TIẾNG TRUNG: TỪ VỰNG CHỦ ĐỀ CHUYỆN MAY MẮN

TIẾNG TRUNG: TỪ VỰNG CHỦ ĐỀ CHUYỆN MAY MẮN

169 17/02/2020

TỪ VỰNG CHỦ ĐỀ CHUYỆN MAY MẮN

====================

1. 考上大学: /Kǎo shàng dàxué/: thi đỗ đại học

2. 考试合格: /Kǎoshì hégé/ : thi đỗ, thi qua môn

3. 考试拿高分:/Kǎoshì ná gāo fēn/ : thi được điểm cao

4. 考试排第一:/Kǎoshì pái dì yī/ : thi đứng nhất, thi đứng đầu bảng

5. 得了奖学金:/Dé le jiǎngxuéjīn/ : giành được học bổng

6. 得到奖励:/ Dé dào jiǎnglì/:được thưởng

7. 工资到手:/ Gōngzī dào shǒu/: lương về tay

8. 能赚很多钱:/ Néng zhuàn hěn duō qián/ : kiếm được nhiều tiền

9. 发财:/ Fā cái/ : phát tài

10. 生意红火:/ Shēngyì hónghuǒ/ : làm ăn khấm khá, phát đạt

11. 中奖:/ Zhòngjiǎng/ : trúng giải

12. 捡到钱:/ Jiǎn dào qián/ : nhặt được tiền

13. 自己暗恋的人也对自己有好感:/ Zìjǐ ànliàn de rén yě duì zìjǐ yǒu hǎogǎn/ : đứa mà mình yêu thầm cũng có thiện cảm với mình.

14. 女朋友答应你的求婚:/ Nǚ péngyou dāyìng nǐ de qiúhūn/ : cô người yêu đồng ý lời cầu hôn của bạn

15. 撩妹/泡妞成功:/ Liāo mèi/pàoniū chénggōng / : Tán gái thành công

16. 被人真心爱着:/ Bèi rén zhēnxīn àizhe/ : được người yêu mình thật lòng

17. 结婚,成家:/ Jiéhūn, chéngjiā/ : kết hôn, thành lập gia đình

18. 生孩子:/ Shēng háizi/ : sinh con

19. 生贵子/ Shēng guìzǐ/ : sinh quý tử (con trai ) , 生天金 / shēng tiān jīn/ : sinh thiên kim ( con gái )

20. 找到好工作:/ Zhǎodào hǎo gōngzuò/ : tìm được công việc tốt

21. 工作顺利:/ Gōngzuò shùnlì/ : công việc thuận lợi

22. 升职:/ Shēng zhí/ : thăng chức

23. 老板重用 :/ Lǎobǎn zhòngyòng/ : sếp trọng dụng

24. 同事爱护和关心:/ Tóngshì àihù hé guānxīn/ : đồng nghiệp quan tâm, yêu mến

25. 身体健康:/ Shēntǐ jiànkāng/ : cở thể khỏe mạnh

26. 嫁给土豪:/ Jià gěi tǔháo/: gả cho đại gia

27. 家庭幸福:/ Jiātíng xìngfú/ : gia đình hạnh phúc

28. 老公疼爱:/ Lǎogōng téng'ài/ : chồng yêu thương

29. 娶到好妻子:/ Qǔ dào hǎo qīzi/ : cưới được người vợ tốt

30. 子女乖巧,懂事,孝顺:/ Zǐnǚ guāiqiǎo, dǒngshì, xiàoshùn/ : con cái ngoan ngoãn, hiểu chuyện, hiếu thuận.

31. 全家团圆:/ Quánjiā tuányuán/ : cả nhà đoàn viên

32. 轻松地过日子:/ Qīngsōng de guò rìzi/ : sống thoải mái, nhẹ nhõm

33. 享受生活:/ Xiǎngshòu shēnghuó/ : hưởng thụ cuộc sống

34. 自由自在:/ Zìyóu zìzài/ : tự do tự tại

35. 无忧无愁:/ Wú yōu wú chóu/ : không sầu lo

36. 做自己喜欢的事情:/ Zuò zìjǐ xǐhuān de shìqíng/ : làm việc mà mình thích

37. 人见人爱,花见花开:/ Rén jiàn rén ài, huā jiàn huā kāi/ : ngừơi gặp người yêu, hoa gặp hoa nở

38. 遇到知己:/ Yù dào zhījǐ/ : gặp được tri kỉ

39. 有人理解你的心思:/ Yǒurén lǐjiě nǐ de xīnsī/ : có người hiểu tâm tư, nỗi lòng của mình

40. 难过, 困难的时候有人陪在身边:/ Nánguò, kùnnán de shíhòu yǒu rén péi zài shēnbiān/:lúc buồn, khó khăn có người ở bên cạnh.

41. 被人尊重:/ Bèi rén zūnzhòng/ : được người khác tôn trọng

42. 自己的努力得到别人的肯定和认可:/ Zìjǐ de nǔlì dédào biérén de kěndìng hé rènkě/ : nỗ lự c của bản thân được người khác khẳng định, công nhận.

43. 问题解决好了:/ Wèntí jiějué hǎo le/ : vấn đề đã giải quyết xong rồi.

44. 心想事成:/ Xīn xiǎng shì chéng/ : cầu gì được nấy

45. 万事如意:/ Wànshì rúyì/ : vạn sự như ý

46. 游览全世界:/ Yóulǎn quán shìjiè/:du lịch vòng quanh thế giới

47. 大难不死:/ dà nàn bù sǐ/ : đại nạn không chết

48. 死去活来:/ Sǐ qù huó lái / : chết đi sống lại

49. 有贵人帮助 : / Yǒu guìrén bāngzhù/ : có quý nhân giúp đỡ

50. 去购物: / Qù gòuwù/ : đi mua sắm

51. 大吃大喝:/ Dà chī dà hè/ : ăn uống thỏa thuê

52. 花钱不用考虑: / Huā qián bú yòng kǎolǜ/ : tiêu tiền không cần phải nghĩ ngợi

53. 开公司当老板:/ Kāi gōngsī dāng lǎobǎn/ : mở công ty làm ông chủ

54. 当爸爸:/ dāng bàba/ : làm bố

55. 当妈妈:/ dāng māmā/ : làm mẹ

 

 

NGUỒN: SƯU TẦM

BÌNH LUẬN

Ảnh đại diện của bạn