TIẾNG TRUNG: 20 CÂU CHÚC TẾT BỐN CHỮ THÔNG DỤNG NHẤT

TIẾNG TRUNG: 20 CÂU CHÚC TẾT BỐN CHỮ THÔNG DỤNG NHẤT

242 17/02/2020

20 CÂU CHÚC TẾT BỐN CHỮ THÔNG DỤNG NHẤT:

1 一切顺利 yī qiē shùn lì Mọi việc thuận lợi

2 新年快乐 xīn nián kuài lè Năm mới vui vẻ

3 万事如意 wàn shì rú yì Vạn sự như ý

4 祝你健康 zhù nǐ jiàn kāng Chúc anh khỏe mạnh

5 万寿无疆 wàn shòu wú jiāng Sống lâu trăm tuổi

6 家庭幸福 jiā tíng xìng fú Gia đình hạnh phúc

8 生意兴隆 shēng yì xīng lóng Làm ăn phát tàihuận lợi

8 生意兴隆 shēng yì xīng lóng Làm ăn phát tài

9 祝你好运 zhù ni hăo yùn Chúc anh may mắn

10 合家平安 hé jiā píng ān Cả nhà bình an

11 一团和气 yī tuán hé qì Cả nhà hòa thuận

12 恭喜发财 gōng xǐ fā cái Chúc phát tài

13 心想事成 xīn xiăng shì chéng Muốn sao được vậy

14 从心所欲 cóng xīn suǒ yù Muốn gì được nấy

15 身壮力健 shēn zhuàng lì jiàn Thân thể khỏe mạnh

16 一帆风顺 yī fān fēng shùn Thuận buồm xuôi gió

17 大展宏图 dà zhăn hóng tú Sự nghiệp phát triển

18 一本万利 yī běn wàn lì Một vốn bốn lời

19 东成西就 dōng chéng xī jiù Thành công mọi mặt

20 大展宏图 dà zhǎn hóng tú Sự nghiệp phát triển

TỪ VỰNG CÁC MÓN ĂN!

1. 开胃酒/ kāi wèi jiǔ/rượu khai vị

2. 开胃菜/ kāi wèi cà/món khai vị

3. 汤/ tāng /súp

4. 主菜/ zhǔ cài/món chính

5. 配菜/ pèi cài /món ăn kèm

6. 餐后甜点/ cān hòu tián diǎn /tráng miệng

7. 咖啡/ kā fēi/cà phê

8. 茶/ chá / trà

9. 法式甜面包/ fǎ shì tián miàn bāo /bánh ngọt kiểu Pháp

10. 面包/ miàn bāo/Bánh mỳ

11. 腌鱼/ yān yú /cá muối

12. 薄煎饼/ báo jiān bǐng/bánh crepe

13. 法式吐司/ fǎ shì tǔ sī/sandwich kiểu Pháp

14. 奶油/ nǎi yóu/kem

15. 华夫饼/ huá fū bǐng/bánh quế

16. 煎蛋/ jiān dàn/

17. 吐司/ tǔ sī/sandwich

18. 番茄/ fān qié/cà chua

19. 血肠/ xuè cháng/(lòng)dồi

20. 香肠/ xiāng cháng/xúc xích

21. 培根/ péi gēn/thịt hun khói

22. 炒蛋/ chǎo dàn/trứng rán

23. 蛋黄/ dàn huáng/lòng đỏ(trứng)

24. 水煮蛋/ shuǐ zhǔ dàn/lòng đào(trứng)

25. 水果酸奶/ shuǐ guǒ suān nǎi/sữa chua hoa quả

26. 燕麦片/ yàn mài piàn/bột yến mạch

27. 一罐蜂蜜/ yī guàn fēng mì/một hũ mật ong

28. 一瓶牛奶/ yī píng niú nǎi /một bình sữa

29. 一杯水/ yī bēi shuǐ /một cốc nước

30. 一壶茶/ yī hú chá/một bình trà

31. 薯片/ shǔ piàn/khoai tây

32. 巧克力/ qiǎo kè lì/socola

33. 饼干/ bǐng gān/bánh quy

34. 坚果/ jiān guǒ /quả hạch

35. 果冻/ guǒ dòng/thạch

36. 爆米花/ bào mǐ huā/bắp rang bơ

37. 油脂类/ yóu zhī lèi/chất béo

38. 奶类/ nǎi lèi /sản phẩm từ sữa

39. 蔬菜/ shū cài/chất xơ

40. 五谷类/ wǔ gǔ lèi /ngũ cốc

41. 水果/ shuǐ guǒ /hoa quả

42. 肉蛋类/ ròu dàn lèi/thịt và trứng

43. 冰激凌/ bīng jī líng/kem ốc quế

44. 果酱/ guǒ jiàng/mứt

45. 蜂蜜/ fēng mì/mật ong

46. 汉堡/ hàn bǎo/ham bơ gơ

47. 薯条/ shǔ tiáo/khoai tây chiên

48. 三明治/ sān míng zhì/bánh sandwich

49. 沙拉/ shā lā /salad

50. 披萨/ pī sà/pizza

51. 牛排/ niú pái /bò bít tết

52. 三文鱼/ sān wén yú /cá hồi

53. 寿司/ shòu sī/sushi

54. 甜甜圈/ tián tián quān/bánh donut

55. 方便面/ fāng biàn miàn/mỳ ăn liền

56. 蛋糕/ dàn gāo/bánh kem(gato)

57. 意大利面/ yì dà lì miàn/mỳ ý

58. 热狗/ rè gǒu /hotdog

59. 早饭要吃饱/ zǎo fàn yào chī bǎo/Bữa sáng cần ăn no

60. 午饭要吃好/ wǔ fàn yào chī hǎo/Bữa trưa nên ăn

 

NGUỒN: SƯU TẦM

BÌNH LUẬN

Ảnh đại diện của bạn