phần 4 -ĐỀ TRẮC NGHIỆM SINH HỌC  LỚP 11 - Chương III- CÓ ĐÁP ÁN

phần 4 -ĐỀ TRẮC NGHIỆM SINH HỌC LỚP 11 - Chương III- CÓ ĐÁP ÁN

27 - 19/10/2018

phần 4 -ĐỀ TRẮC NGHIỆM SINH HỌC  LỚP 11 - Chương III- CÓ ĐÁP án

Đọc thêm: phần 3-ĐỀ TRẮC NGHIỆM SINH HỌC  LỚP 11 - Chương III- CÓ ĐÁP ÁN   Phần 1- Skin care kiểu Nhật 

Câu 408: Biến thái là:

       a/ Sự thay đổi đột ngột về hình thái, cấu tạo và từ từ về sinh lý của động vật sau khi sinh ra hoặc nở từ trứng ra.

       b/ Sự thay đổi từ từ về hình thái, cấu tạo và đột ngột về sinh lý của động vật sau khi sinh ra hoặc nở từ trứng ra.

       c/ Sự thay đổi đột ngột về hình thái, cấu tạo và sinh lý của động vật sau khi sinh ra hoặc nở từ trứng ra.

       d/ Sự thay đổi từ từ về hình thái, cấu tạo và về sinh lý của động vật sau khi sinh ra hoặc nở từ trứng ra.

Câu 409: Sinh trưởng và phát triển của động vật không qua biến thái là kiểu phát triển mà con non có:

       a.  đặc điểm hình thái, cấu tạo tương tự với con trưởng thành nhưng khác về sinh lý.

       b.  đặc điểm hình thái, cấu tạo và sinh lý khác với con trưởng thành.

       c. đặc điểm hình thái, cấu tạo và sinh lý gần giống với con trưởng thành.

       d. đặc điểm hình thái, cấu tạo và sinh lý khác với con trưởng thành.

Câu 410: Những động vật sinh trưởng và phát triển không qua biến thái hoàn toàn là:

       a/ Cá chép, gà, thỏ, khỉ.         b/ Cánh cam, bọ rùa, bướm, ruồi.

       c/ Bọ ngựa, cào cào, tôm, cua. d/ Châu chấu, ếch, muỗi.

Câu 411: Nếu tuyến yên sản sinh ra quá ít hoặc quá nhiều hoocmôn sinh trưởng ở giai đoạn trẻ em sẽ dẫn đến hậu quả:

       a/ Chậm lớn hoặc ngừng lớn, trí tuệ kém.

       b/ Các đặc điểm sinh dục phụ nữ kém phát triển.

       c/ Người bé nhỏ hoặc khổng lồ.

       d/ Các đặc điểm sinh dục nam kém phát triển.

Câu 412: Nhân tố quan trọng điều khiển sinh trưởng và phát triển của động vật là:

       a/ Nhân tố di truyền.                        b/ Hoocmôn.       

       c/ Thức ăn.                                        d/ Nhiệt độ và ánh sáng

Câu 413 Sinh trưởng và phát triển của động vật qua biến thái không hoàn toàn là:

       a/ Trường hợp ấu trùng phát triển hoàn thiện, trải qua nhiều lần biến đổi nó biến thành con trưởng thành.

       b/ Trường hợp ấu trùng phát triển chưa hoàn thiện, trải qua nhiều lần biến đổi nó biến thành con trưởng thành.

       c/ Trường hợp ấu trùng phát triển chưa hoàn thiện, trải qua nhiều lần lột xác nó biến thành con trưởng thành.

       d/ Trường hợp ấu trùng phát triển chưa hoàn thiện, trải qua nhiều lần lột xác nó biến thành con trưởng thành.

Câu 414: Những động vật sinh trưởng và phát triển thông qua biến thái không hoàn toàn là:

       a/ Bọ ngựa, cào cào, tôm, cua.  b/ Cánh cam, bọ rùa, bướm, ruồi.

       c/ Châu chấu, ếch, muỗi.       d/ Cá chép, gà, thỏ, khỉ.

Câu 415: Ơstrôgen được sinh ra ở:

       a/ Tuyến giáp. b. Buồng trứng. c/ Tuyến yên.    d/ Tinh hoàn.

Câu 416: Ơstrôgen có vai trò:

       a/ Kích thích sự sinh trưởng và phát triển các đặc điểm sinh dục phụ ở con đực.

       b/ Tăng cường quá trình sinh tổng hợp prôtêin, do đó kích quá trình phân bào và tăng kích thước tế bào, vì vậy làm tăng cường sự sinh trưởng của cơ thể.

       c/ Kích thích sự sinh trưởng và phát triển các đặc điểm sinh dục phụ ở con cái.

       d/ Kích thích chuyển hoá ở tế bào sinh trưởng, phát triển bình thường của cơ thể.

Câu 417: Hoocmôn sinh trưởng (GH) được sản sinh ra ở:

       a/ Tinh hoàn.  b/ Tuyến giáp.   c/ Tuyến yên.    d. Buồng trứng.

Câu 418: Tirôxin được sản sinh ra ở:

       a/ Tuyến giáp.    b/ Tuyến yên.    c/ Tinh hoàn.  d. Buồng trứng.

Câu 419: Tirôxin có tác dụng:

       a/ Tăng cường quá trình sinh tổng hợp prôtêin, do đó kích quá trình phân bào và tăng kích thước tế bào, vì vậy làm tăng cường sự sinh trưởng của cơ thể.

       b/ Kích thích chuyển hoá ở tế bào sinh trưởng, phát triển bình thường của cơ thể.

       c/ Kích thích sự sinh trưởng và phát triển các đặc điểm sinh dục phụ ở con đực.

       d/ Kích thích sự sinh trưởng và phát triển các đặc điểm sinh dục phụ ở con cái.

Câu 420: Phát triển của động vật qua biến thái hoàn toàn là kiểu phát triển mà con non có :

       a. đặc điểm hình thái, sinh lí rất khác với con trưởng thành.

       b. đặc điểm hình thái, cấu tạo tương tự với con trưởng thành, nhưng khác về sinh lý.

       c. đặc điểm hình thái, cấu tạo và sinh lý tương tự với con trưởng thành.

       d. đặc điểm hình thái, cấu tạo và sinh lý gần giống với con trưởng thành

Câu 421: Hoocmôn sinh trưởng có vai trò:

       a/ Tăng cường quá trình sinh tổng hợp prôtêin, do đó kích quá trình phân bào và tăng kích thước tế bào, vì vậy làm tăng cường sự sinh trưởng của cơ thể.

       b/ Kích thích chuyển hoá ở tế bào và sinh trưởng, phát triển bình thường của cơ thể.

       c/ Kích thích sự sinh trưởng và phát triển các đặc điểm sinh dục phụ ở con đực.

       d/ Kích thích sự sinh trưởng và phát triển các đặc điểm sinh dục phụ ở con cái.

Câu 422: Phát triển của cơ thể động vật bao gồm:

       a/ Các quá trình liên quan mật thiết với nhau là sinh trưởng và phát sinh hình thái các cơ quan và cơ thể.

       b/ Các quá trình liên quan mật thiết với nhau là sinh trưởng và phân hoá tế bào.

       c/ Các quá trình liên quan mật thiết với nhau là sinh trưởng, phân hoá tế bào và phát sinh hình thái các cơ quan và cơ thể.

       d/ Các quá trình liên quan mật thiết với nhau là phân hoá tế bào và phát sinh hình thái các cơ quan và cơ thể.

Câu 423: Testostêrôn có vai trò:

       a/ Kích thích sự sinh trưởng và phát triển các đặc điểm sinh dục phụ ở con đực.

       b/ Kích thích chuyển hoá ở tế bào và sinh trưởng, phát triển bình thường của cơ thể.

       c/ Tăng cường quá trình sinh tổng hợp prôtêin, do đó kích quá trình phân bào và tăng kích thước tế bào, vì vậy làm tăng cường sự sinh trưởng của cơ thể.

       d/ Kích thích sự sinh trưởng và phát triển các đặc điểm sinh dục phụ ở con cái.

Câu 424: Thời kì mang thai không có trứng chín và rụng là vì:

       a/ Khi nhau thai được hình thành, thể vàng tiết ra hoocmôn Prôgestêron ức chế sự tiết ra FSH và LH của tuyến yên.

       b/ Khi nhau thai được hình thành sẽ tiết ra hoocmôn kích dục nhau thai (HCG) duy trì thể vàng tiết ra hoocmôn Prôgestêron ức chế sự tiết ra FSH và LH của tuyến yên.

       c/ Khi nhau thai được hình thành sẽ tiết ra hoocmôn kích dục nhau thai ức chế sự tiết ra FSH và LH của tuyến yên.

       d/  Khi nhau thai được hình thành sẽ duy trì thể vàng tiết ra hoocmôn Prôgestêron ức chế sự tiết ra FSH và LH của tuyến yên.

Câu 425: Thời gian rụng trứng trung bình vào ngày thứ mấy trong chu kì kinh nguyệt ở người?

       a/ Ngày thừ 25.                              b/ Ngày thứ 13.

       c/ Ngày thứ 12.                              d/ Ngày thứ 14.

Câu 426: Vì sao đối vớ động vật hằng nhiệt khi đến mùa rét thì sự sinh trưởng và phát triển bị ảnh hưởng?

       a/ Vì thân nhiệt giảm làm cho sự chuyển hoá, sinh sản giảm.

       b/ Vì thân nhiệt giảm làm cho sự chuyển hoá trong cơ thể tăng tạo nhiều năng lượng để chống rét.

       c/ Vì thân nhiệt giảm làm cho sự chuyển hoá trong cơ thể giảm làm hạn chế tiêu thụ năng lượng.

       d/ Vì thân nhiệt giảm làm cho sự chuyển hoá trong cơ thể giảm, sinh sản tăng.

Câu 427: Hậu quả đối với trẻ em khi thiếu tirôxin là:

       a/ Các đặc điểm sinh dục phụ nam kém phát triển.

       b/ Các đặc điểm sinh dục phụ nữ kém phát triển.

       c/ Người nhỏ bé hoặc khổng lồ.

       d/ Chậm lớn hoặc ngừng lớn, trí tuệ kém.

Câu 428: Thể vàng sản sinh ra hoocmôn:

       a/ FSH.                b/ LH.                    c/ HCG.     d/ Prôgestêron.

Câu 429: Các biện pháp ngăn cản tinh trùng gặp trứng là:

       a/ Dùng bao cao su, thắt ống dẫn tinh, giao hợp vào giai đoạn không rụng trứng, uống viên tránh thai.

       b/ Dùng bao cao su, thắt ống dẫn trứng, xuất tinh ngoài, giao hợp vào giai đoạn không rụng trứng.

       c/ Dùng bao cao su, thắt ống dẫn tinh, xuất tinh ngoài, giao hợp vào gia đoạn không rụng trứng.

       d/ Dùng bao cao su, thắt ống dẫn tinh, đặt vòng tránh thai, giao hợp vào gia đoạn không rụng trứng.

Câu 430: Các nhân tố môi trường có ảnh hưởng rõ nhất vào giai đoạn nào trong quá trình phát sinh cá thể người?

       a/ Giai đoạn phôi thai.                  b/ Giai đoạn sơ sinh.

       c/ Giai đoạn sau sơ sinh.              d/ Giai đoạn trưởng thành.

Câu 431: Tuyến yên sản sinh ra các hoocmôn:

       a/ Hoocmôn kích thích trứng, hoocmôn tạo thể vàng.

       b/ Prôgestêron và Ơstrôgen.                           

       c/ Hoocmôn kích dục nhau thai Prôgestêron.

       d/ Hoocmôn kích nang trứng Ơstrôgen.

Câu 432: Chu kỳ kinh nguyệt ở người diễn ra trung bình bao nhiêu ngày?

       a/ 30 ngày.       b/ 26 ngày.            c/ 32 ngày.            d/ 28 ngày.

Câu 433: Khi trời rét thì động vật biến nhiệt sinh trưởng và phát triển chậm là vì:

       a/ Thân nhiệt giảm làm cho sự chuyển hoá trong cơ thể giảm làm hạn chế tiêu thụ năng lượng.

       b/ Thân nhiệt giảm làm cho sự chuyển hoá trong cơ thể mạnh tạo nhiều năng lượng để chống rét.

       c/ Thân nhiệt giảm làm cho sự chuyển hoá trong cơ thể giảm, sinh sản tăng.

       d/ Thân nhiệt giảm làm cho sự chuyển hoá trong cơ thể tăng, sinh sản giảm.

Câu 434: Sự phôi hợp của những loại hoocmôn nào có tác động làm cho niêm mạc dạ con dày, phồng lên, tích đầy máu  trong mạch chẩn bị cho sự làm tổ của phôi trong dạ con?

       a/ Prôgestêron và Ơstrôgen.

       b/ Hoocmôn kích thích nang trứng, Prôgestêron.

       c/ Hoocmôn tạo thể vàng và hoocmôn Ơstrôgen.

       d/ Hoocmôn thể vàng và Prôgestêron.

Câu 435: Tại sao tắm vào lúc ánh sáng yếu có lợi cho sự sinh trưởng và phát triển của trẻ nhỏ?

       a/ Vì tia tử ngoại làm cho tiền vitamin D biến thành vitamin D có vai trò chuyển hoá Na để hình thành xương.

       b/ Vì tia tử ngoại làm cho tiền vitamin D biến thành vitamin D có vai trò chuyển hoá Ca để hình thành xương.

       c/ Vì tia tử ngoại làm cho tiền vitamin D biến thành vitamin D có vai trò chuyển hoá K để hình thành xương.

       d/ Vì tia tử ngoại làm cho tiền vitamin D biến thành vitamin D có vai trò ô xy hoá để hình thành xương.

Câu 436: Nhau thai sản sinh ra hoocmôn:

       a/ Prôgestêron.         b/ FSH.            c/ HCG.           d/ LH.

Câu 437: Ý nào không đúng với vai trò của thức ăn đối với sự sinh trưởng và phát triển của động vật?

       a/ Làm tăng khả năng thích ứng với mọi điều kiện sống bất lợi của môi trường.

       b/ Gia tăng phân bào tạo nên các mô, các cơ quan, hệ cơ quan.

       c/ Cung cấp nguyên liệu để tổng hợp các chất hữu cơ.

       d/ Cung cấp năng lượng cho mọi hoạt động sống của cơ thể.

Câu 438: Ecđixơn có tác dụng:

       a/ Gây ức chế sự lột xác của sâu bướm, kích thích sâu biến thành nhộng và bướm.

       b/ Gây ức chế sự lột xác của sâu bướm, kìm hãm sâu biến thành nhộng và bướm.

       c/ Gây lột xác của sâu bướm, kích thích sâu biến thành nhộng và bướm. 

       d/ Gây lột xác của sâu bướm, ức chế sâu biến thành nhộng và bướm.       

Câu 439: Sự phối hợp của các loại hoocmôn nào có tác dụng kích thích phát triển nang trứng và gây rụng trứng?

       a/ Hoocmôn kích thích nang trứng (FSH), Prôgestêron và hoocmôn Ơstrôgen.

       b/ Prôgestêron, hoocmôn tạo thể vàng (LH) và hoocmôn Ơstrôgen.

       c/ Hoocmôn kích thích nang trứng (FSH), hoocmôn tạo thể vàng (LH) và hoocmôn Ơstrôgen.

       d/ Hoocmôn kích thích nang trứng (FSH), hoocmôn tạo thể vàng (LH) và Prôgestêron.

Câu 440: Juvenin có tác dụng:

       a/ Gây lột xác của sâu bướm, kích thích sâu biến thành nhộng và bướm. 

       b/ Gây lột xác của sâu bướm, ức chế sâu biến thành nhộng và bướm.       

       c/ Ức chế sự lột xác của sâu bướm, kích thích sâu biến thành nhộng và bướm.

       d/ Ức chế sự lột xác của sâu bướm, kìm hãm sâu biến thành nhộng và bướm.

 

ĐÁP ÁN Chương IIICâu 408: c/ Sự thay đổi đột ngột về hình thái, cấu tạo và sinh lý của động vật sau khi sinh ra hoặc nở từ trứng ra.

Câu 409a/ Trường hợp con non có đặc điểm hình thái, cấu tạo tương tự với con trưởng thành nhưng khác về sinh lý.

Câu 410: c/ Bọ ngựa, cào cào, tôm, cua.   

Câu 411: c/ Người bé nhỏ hoặc khổng lồ.

Câu 412: a/ Nhân tố di truyền.             

Câu 413: d/ Trường hợp ấu trùng phát triển chưa hoàn thiện, trải qua nhiều lần lột xác nó biến thành con trưởng thành.

Câu 414: d/ Cá chép, gà, thỏ, khỉ.

Câu 415: b. Buồng trứng.

Câu 416: c/ Kích thích sự sinh trưởng và phát triển các đặc điểm sinh dục phụ ở con cái.

Câu 417: c/ Tuyến yên.                   

Câu 418: a/ Tuyến giáp.

Câu 419: b/ Kích thích chuyển hoá ở tế bào sinh trưởng, phát triển bình thường của cơ thể.

Câu 420: a/ Trường hợp ấu trùng có đặc điểm hình thái, sinh lí rất khác với con trưởng thành.

Câu 421: a/ Tăng cường quá trình sinh tổng hợp prôtêin, do đó kích quá trình phân bào và tăng kích thước tế bào, vì vậy làm tăng cường sự sinh trưởng của cơ thể.

Câu 422c/ Các quá trình liên quan mật thiết với nhau là sinh trưởng, phân hoá tế bào và phát sinh hình thái các cơ quan và cơ thể.

Câu 423: a/ Kích thích sự sinh trưởng và phát triển các đặc điểm sinh dục phụ ở con đực.

Câu 424: b/ Khi nhau thai được hình thành sẽ tiết ra hoocmôn kích dục nhau thai (HCG) duy trì thể vàng tiết ra hoocmôn Prôgestêron ức chế sự tiết ra FSH và LH của tuyến yên.

Câu 425: d/ Ngày thứ 14.

Câu 426: d/ Vì thân nhiệt giảm làm cho sự chuyển hoá trong cơ thể giảm, sinh sản tăng.

Câu 427: d/ Chậm lớn hoặc ngừng lớn, trí tuệ kém.

Câu 428: d/ Prôgestêron.

Câu 438: c/ Dùng bao cao su, thắt ống dẫn tinh, xuất tinh ngoài, giao hợp vào gia đoạn không rụng trứng.

Câu 429: a/ Giai đoạn phôi thai.       

Câu 430: a/ Hoocmôn kích thích trứng, hoocmôn tạo thể vàng.

Câu 431: d/ 28 ngày.

Câu 432: d/ Thân nhiệt giảm làm cho sự chuyển hoá trong cơ thể tăng, sinh sản giảm.

Câu 433: a/ Prôgestêron và Ơstrôgen.

Câu 434: b/ Vì tia tử ngoại làm cho tiền vitamin D biến thành vitamin D có vai trò chuyển hoá Ca để hình thành xương.

Câu 435c/ HCG.            

Câu 436: a/ Làm tăng khả năng thích ứng với mọi điều kiện sống bất lợi của môi trường.

Câu 437: c/ Gây lột xác của sâu bướm, kích thích sâu biến thành nhộng và bướm.   

Câu 438: c/ Hoocmôn kích thích nang trứng (FSH), hoocmôn tạo thể vàng (LH) và hoocmôn Ơstrôgen.

Câu 439: b/ Gây lột xác của sâu bướm, ức chế sâu biến thành nhộng và bướm.         

 

Bình luận

Ảnh đại diện của bạn