MẪU CÂU TIẾNG HÀN THÔNG DỤNG

MẪU CÂU TIẾNG HÀN THÔNG DỤNG

144 18/04/2019

25 Câu giao tiếp thường dùng hàng ngày:

 

1. 일찍 일어나세요 : Hãy dậy sớm.

2.  다녀오세요 : Đi cẩn thận rồi về nhé.

3. 절약하세요 : Hãy tiết kiệm.

4. 정말이예요 : Thật sự đấy.

5. 크게 말씀하세요 : Hãy nói to lên.

6. 이것은 압수 이에요: Cái này là tịch thu.

7. 이것을 가지고 들어가면 안됩니다 : Không được mang cái này vào.

8. 이것을  준비해 주세요 : Nhất định phải chuẩn bị cái này.

9. 이곳은 무료입니다 : Ở đây miễn phí.

10. 이번에 누구 차례죠 : Bây giờ là đến lượt ai?

11. 이쪽으로 오세요 : Đi theo lối này.

12. 이해했으면 이해했다고 해주세요 : Nếu đã hiểu thì nói là đã hiểu.

13. 저하고 이야기   있나요? : Bạn có thể nói chuyện với tôi được không?

14. 조금 힘들어도 참으면 적응이  것이다 : Dù có vất vả nếu bạn cố gắng thì sẽ quen được.

15. 좋은 생각이군요 : Ý tưởng tốt quá.

16. 주소가 어떻게 됩니까? : Địa chỉ như thế nào?

17. 질문이 있으면 언제든지 물어보세요 : Nếu bạn muốn hỏi gì hãy hỏi bất kỳ lúc nào cũng được.

18. 처음 한국에 와서 적응하기 힘들죠? : Ban đầu mới sang Hàn Quốc, việc thích ứng sẽ khó khăn nhỉ?

19. 필요한 것이 있으면 말씀하세요 : Hãy nói nếu bạn cần giúp đỡ điều gì.

20. 한국말은 어느정도 하나요? : Bạn nói tiếng Hàn Quốc ở mức độ nào?

21. 한국사람과 대화에 어려움이 있어요? : Khi đối thoại với người Hàn Quốc bạn có khó khăn gì không?

22. 한국어 공부를 열심히 하세요 : Hãy chăm chỉ học tiếng Hàn Quốc.

23. 한국어 능력시험이 있어요 : Có cuộc thi năng lực tiếng Hàn Quốc.

24. 한국어 수업에 참여하세요 : Hãy tham gia học tiếng Hàn Quốc.

25. 장래 희망이 무엇인가요 : Hy vọng trong tương lai của bạn là gì?

TIẾNG HÀN THÔNG DỤNG ????????

 

1. 이것을 가지고 들어가면 안된다 : Không được mang cái này vào.

2. 이것을  준비해야 해요 : Nhất định phải chuẩn bị cái này.

3. 이곳은 무료예요 : Ở đây miễn phí.

4. 이번에 누구 차례죠? : Bây giờ đến lượt ai nhỉ?

5. 이쪽으로 오세요 : Hãy đi theo lối này.

6. 이해했으면 이해했다고 해주세요 : Nếu đã hiểu thì hãy nói là đã hiểu.

7. 저하고 이야기   있나요? : Bạn có thể nói chuyện với tôi được không?

8. 조금 힘들어도 참으면 적응이  것이다 : Nếu bạn có cố gắng thì dù vất vả một chút cũng sẽ thích ứng (quen) được thôi.

9. 좋은 생각이군요 : Ý tưởng tốt quá.

10. 주소가 어떻게 돼요? : Địa chỉ như thế nào?

11. 질문이 있으면 언제든지 물어보세요 : Nếu có điều gì muốn hỏi hãy hỏi bất cứ lúc nào cũng được.

12. 처음 한국에 와서 적응하기 힘들죠? : Ban đầu mới sang Hàn Quốc, việc thích ứng sẽ khó khăn chứ?

13. 필요한 것이 있으면 말씀하세요 : Hãy nói nếu bạn cần giúp đỡ điều gì.

14. 한국말은 어느정도 하나요? : Bạn nói tiếng Hàn Quốc ở mức độ nào?

15. 한국사람이랑 대화할  무슨 어려움이 있어요? : Khi đối thoại với người Hàn Quốc bạn có khó khăn gì không?

16. 한국어 공부를 열심히 하세요 : Hãy chăm chỉ học tiếng Hàn Quốc.

17. 한국어 능력시험이 있어요 : Có cuộc thi năng lực tiếng Hàn Quốc.

18. 한국어 수업에 참여하세요 : Hãy tham gia học tiếng Hàn Quốc.

19. 정말요?: thật à

20. 장래 희망이 무엇인가요? : Hy vọng trong tương lai của bạn là gì?4. 늦어서 죄송합니다 : xin lỗi tôi đến muộn

21. 분명히 : nhất định rồi

22. 가능한  빨리 : càng nhanh càng tốt

23. 충분합니다 : thế là đủ rồi

24. 저는 좋아하지 않습니다 : tôi không thích

25. 그것은 상관 없습니다 : không sao

26. 그것은 중요하지 않습니다 : không quan trọng đâu

27. 그것은 심각하지 않습니다 : không nghiêm trọng đâu

28. 그럴만한 가치가 없습니다 : không đáng đâu

29. 저는 급합니다 : tôi đang vội

30. 저는 가야만 합니다 : tôi phải đi đây

31. 저는 지금 외출합니다 : tôi đi ra ngoài bây giờ

32.  자요 : ngủ ngon nhé

33. 당신도요 : cậu cũng thế nhé!

34. 저도요. : tôi cũng vậy

35. 나쁘지 않습니다 : không tệ

36. 저는 좋아합니다 : tôi thích

37. 그를 : anh ấy

38. 그녀를 : cô ấy

39. 그것을 : nó

40. 도움 : giúp đỡ

41. 보세요 : nhìn kìa

42. 아주 좋아요 : tuyệt quá

43. 그냥 농담 한거야 : tôi chỉ đùa thôi

44. < 경기 따위의 응원으로그래 힘내 : thôi nào

45. 환대 : đón tiếp nhiệt tình

46. 당신을 기다리게 해서 죄송합니다 : xin lỗi vì đã bắt cậu phải chờ đợi

47. 늦어서 되어서 죄송합니다 : xin lỗi vì đã trì hoãn

48. 주의를 집중  주시겠습니까 : xin quý vị vui lòng chú ý lắng nghe

49. 볼펜을  빌릴  있을까요. : cậu có cái bút nào không cho tôi mượn

50. 그거 재밋는  : hay quá

51. 그게 인생이야 : đời là thế đấy

52. 제기랄 : mẹ kiếp

53. 들어오세요 : mời vào!

54. 앉으세요 : xin mời ngồi

55. 가자 : đi nào

 

 

BÌNH LUẬN

Ảnh đại diện của bạn