkè

34. Khách ở bến: 站客 zhàn kè

35. Đi xe buýt: 乘公交车 chéng gōngjiāo chē

36. Lên xe: 上车 shàng chē

37. Xuống xe: 下车 xià chē

38. Đi nhầm xe: 乘错车 chéng cuòchē

39. Say xe: 晕车 yùnchē

40. Quầy bán vé: 售票台 shòupiào tái

41. Cái cặp vé: 票夹 piào jiā

42. Vé xe: 车票 chēpiào

43. Tiền vé车费:

44. Giá vé dành cho trẻ con: 儿童半票 értóng bànpiào

45. Số xe ô tô: 汽车筹码 qìchē chóumǎ

46. Thùng thu phí: 售费箱 shòu fèi xiāng

47. Mời mua vé: 请买票 qǐng mǎi piào

48. Vé tháng: 月季票 yuèjì piào

49. Trốn vé: 逃票 táopiào

50. Chỗ ngồi: 座位 zuòwèi

51. Cửa sổ của xe: 车窗 chē chuāng

52. Thiết bị nâng hạ cửa sổ: 摇窗装置 yáo chuāng zhuāngzhì

53. Cái quay để nâng hạ cửa sổ: 车窗摇把 chē chuāng yáo bǎ

54. Cửa trước: 前门 qiánmén

55. Cửa giữa: 中门 zhōng mén

56. Cửa sau: 后门 hòumén

57. Giá hàng lý trên nóc xe: 顶篷行李架 dǐng péng xínglǐ jià

58. Giờ cao điểm: 交通拥挤时间 jiāotōng yǒngjǐ shíjiān

59. Ùn tắc giao thông: 交通堵塞 jiāotōng dǔsè

60. Sự cố giao thông (tai nạn giao thông): 交通事故 jiāotōng shìgù

61. Khởi động động cơ: 发动引擎 fādòng yǐnqíng

62. Nhả phanh: 放松手刹车 fàngsōng shǒu shāchē

63. Sang số: 换档 huàn dǎng

64. Tăng ga, lên ga: 踩油门 cǎi yóumén

65. Phanh xe: 刹车 shāchē

66. Tăng số: 加速 jiāsù

67. Giảm tốc độ: 减速 jiǎnsù

68. Phanh xe gấp, thắng gấp: 急刹车 jí shāchē

69. Rẽ trái: 左转 zuǒ zhuǎn

70. Rẽ phải: 右转 yòu zhuǎn

71. Quay đầu: 掉头 diàotóu

72. Nổ săm xe: 爆胎 bào tāi

73. Thay săm xe: 换胎 huàn tāi

74. Dừng xe: 停车 tíngchē

75. Xe bị chết máy: 抛锚 pāomáo

76. Tắt máy: 熄火 xīhuǒ

77. Cái chụp động cơ xe: 发动机罩 fādòngjī zhào

78. Máy biến tốc tự động: 自动变速器 zìdòng biànsùqì

79. Thuốc chống đông kết: 防冻剂 fángdòng jì

80. Thuốc giảm nổ: 减爆剂 jiǎn bào jì

81. Chỗ ngồi ở phía sau xe: 后座 hòu zuò

82. Bánh lái, vô lăng: 方向盘 fāngxiàngpán

83. Thùng bảo hiểm: 保险杠 bǎoxiǎn gàng

84. Biển số ô tô: 汽车牌照 qìchē páizhào

85. Chạy không tải: 空转档 kōngzhuǎn dàng

86. Lốp xe: 轮胎 lúntāi

87. Van dầu: 油门 yóumén

88. Tay cầm mở cửa xe: 门把 mén bǎ

89. Lỗ châm thuốc: 点烟器 diǎn yān qì

90. Thùng đựng hành lý: 行李箱 xínglǐ xiāng

91. Kính chắn gió: 挡风玻璃 dǎng fēng bōlí

92. Lốp dự phòng: 备用轮胎 bèiyòng lúntāi

93. Cái gạt nước: 刮水器 guā shuǐ qì

94. Đèn trước: 前灯 qián dēng

95. Đèn phản quang: 反光灯 fǎnguāng dēng

96. Công tơ mét đo tốc độ: 速度表 sùdù biǎo

97. Đồng hồ đo cây số: 里程表 lǐchéng biǎo

98. Đồng hồ xăng: 汽油表 qìyóu biǎo

99. Đèn hiệu rẽ: 方向灯 fāngxiàng dēng

100. Côn xe: 离合器 líhéqì

101. Hộp phanh: 制动器 zhìdòngqì

102. Cần số: 变速杆 biànsù gǎn

103. Hộp phanh tay: 手制动器 shǒu zhìdòngqì

104. Cái cốp xe: 置物盒 zhìwù hé

105. Khóa cửa: 门锁 mén suǒ

106. Dây an toàn: 安全带 ānquán dài

107. Khung xe: 底盘 dǐpán

108. Giá để hành lý trên nóc xe: 车顶行李架 chē dǐng xínglǐ jià

109. Nóc xe: 车顶 chē dǐng

110. Cửa sổ hậu: 后窗 hòu chuāng

111. Đèn sau, đèn hậu: 尾灯 wěidēng

112. Giấy chứng nhận đã nộp hết thuế: 完税证 wánshuì zhèng

113. Cửa xe: 车门 chēmén

114. Tấm chắn bùn: 挡泥板 dǎng ní bǎn

115. Kính chiếu hậu: 侧镜 cè jìng

116. Đèn bên: 侧灯 cè dēng

117. Thùng xăng: 油箱 yóu xiāng

118. Cột thu lôi: 避震器 bì zhèn qì

119. Ống xả: 排气管 pái qì guǎn

120. Ắc qui, pin: 电池 diànchí

121. Gương chiếu hậu: 后视镜 hòu shì jìng

122. Công tắc: 点火开关 diǎnhuǒ kāiguān

123. Bảng đồng hồ đo: 仪表板 yíbiǎo bǎn

124. Còi: 喇叭 lǎbā

125. Công tắc đèn xi nhan: 方向灯开关 fāngxiàng dēng kāiguān

126. Ghế của tài xế, ghế lái: 驾驶座位 jiàshǐ zuòwèi

127. Ghế hành khách: 乘客座位 chéngkè zuòwèi

128. Cái tỏa nhiệt: 散热器 Sànrè qì

129. Ghế xếp gập: 折叠式加座 zhédié shì zuò

 

NGUỒN: SƯU TẦM

BÌNH LUẬN

Ảnh đại diện của bạn