Giáo án Ngữ Văn lớp 9-Tiết 82 :	ÔN TẬP TẬP LÀM VĂN (Tiếp)

Giáo án Ngữ Văn lớp 9-Tiết 82 : ÔN TẬP TẬP LÀM VĂN (Tiếp)

16 07/09/2019

Tiết 82 : ÔN TẬP TẬP LÀM VĂN (Tiếp)

I. MỤC TIÊU

1. Kiến thức: Hc sinh tiếp tc cng c h thng hóa kiến thc tp làm văn đã hc  hc kì I ca lp 9.

2. năng: Rèn kĩ năng tng hp, h thng hóa kiến thc.

3. Thái độ: Hc sinh có ý thc t giác, hng thú hc tp.

4. Định hướng năng lc - phm cht :

HS có năng lc gii quyết vn đề, năng lc t hc, năng lc hp tác, giao tiếp, cm th.

HS có phm cht : T tin , t ch.

II. CHUẨN BỊ

1. Thy:

Son bài, h thng hóa kiến thc TLV ca HKI

Tích hp vi các văn bn đã hc.

2. Trò: - Chuẩn bị bài

III. PHƯƠNG PHÁP   THUẬT DẠY HỌC

1.PP : Gi m-vn đáp,hot động nhóm, luyn tp thc hành. 2.KT : Đặt câu hi

IV. T CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP 1.Hot động khi động

*n định lp:

*Kiểm tra : ( Trong giờ học)

*Vào bài mi

2. Hoạt động luyện tập

 

Hoạt động của thầy trò

Nội dung cần đạt

.PP : Gợi mở-vấn đáp,hoạt động nhóm, luyện tập thực hành.

2.KT : Đặt câu hỏi

? Thế nào  đối thoại, độc thoại  độc thoại nội tâm?

Câu 5 :

- Đối thoại: + Là hình thức đối đáp , trò chuyện giữa hai hoặc nhiều người

+ Gạch đầu dòng ở đầu lời trao  lời đáp


 

 

 

 

 

 

 

? Tác dng ca các hình thc này?

-GV yêu cu HS tho lun theo cp đôi

? Em hãy tìm các đon văn có yếu t đối thoi, độc thoi và độc thoi ni tâm?

 

 

 

 

-GV yêu cu HS tho lun theo cp đôi

? Tìm 2 đon văn : Mt đon văn người k chuyn  ngôi th nht, mt đon văn người k chuyn  ngôi th 3?

 

? Nhn xét vai trò ca mi loi ngôi k?

 

 

 

 

 

 

-GV yêu cu HS tho lun nhóm

? Các ni dung văn bn t s đã hc  lp 9 có gì ging vi ni dung v kiu văn bn này hc  lp dưới?

? Còn đim khác nhau là gì?

 

 

 

 

 

 

 

 

? Ti sao trong mt văn bn có nhiu yếu t (miêu t, biu cm, ngh lun) mà vn gi là văn bn t s?

Độc thoi : + Li nói vi chính mình hoc ai đó trong tưởng tưởng

+ Độc thoi nói thành li thì phía trước câu nói có dâu gch đầu dòng

Độc thoi ni tâm : + Lói nói không thành li ( Suy nghĩ )

+ Không có gch đầu dòng

-> Tác dng : Góp phn th hin tính cách, tình cm, trân trng ca nhân vt.

+ Trích ''Dế Mèn phiêu lưu ký'' (Tô Hoài)

+ ''Làng'' (Kim Lân)

+ ''Lão Hc'' (Nam Cao)

+ ''Lng l Sa Pa'' (Nguyn Thành Long)

 

Câu 6 :

Hc sinh t tìm trong các văn bn đã hc 2 đon văn :

+ Ngôi th nht

+ Ngôi th ba

Ngôi th nht : Người k chuyn tham gia vào câu chuyn, svic mang tính ch quan chân thc có độ tin cy cao.

Ngôi th ba : Người k chuyn giu tên nhưng biết hết s vic, mang tính khách quan, linh hot.

Câu 7 :

Ging :

Là t s phi có ct truyn, nhân vt và các s vic... nhân vt chính, nhân vt ph, s vic chính và s vic ph...

Khác :

 lp dưới xét văn bn t s  đim thun túy là ts-> giúp hc sinh nhn biết được thế nào là t s.

Lp 9 xét t s trong s tng hp vi các phương thc khác nhau như : ngh lun, miêu t, biu cm, các bin pháp ngh thut, đối thoi, độc thoi, độc thoi ni tâm, người k chuyn.

Câu 8 :

Trong các văn bn tuy có nhiu phương thc biu đạt khác nhau nhưng vn xác định được kiu văn bn vì căn c vào phương thc biu đạt chính.


 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3. Hot động vn dng

- Giáo viên yêu cu HS khái quát ni dung tiết hc :

+ Văn t s lp 9 nâng cao hơn kết hp nhiu yếu t.

+ Tuy nhiên yếu tchính là t s vn ch yếu

4. Hot động tìm tòi và m rng

- Hc bài theo ni dung ôn tp

- Hoàn chnh câu hi SGK

- Chun b 4 câu hi còn li (T 9 -> 12)

BÌNH LUẬN

Ảnh đại diện của bạn