Giáo án Ngữ Văn lớp 9-TẬP LÀM THƠ TÁM CHỮ

Giáo án Ngữ Văn lớp 9-TẬP LÀM THƠ TÁM CHỮ

20 07/09/2019

TIẾT 86

 


 

 

I. MỤC TIÊU :

TẬP LÀM THƠ TÁM CHỮ

(Tiếp theo tiết 54)


Qua bài hc này, HS cn :

1. Kiến thc :

Tiếp tc tìm hiu nhng bài thơ tám ch hay ca các nhà thơ, t đó nm rõ hơn đặc đim ca th thơ tám ch.

2. Kĩ năng :

Tp làm thơ tám ch theo đề tài t chn hoc viết tiếp nhng câu thơ vào mt bài thơ cho trước.

3. Thái độ: Tích cực tham gia bài học.

4. Năng lc và phm cht:

Năng lc : T hc, giao tiếp, cm th, hp tác, gii quyết vn đề.

Phm cht : T tin, t ch, yêu quê hương - gia đình- trường lp.

II. CHUẨN BỊ

1. GV:  Sách giáo khoa, Gv chun b 1 s bài thơ tám ch hay.

2. HS: sưu tm 1 s bài thơ tám ch, tp làm thơ theo ch đề.

III. PHƯƠNG PHÁP VÀ KĨ THUT DY HC

1. PP : Gi m - vn đáp, luyn tp thc hành, hot động nhóm,

2. Kĩ thut :Động não, trình bày mt phút, đặt câu hi

III. T CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP

1. Hoạt động khởi động

n định tchc

kim tra bài cũ : - Lut làm thơ tám ch ?

Vào bài mi : GV gii thiu bài mi

2. Hot động hình thành kiến thc mi

 

Hoạt động của thầy trò

Nội dung cần đạt

Hoạt động 1 : Nhận diện thể thơ tám chữ

*PP : Gợi mở - vấn đáp

* KT : Đặt câu hỏi

? Trình bày lại đặc điểm của thể thơ tám chữ?

- Gv: Thơ tám chữ thường sử dụng vần chân một cách linh hoạt : liền,  gián cách

I. Nhận diện thể thơ tám chữ

8 chữ/1dòng

Vần chân liền

Vần chân giãn cách

Nhịp đa dạng linh hoạt.

2/3/3

3/2/3

Số câu không hạn định


 

 

 

 

 

 

 

 

3. Hot động luyên tp

 

Hoạt động của thầy trò

Nội dung cần đạt

*PP :  Gợi  mở  -  vấn  đáp,  hoạt  động nhóm

* KT : Đặt câu hỏi, động não, trình bày một phút

 

 

- GV yêu cầu HS thảo luận nhóm

? Chỉ ra đặc điểm của thể thơ tám chữ trong những VD sau ?

? Nêu chủ đề về nội dung đoạn thơ trên

- HS thảo luận  trình bày

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

*GV  sử  dụng   thuật  động  não   trình bày một phút

GV: đưa khổ thơ còn thiếu câu

Hoàn  thiện  các  khổ  thơ  sau  (Viết thêm câu cuối)?

* Yêu cầu :

Câu mới viết phải đủ tám chữ

Phải đảm bảo lôgíc về ý nghĩa với những câu đã cho.

Phải  vần chân liền hoặc cách

 

 

 

 

 

II. Luyện tập tìm hiểu một số đoạn thơ  tám chữ

* Xuân Diệu

Cây bên đường, trụi  đứng tần ngần Khắp xương nhánh chuyển một buồng  tái.

 giữa vườn im, hoa run sợ hãi Bao nỗi phôi pha, khô héo rụng rời.

(Tiếng gió)

* Hàn Mặc Tử

Cứ để ta ngất ngủ trên vũng huyết

Trải  niềm  đau  trên  mảnh  đất  mong manh

Đừng nắm lại, nguồn thơ ta đang siết Cả lòng ta trong  chữ rung rinh

...

Ta muốn hồn trào ra đầu ngọn bút Bao lời thơ đều dính não cân ta

Bao dòng chữ quay cuồng như máu vọt Cho  man  điếng cả làn da

(Trăng...)  III. Tập hoàn thiện khổ thơ tám chữ. a.

Biết làm thơ cha hẳn  thi 

Như người yêu khác hẳn với tình nhân Biển  nhỏ không phải ao

rộng

(Một cành đào chưa thể gọi mùa xuân) b.

Cành mùa thu đã mùa xuân nảy

lộc

Hoa gạo nở rồi, nở đỏ bến sông


 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4. Hot động vn dng

- Tp làm bài thơ tám ch theo ch đề la chn

5. Hot động tìm tòi và m rng

Sưu tm nhng bài thơ tám ch

- Chun b bài gisau thi làm thơ tám ch theo đề tài t chon và đề tài bt buc.

 

===================================

BÌNH LUẬN

Ảnh đại diện của bạn