THI THỬ THPT QUỐC GIA- Địa lí- NĂM HỌC 2018 – 2019-trang 3-ĐỀ-04

THI THỬ THPT QUỐC GIA- Địa lí- NĂM HỌC 2018 – 2019-trang 3-ĐỀ-04

16 11/06/2019

Câu 26: Bạn hàng lớn nhất của các nước đang phát triển hiện nay là

 

A. Hoa Kì. B. Nhật Bản. C. Canada. D. EU.

 

Câu 27: Tính chất nào sau đây không phải là đặc điểm của sông ngòi Duyên hải miền Trung?

 

A. Chế độ nước thất thường. B. Lũ lên xuống chậm và kéo dài.

 

C. Dòng sông ngắn và dốc. D. Lòng sông cạn và nhiều cồn cát.

 

Câu 28: Một số vùng ở Trung du và miền núi Bắc Bộ có lượng mưa tập trung cao, chủ yếu chịu ảnh

 

hưởng của yếu tố

 

A. độ cao địa hình. B. vị trí nằm gần biển.

 

C. lớp phủ thực vật. D. mưa bão.

 

Câu 29: Sự chuyển dịch trong nội bộ ngành nông nghiệp thể hiện qua xu thế

 

A. tăng tỉ trọng cây lương thực. B. tăng tỉ trọng trồng cây công nghiệp.

 

C. giảm tỉ trọng trồng cây rau đậu. D. tăng tỉ trọng trồng cây ăn quả.

 

Câu 30: Điều kiện thúc đẩy ngành chăn nuôi nước ta phát triển là A. đất đai và khí hậu thích hợp.

 

B. nguồn nước phong phú phục vụ cho chăn nuôi.

 

C. nguồn lương thực, thực phẩm dồi dào làm thức ăn cho gia súc.

 

D. thay đổi hình thức tổ chức trong chăn nuôi.

 

Câu 31: Ngành vận tải đảm nhiệm phần lớn trong vận tải hàng hoá quốc tế và có khối lượng luân chuyển lớn nhất thế giới là

 

A. đường biển. B. đường ôtô.

 

C. đường sắt. D. đường hàng không.

 

Câu 32: Tiếp giáp với vùng núi Trung du và miền núi Bắc Bộ, Đồng bằng sông Hồng có những thuận lợi gì?

 

A. Là cửa ngõ ra biển của Đồng bằng sông Hồng.

 

B. Cung cấp nhiều nguồn nguyên liệu dồi dào cho phát triển công nghiệp.

 

C. Tiềm năng du lịch lớn.


D. Thị trường tiêu thụ rộng.

 

Câu 33: Sức ép về dân số ở Đồng bằng sông Hồng không dẫn đến hậu quả nào?

 

A. Đời sống thấp. B. Thiếu việc làm.

 

C. Chuyển cư D. Xuất hiện nhiều văn hoá mới.

 

Câu 34: Duyên hải Nam Trung Bộ có điều kiện thuận lợi để xây dựng các cảng nước sâu là dựa vào A. đường bờ biển dài, có nhiều đảo ven bờ.

 

B. nhiều vùng, vịnh sâu nối liền với các cửa sông lớn.

 

C. nền kinh tế phát triển, nhu cầu xây dựng cảng lớn.

 

D. nhiêu vũng, vịnh, mực nước sâu, hiện tượng sa bồi không đáng kể.

 

Câu 35: Đâu không phải là mục đích chính của EU trong quá trình phát triển.

 

A. Tự do lưu thông hàng hóa và dịch vụ.

 

B. Tự do lưu thông con người và tiền vốn.

 

C. Hợp tác, liên kết về kinh tế, luật pháp, nội vụ, an ninh, đối ngoại D. Xử lí các vấn đề về nhập cư.

 

Câu 36: Cho biểu đồ dưới đây:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

BIỂU ĐÔ THỂ HIỆN SỐ TRANG TRẠI PHÂN THEO ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2015 Căn cứ vào biểu đồ trên, nhận xét nào sau đây không đúng?

 

A. Số lượng trang trại tập trung chủ yếu ở các vùng đồng bằng.

 

B. Vùng Trung du là vùng có số lượng trang trại thấp nhất.

 

C. Đồng bằng sông Cửu Long có số lượng trang trại gấp đôi Trung du và miền núi phía bắc D. Đông Nam Bộ có số lượng trang trại đứng thứ 3 cả nước.

 

Câu 37: Cho biểu đồ sau:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

LỰC LƯỢNG LAO ĐỘNG PHÂN THEO THÀNH THỊ, NÔNG THÔN NĂM 2015 Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây?

 

A. Thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu lao động thành thị nông thôn.

 

B. Thể hiện tốc độ tăng trưởng lao động thành thị, nông thôn.


C. Thể hiện cơ cấu lao động thành thị và nông thôn.

 

D. Thể hiện sự so sánh cơ cấu lao động qua các năm.

 

Câu 38: Biện pháp kĩ thuật quan trọng nhất để cải tạo đất chua mặn ở Đồng bằng sông Cửu Long là A. phát triển nghề nuôi trồng thuỷ sản nước lợ.


 

B. tích cực làm thuỷ lợi.

 

C. cơ giới hoá các khâu làm đất.

 

D. bón phân tích hợp.

 

Câu 39: Trụ sở của EU được đặt tại đâu?

 

A. Brúc-xen (Bỉ).

 

C. Luôn Đôn (Anh).

 

Câu 40: Cho bảng số liệu sau.

 

 

 

 

 

 

B. Niu–óọc (Hoa Kỳ).

 

D. Pa-ri (Pháp).

 


KHỐI LƯỢNG HÀNG HOÁ VẬN CHUYỂN PHÂN THEO KHU VỰC VẬN TẢI

 

(Đơn vị: Nghìn tấn)

 

Thành phần

2004

2006

2008

2010

2012

2014

 

 

 

 

 

 

 

Trong nước

380.278,4

459.639,7

610.775,0

765.598,0

929.352,3

1.047,480,9

 

 

 

 

 

 

 

Ngoài nước

22.723,8

53.935,4

42.460,3

35.288,0

31776,1

31.100,0

 

 

 

 

 

 

 

(Nguồn: Tổng cục Thống kê)

 

Để thể hiện tốc độ chuyển dịch của khối lượng hàng hoá phân theo khu vực từ năm 2004 đến năm 2014,

 

biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?


 

A. Biểu đồ tròn. B. Biểu đồ đường.

 

C. Biểu đồ cột.

 

D. Biểu đồ miền.

 


 

----------- HẾT ----------

 

Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.

 

BÌNH LUẬN

Ảnh đại diện của bạn