Giáo án Ngữ Văn lớp 9-Tiết 29 : TV - THUẬT NGỮ

Giáo án Ngữ Văn lớp 9-Tiết 29 : TV - THUẬT NGỮ

25 06/09/2019

Tiết 29 : TV - THUẬT NGỮ

I. MỤC TIÊU CẦN ĐẠT

HS cn :

1. Kiến thức: Hiu được khái nim thut ngvà mt s đặc đim cơ bn ca nó.

2.  năng: Có kĩ năng tìm hiu nghĩa thut ng và s dng thut ng mt cách chính xác.


3. Thái độ: Có thái độ yêu thích b môn.

4. Phm cht - năng lc:

Phm chất : trung thực

Năng lc t hc, năng lc gii quyết vn đề và sáng to, năng lc giao tiếp, năng lc hp tác, năng lc tư duy,thẩm mĩ, ngôn ngữ.

II. Chun B

1. Thầy:- Son bài, tham kho tài liu có liên quan, phiếu hc tp

D kiến phương án tích hp:

+ Tích hp liên môn : Địa lí, Hóa hc, Ng văn..

+ Tích hp vi môi trường : Các thut ng v môi trường

2. Trò: - Đọc và chun b theo các câu hi SGK

III. Các phương pháp và kĩ thut dy hc.

1. Phương pháp : Gi m vn đáp,Nêu và gii quyết vn đề, PP phân tích,Hot động nhóm,PP luyện tập thực hành.

2. thuật: Thảo luận nhóm, đặt câu hỏi, động não

IV. Tchc các hot động dy hc.

1. Hoạt động khởi động

* Kim tra bài  : 15’

Đề bài

Câu 1 : Có my cách phát trin t vng? Đó là nhng cách nào? Ly ví d minh ha.?

Câu 2 : T '' yến anh '' trong câu '' Gn xa nô nc yến anh '' nghĩa là gì? Có th coi đó là cách phát trin nghĩa ca t trên cơ s nghĩa gc không? Phát trin theo cách nào.?

Đáp án

Câu 1 :

Có hai cách phát trin t vng :

+ Theo phương thc n d

+ Theo phương thc hoán d

Ly ví d ( mi cách mt VD ) Câu 2 :

Yến anh : ch tng đoàn người nhn nhp đi chơi xuân

Đây là cách phát trin nghĩa ca t trên cơ s nghĩa gc

Theo phương thc n d

Biu đim

Câu 1 : 5 đim

Câu 2 : 5 đim

*Vào bài mi : Gv giới thiệu bài

2. Hoạt động hình thành kiến thức mới

Hoạt động của thầy  trò

Nội dung cần đạt

1: Thuật ngữ   ?

Phương pháp : Gợi mở  vấn đáp, PP phân tích

 thuật : Đặt câu hỏi

Năng lực giải quyết vấn đề, năng lực tự học, năng lực hợp tác

I. Thut nglà gì ?

1. Xét  dụ/sgk

a.  dụ 1 ( SGK/87 )

 

 

- Cách giải thích 1 : Cho ta biết về dạng thức tồn tại, màu sắc, mùi vị, có ở


 

GV yêu cu HS đọc cách gii thích SGK

GV yêu cu HS tho lun theo 4 nhóm :

? Cách gii thích th nht cho ta hiu v đặc đim nào ca mui và nước.?

? Cách gii thích này da trên cơ s nào.?

? Cách gii thích th hai cho em hiu gì v mui và nước.?

 

 

? Cách gii thích đó đựa vào đâu để gii thích? C th cn có kiến  thc môn gì.?

GV gi HS trình bày, NX

? T đây em thy cách gii thích th 1 và cách gii thích th 2 có gì khác nhau.?

 

 

 

 

GV yêu cu HS trao đổi theo cp đôi :

? Các t in đậm trên được s dng trong lĩnh vc nào?

GV gi HS trình bày, NX

 

 

 

 

 

? Nhng t được in đậm ( được định nghĩa ) ch yếu được dùng trong loi văn bn nào.?

 

? Các t trong cách gii thích 2 ( VD1

) và các t in đậm ( được định nghĩa ) trong VD2 là thut ng. Vy theo em hiu thut ng là gì.?

- GV đưa ra bài tp tích hp môi trường : Bng cách đưa ra các khái nim và yêu cu HS đin t vào ( Dùng bng ph ).

Hoc t chc 2 đội chơi yêu cu HS

đâu, t đâu ca nước và mui.

 

-> Da vào quan sát thc tế đặc đim bên ngoài.

- Cách gii thích 2 : Cho ta biết mui và nước được cu to như thế nào, mi quan h gia các thành phn to nên nó...

-> Da vào nghiên cu khoa hc ( kiến thc hóa hc ) về đặc tính bên trong.

 

 

=> Nhng đặc đim nêu  Cách 1 có th nhn biết qua kinh nghim và qua cm tính. Cách 2 phi tri qua nghiên cu bng lí thuyết và phương pháp KH nếu thiếu kiến thc hóa hc thì không hiu được

 

b. Ví d 2 ( SGK/87 )

+ Thch nhũ -> Địa lí

 

+ Ba-rơ         -> Hóa hc

 

+ n d         -> Văn hc

 

+ Phân s thp phân -> Toán hc

 

-> Các t : thch nhũ, ba-rơ, n d, phân s thp phân được dùng  trong văn bn khoa hc - công ngh

 

2. Ghi nhớ ( SGK/88 )


tìm t ( thut ng ) ch thi tiết, t nhiên, môi trường -> Đội nào tìm được nhiu t thì thng.

 2: Đặc điểm của thuật ngữ. Phương pháp : Gợi mở  vấn đáp, PP phân tích, PP thuyết trình

 thuật : Đặt câu hỏi

Năng lực giải quyết vấn đề, năng lực tự học

 

? Các thut ng : thch nhũ, ba-rơ, n d, phân s thp phân chúng còn có nghĩa nào khác không.?

? T đó em có nhn xét gì.?

? Mi khái nim đã trình bày  mc I(2) ngoài các t ng đã nêu còn được biu th bng thut nào khác không.?

? Qua đây em rút ra kết lun gì.?

 

 

- GV yêu cầu HS thảo luận theo cặp đụi

? ví d nào t '' mui '' có sc thái biu cm. ( So sánh sc thái biu cm ca 2 trường hp dùng t mui ).?

 

? Theo em trong 2 trường hp trên, trường hp nào là thut ng? T đó em có nhn xét gì?

? T vic phân tích VD1, VD2 em thy thut ng có nhng đặc đim gì?

GV: gọi  HS đọc ghi nhớ

- Các t ba-rơ, hiđơrô, ... có phi là nhng thut ng ch được s dng riêng  mt quc gia nào không?

? Như vy ngoài 2 đặc đim trên, thut ng có thêm đặc đim gì?

 

 

 

 

II. Đặc đim ca thut ng

1. Xét  dụ/sgk

a. Ví d 1 ( Các t  mc I )

Không còn nghĩa nào khác

 

->  Mi  thut  ng  biu  th  mt  khái nim

Mi khái nim  mc I (2) ngoài các thut ng đã nêu không được biu th bng thut thut ng nào khác.

->  Mi khái nim ch được biu th bng mt thut ng

b. Ví d 2 ( SGK/88 )

 

 

T mui trong (a) không có sc thái biu cm -> Thut ng

T mui trong (b) có sc thái biu cm

-> Thut ng không có tính biu cm

 

 

2. Ghi nhớ ( SGK/88 )

 

 

( s dng chung trên toàn thế gii )

 

 

Ngoài ra thut ng còn có tính quc tế


 

 

 

3. Hoạt động luyện tập

Hoạt động của thầy  trò

Nội dung cần đạt

 

- GV nêu yêu cầu, chia lớp thành 2 đội. thi điền nhanh  đúng ( mỗi đội 5 em)

? Tìm thuật ngữ phù hợp các khái niệm

III. Luyện tập

Bài tập 1 ( SGK/89 )

1. Lực ( Vật lí )

2. Xâm thực ( Địa  )


cho sn và cho biết thut ng đó thuc lĩnh vc KH nào?.

GV nhn xét, chúc mng đội thng

 

 

 

 

 

 

 

? '' Đim ta '' có được dùng như mt thut ng Vt lí hay không?  đây nó có ý nghĩa gì.?

 

 

? Trường hp nào '' hn hp '' được dùng như mt thut ng. Trường hp nào được dùng như mt nghĩa thông thường.?

? Đặt câu có t '' hn hp '' theo nghĩa thông thường.?

 

GV yêu cu HS trao đổi theo cp đôi

? Nêu định nghĩa thut ng '' cá '' và cho biết nghĩa ca thut ng '' cá '' có gì khác vi nghĩa ca t '' cá '' theo cách hiu thông thường.?

 

 

HS đọc yêu cu theo SGK

 

 

 

4. Hoạt động vận dụng

-Tìm thut ng liên quan đến ngành y?

5. Hoạt động tìm tòi  mở rộng

Sưu tầm các bài tập liên quan.

Hc thuc ghi nh

Hoàn chnh các bài tp trong SGK

3. Hin tượng hóa hc ( Hóa hc )

4. Trường t vng ( Ng văn )

5. Di ch ( Lch s ) 6.Th phn ( Sinh hc )

7. Lưu lượng ( Địa lí )

8. Trng lc ( Vt lí )

9. Khí áp ( Địa lí )

10. Đơn cht ( Hóa hc )

11. Th tc ph h ( Lch s )

12. Đường trung trc ( Toán hc )

Bài tập 2 ( SGK/90 )

'' Đim ta '' không phi dùng như mt thut ng trong môn Vt lí.

-> '' Đim ta '' trong VD ch nơi làm ch da chính.

Bài tập 3 ( SGK/90 )

a. '' Hn hp '' -> Thut ng

b. '' Hn hp '' dùng theo nghĩa thông thường

VD : M tôi mua cho tôi 1 kg ko hn hp

Bài tập 4 ( SGK/90 )

Thut ng : '' cá '' là động vt xương sng  dưới nước, bơi bng vây, th bng mang

Theo cách hiu thông thường thì cá không nht thiết th bng mang

Bài tập 5 ( SGK/90 )

Hin tượng đồng âm gia thut ng ''th trường '' trong kinh tế hc và '' th trường '' trong quang hc vi phm nguyên tc vì 2 thut ng này được dùng trong 2 lĩnh vc.


Chun b : Xem li tiết TLV viết bài s 1, tiết sau tr bài

 

 

==================================================

 

 

BÌNH LUẬN

Ảnh đại diện của bạn