ĐỊA LÍ THI THỬ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG THPT - ĐỀ 7-P3

ĐỊA LÍ THI THỬ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG THPT - ĐỀ 7-P3

116 29/06/2019

Câu 25: Ở những nước phát triển, tỉ suất tử thô thường cao là do tác động chủ yếu của các yếu tố nào sau đây?

 

A. Dịch bệnh. B. Động đất. C. Dân số già. D. Bão lụt.

 

Câu 26: Đặc điểm sinh thái của cây lúa mì là ưa khí hậu

A. nóng, ẩm, chân ruộng ngập nước, đất phù sa. B. ấm, khô, đất đai màu mỡ, nhiều phân bón.

C. nóng, thích nghi với sự dao động của khí hậu. D. nóng, đất ẩm, nhiều mùn, dễ thoát nước.

 

Câu 27: Các dải địa hình ở nhiều đồng bằng duyên hải miền Trung lần lượt từ đông sang tây thường là A. Đầm phá, cồn cát; vùng thấp trũng; đồng bằng chân núi.

 

B. Cồn cát, đầm phá; đồng bằng đã được bồi tụ; vùng đất trũng.

C. Cồn cát, đầm phá; vùng thấp trũng; đồng bằng đã được bồi tụ.

D. Đồng bằng đã được bồi tụ; vùng trũng thấp; cồn cát, đầm phá.

 

Câu 28: Tỉ số giới tính được tính bằng A. số nam trên số nữ.

 

C. số nữ trên số nam.

 

B. số nam trên tổng dân số.

D. số nữ trên tổng dân số.

 


Câu 29: Phương thức chăn nuôi nửa chuồng trại và chuồng trại thường dựa trên cơ sở nguồn thức ăn nào sau đây?

 

A. Hoa màu, lương thực. B. Đồng cỏ tự nhiên.

C. Diện tích mặt nước. D. Chế biến tổng hợp.

 

Câu 30: Đồng bằng Phú Yên mở rộng ở của sông

 

A. Trà Khúc. B. Thu Bồn. C. Cả. D. Đà Rằng. Câu 31: Cho bảng số liệu dưới đây

 

TỐC ĐỘ TĂNG TRƯỞNG TỈ SUẤT SINH THÔ VIỆT NAM,GIAI ĐOẠN 2010-2015 (Đơn vị: %0)

Năm

2010

2012

2013

 

2014

2015

 

 

 

 

 

 

 

 

Thành thị

16,4

16,0

16,2

 

16,7

15,3

 

 

 

 

 

 

 

 

Nông thôn

17,4

17,4

17,5

 

17,5

16,7

 

 

 

 

 

 

 

 

(Nguồn: Niên giám thông kê Việt Nam 2015, NXB Thống kê, 2016)

 

Nhận xét nào sau đây đúng với tốc độ tăng trưởng tỉ suất sinh thô Việt Nam giai đoạn 2010 - 2015? A. Tỉ suất sinh thô ở thành thị ngày càng tăng nhanh.

 

B. Tỉ suất sinh thô ở cả nông thôn lẫn thành thị đang tăng.

C. Tỉ suất sinh thô ở thành thị cao hơn nông thôn.

D. Tỉ suất sinh thô ở nông thôn có xu hướng giảm.

 

Câu 32: Thuận lợi nào sau đây không phải là chủ yếu của thiên nhiên khu vực đồng bằng? A. Là điều kiện thuận lợi để tập trung các khu công nghiệp, thành phố.

 

B. Địa bàn thuận lợi để phát triển tập trung cây công nghiệp dài ngày.

C. Là cơ sở để phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới, đa dạng hóa cây trồng.

D. Cung cấp các nguồn lợi khác về thủy sản, khoáng sản, lâm sản.

 

Câu 33: Do biển đóng vai trò chủ yếu trong sự hình thành dải đồng bằng duyên hải miền Trung nên:

A. đồng bằng phần nhiều hẹp ngang.

B. đất nghèo, nhiều cát, ít phù sa sông.

C. có một số đông bằng mở rộng ở các của sông lớn.

D. đồng bằng bị chia cắt thành nhiều đồng bằng nhỏ.

 

Câu 34: Cơ cấu sinh học của dân số gồm cơ cấu theo

A. lao động và theo tuổi. B. gia tăng cơ học.

C. lao động và giới. D. tuổi và theo giới.

 

Câu 35: Vùng núi cao nhất nước ta là:

A. Đông Bắc. B. Trường Sơn Bắc. C. Trường Sơn Nam. D. Tây Bắc.

 

Câu 36: Vùng núi gồm các khối núi và cao nguyên bậc thang là

A. Đông Bắc. B. Tây Bắc. C. Trường Sơn Nam. D. Trường Sơn Bắc.

 

Câu 37: Các yếu tố nào sau đây có ảnh hưởng quyết định tới sự phát triển và phân bố nông nghiệp? A. Dân cư – lao động, khoa học kĩ thuật, thị trường, đất đai.

 

B. Dân cư – lao động, sở hữu ruông đất, khoa học, thị trường.

C. Dân cư – lao động, khoa học kĩ thuật, đất đai, nguồn nước.

D. Dân cư – lao động, khoa học kĩ thuật, thị trường.

 

Câu 38: Khu vực đồi núi nước ta có nhiều thế mạnh để phát triển ngành

A. du lịch, cây thực phẩm. B. thủy điện, khai khoáng.

C. khai khoáng, nuôi lợn. D. công nghiệp, lương thực.


 

Câu 39: Cơ cấu xã hội của dân số gồm cơ cấu theo A. lao động và trình độ văn hóa.

 

C. lao động và theo tuổi.

 

B. giới và theo lao động.

 

D. trình độ văn hóa và theo giới.

 


Câu 40: Điểm giống nhau giữa đồng bằng sông Hồng và đồng bằng sông Cửu Long là:

A. Đều có hệ thống sông ngòi, kênh rạch chằng chịt.

 


B. Đều có 2/3 diện tích đất phèn và đất mặn.

C. Đều là đồng bằng phù sa châu thổ sông.

D. Đều có hệ thống đê ven sông ngăn lũ.

 

-----------------------------------------------

 

----------- HẾT ----------

BÌNH LUẬN

Ảnh đại diện của bạn