TIẾNG TRUNG: TỪ VỰNG CHỦ ĐỀ DU LỊCH

TIẾNG TRUNG: TỪ VỰNG CHỦ ĐỀ DU LỊCH

61 17/02/2020

 

 

TỪ VỰNG CHỦ ĐỀ DU LỊCH

==================

1. Ngành du lịch: 旅游业 Lǚyóu yè

2. Đại lý du lịch: 旅行代理人 lǚxíng dàilǐ rén

3. Dịch vụ du lịch: 旅游服务 lǚyóu fúwù

4. Hướng dẫn viên du lịch: 导游 dǎoyóu

5. Người hướng dẫn du lịch chuyên trách: 专职旅游向导 zhuānzhí lǚyóu xiàngdǎo

6. Hướng dẫn viên du lịch: 生活导游 shēnghuó dǎoyóu

7. Hướng dẫn viên du lịch quốc tế: 国际导游 guójì dǎoyóu

8. Thẻ du lịch: 旅行证件 lǚxíng zhèngjiàn

9. Sổ tay hướng dẫn viên du lịch, sách hướng dẫn du lịch: 导游手册 dǎoyóu shǒucè

10. Sách chỉ dẫn về du lịch: 旅游指南 lǚyóu zhǐnán

11. Bản đồ du lịch: 游览图 yóulǎn tú

12. Bản đồ du lịch loại gấp: 折叠式旅行地图 zhédié shì lǚxíng dìtú

13. Sách hướng dẫn du lịch: 旅行指南 lǚxíng zhǐnán

14. Ngân phiếu du lịch: 旅行支票 lǚxíng zhīpiào

15. Hộ chiếu du lịch: 旅游护照 lǚyóu hùzhào

16. Tuyến du lịch: 旅游路线 lǚyóu lùxiàn

17. Lộ trình chuyến du lịch: 旅程 lǚchéng

18. Nhật ký du lịch: 旅行日志 lǚxíng rìzhì

19. Khoảng cách du lịch: 旅行距离 lǚ háng jùlí

20. Nơi đến du lịch: 旅行目的地 lǚxíng mùdì de

21. Tiền chi phí chuyến du lịch: 旅费 lǚfèi

22. Mùa du lịch, mùa cao điểm (du lịch): 旅游旺季 lǚyóu wàngjì

23. Mùa ít khách du lịch: 旅游淡季 lǚyóu dànjì

24. Mùa du lịch bị sa sút: 旅游萧条 lǚyóu xiāotiáo

25. Thời kỳ cao điểm du lịch: 旅游高峰时期 lǚyóu gāofēng shíqí

26. Vé du lịch khứ hồi: 游览来回票 yóulǎn láihuí piào

27. Bắt chẹt khách du lịch: 敲游客竹杠 qiāo yóukè zhú gàng

28. Hàng lưu niệm, quà lưu niệm du lịch: 旅游纪念品 lǚyóu jìniànpǐn

29. Điểm tiếp đón du khách: 游客接待站 yóukè jiēdài zhàn

30. Nơi ở của du khách: 旅客住宿所 lǚkè zhùsù suǒ

31. Khách sạn du lịch: 旅游旅馆 lǚyóu lǚguǎn

32. Nhà nghỉ: 小旅馆 xiǎo lǚguǎn

33. Người đi du lịch, du khách: 旅行者 lǚxíng zhě

34. Bạn du lịch: 旅伴 lǚbàn

35. Du khách nước ngoài: 外国旅游者 wàiguó lǚyóu zhě

36. Du khách đi máy bay: 坐飞机旅行者 zuò fēijī lǚxíng zhě

37. Khách tham quan: 远足者 yuǎnzú zhě

38. Người đi bộ du lịch, khách du lịch đi bộ: 徒步旅行者 túbù lǚxíng zhě

39. Khách du lịch ba lô: 负重徒步旅行者 fùzhòng túbù lǚxíng zhě

40. Người đi du lịch cuối tuần: 度假游客 dùjià yóukè

41. Người đi picnic: 郊游野餐者 jiāoyóu yěcān zhě

42. Người đi du lịch trên biển: 海上旅行者 hǎishàng lǚxíng zhě

43. Du khách: 游客 yóukè

44. Người đi ngắm cảnh: 观光者 guānguāng zhě

45. Đoàn tham quan: 远足队 yuǎnzú duì

46. Đoàn tham quan du lịch: 观光团 guānguāng tuán

47. Đoàn du lịch: 旅游团 lǚyóu tuán

48. Đi du lịch theo đoàn: 团体旅行 tuántǐ lǚxíng

49. Đi du lịch theo đoàn có hướng đẫn: 有导游的团体旅行 yǒu dǎoyóu de tuántǐ lǚxíng

50. Hành trình du lịch tự chọn điểm: 自择旅游地的 zì zé lǚyóu dì de

51. Du lịch: 旅程 lǚchéng

52. Du lịch bằng công quĩ: 公费旅游 gōngfèi lǚyóu

53. Du lịch tập thể được ưu đãi: 优惠集体旅行 yōuhuì jítǐ lǚxíng

54. Chuyến du lịch sang trọng: 豪华游 háohuá yóu

55. Chuyến du lịch bình dân: 经济游 jīngjì yóu

56. Du lịch bao ăn uống: 包餐旅游 bāo cān lǚyóu

57. Du lịch bao giá: 包价旅行 bāo jià lǚxíng

58. Du lịch vòng quanh thế giới: 环球旅行 huánqiú lǚxíng

59. Chuyến du lịch nước ngoài: 国外旅行 guówài lǚxíng

60. Tham quan du lịch: 观光旅行 guānguāng lǚxíng

61. Cuộc picnic dã ngoại: 郊游野餐 jiāoyóu yěcān

62. Đi bộ đường dài: 远足 yuǎnzú

63. Chuyến du lịch một ngày: 一日游 yī rì yóu

64. Chuyến du lịch hai ngày: 二日游 èr rì yóu

65. Du lịch tuần trăng mật: 密月旅行 mì yuè lǚxíng

66. Du lịch cuối tuần: 周末旅行 zhōumò lǚxíng

67. Du lịch mùa xuân: 春游 chūnyóu

68. Du lịch mùa hè: 夏季旅游 xiàjì lǚyóu

69. Du lịch mùa thu: 秋游 qiūyóu

70. Du lịch mùa đông: 冬季旅游 dōngjì lǚyóu

71. Du ngoạn núi non sông nước: 进山玩水 jìn shān wán shuǐ

72. Du ngoạn công viên: 游园 yóuyuán

73. Chuyến bay du lịch ngắm cảnh: 游览飞行 yóulǎn fēixíng

74. Du lịch hàng không: 航空旅行 hángkōng lǚxíng

75. Du ngoạn trên nước: 水上游览 shuǐshàng yóulǎn

76. Du lịch trên biển: 海上旅游 hǎishàng lǚyóu

77. Tham quan trên biển: 海上观光 hǎishàng guānguāng

78. Du lịch bằng ô tô: 乘车旅行 chéng chē lǚxíng

79. Du lịch bằng xe đạp: 自行车旅游 zìxíngchē lǚyóu

80. Du lịch đi bộ: 徒步旅行 túbù lǚxíng

81. Du lịch ba lô: 负重徒步旅行 fùzhòng túbù lǚxíng

82. Đồ dùng trong du lịch: 旅行用品 lǚxíng yòngpǐn

83. Quần áo du lịch: 旅游服 lǚyóu fú

84. Giày du lịch: 旅行鞋 lǚxíng xié

85. Giày leo núi: 登山鞋 dēngshān xié

86. Va li du lịch: 旅行箱 lǚxíng xiāng

87. Túi du lịch bằng vải bạt: 帆布行李袋 fānbù xínglǐ dài

88. Ba lô du lịch: 徒步旅行背包 túbù lǚxíng bèibāo

89. Ba lô leo núi: 双肩式登山包 shuāngjiān shì dēngshān bāo

90. Túi du lịch gấp: 折叠式旅行衣袋 zhédié shì lǚxíng yīdài

91. Túi du lịch xách tay: 手提旅行包 shǒutí lǚxíng bāo

92. Túi da du lịch: 旅行皮包 lǚxíng píbāo

93. Ba lô gấp: 折叠式背包 zhédié shì bèibāo

94. Túi du lịch: 旅行袋 lǚxíng dài

95. Trang bị leo núi: 登山装备 dēngshānzhuāngbèi

96. Túi ngủ: 睡袋 shuìdài

97. Đệm ngủ: 睡垫 shuì diàn

98. Thảm du lịch: 旅行毯 lǚxíng tǎn

99. Giường gấp: 折叠床 zhédié chuáng

100. Ghế gấp: 折叠椅 zhédié yǐ

 

 

Nguồn : SƯU TẦM

 

 

BÌNH LUẬN

Ảnh đại diện của bạn