ĐỊA LÍ THI THỬ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG THPT - ĐỀ 7-P2

ĐỊA LÍ THI THỬ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG THPT - ĐỀ 7-P2

50 29/06/2019

Câu 15: Vùng núi có các thung lũng sông lớn cùng hướng tây bắc – đông nam điển hình là:

A. Trường Sơn Nam. B. Trường Sơn Bắc. C. Đông Bắc. D. Tây Bắc.

 

Câu 16: Việc khai thác, sử dụng đất và rừng không hợp lí ở miền đồi núi đã gây ra hậu quả xấu cho môi trường sinh thái nước ta biểu hiện ở

 

A. cạn kiệt tài nguyên khoáng sản. B. ô nhiễm nước.

 

C. thiên tai dễ xảy ra. D. ô nhiễm không khí.

 

Câu 17: . Điểm giống nhau chủ yếu nhất giữa địa hình bán bình nguyên và đồi là đều A. được hình thành do tác động của dòng chảy chia cắt các thềm phù sa cổ.

 

B. Không được nâng lên trong các vận động tân kiến tạo.

C. nằm chuyển tiếp giữa miền núi và đồng bằng.

D. có cả đất phù sa cổ lẫn đất badan.

 

Câu 18: Do lãnh thổ kéo dài trên nhiều vĩ độ, nên tự nhiên nước ta có sự phân hoá rõ rệt

A. Giữa miền núi với đồng bằng. B. Giữa miền Bắc với miền Nam.

C. Giữa đồi núi với ven biển. D. Giữa đất liền và biển.


 

Câu 19: . Cây lương thực bao gồm

A. lúa gạo, lúa mì, ngô, lạc.

C. lúa gạo, lúa mì, ngô, kê.

 

B. lúa gạo, lúa mì, ngô, đậu.

 

D. lúa gạo, lúa mì, ngô, mía.

 


Câu 20: Các tiêu chí nào sau đây thể hiện được trong cơ cấu dân số theo lao động?

A. Dân số già, dân số hoạt động theo khu vực kinh tế.

B. Tỉ số giới, dân số hoạt động theo theo khu vực kinh tế.

 

C. Tỉ suất sinh, dân số hoạt động theo khu vực kinh tế.

D. Nguồn lao động, dân số hoạt động theo khu vực kinh tế.


 

Câu 21: Nông nghiệp hiểu theo nghĩa rộng, gồm:

A. trồng trọt, chăn nuôi, thủy sản.

C. trồng trọt, lâm nghiệp, thủy sản.

 

B. chăn nuôi, lâm nghiệp, thủy sản.

D. nông, lâm nghiệp, ngư nghiệp.

 


Câu 22: Hàng năm, trung bình số cơn bão trực tiếp đổ bộ vào nước ta là

A. 3 - 4 cơn. B. 1- 2 cơn. C. 2 - 3 cơn.

 

D. 4 - 5 cơn.

 


Câu 23: Phát biểu nào sau đây không đúng với tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên?

A. Tác động lớn đến cơ cấu dân số theo tuổi của quốc gia.

B. Quyết định đến sự biến động dân số của 1 quốc gia.

C. Là động lực phát triển dân số của quốc gia, thế giới.

D. Ảnh hưởng mạnh đến sự phân bố dân cư của quốc gia.

Câu 24: Cho bảng số liệu sau:

DIỆN TÍCH VÀ DÂN SỐ CÁC VÙNG TRÊN CẢ NƯỚC NĂM 2015

Vùng

Diện tích (km2)

Dân số (Nghìn người)

Đồng bằng sông Hồng

21.060,0

20.925,5

Trung du và miền núi phía Bắc

95.266,8

11.803,7

Bắc Trung Bộ và Duyên hải miền Trung

95.832,4

19.658,0

Tây Nguyên

95.641,0

5.607,9

Đông Nam Bộ

23.590,7

16.127,8

Đồng bằng sông Cửu Long

40.576,0

17.590,4

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, NXB Thống kê 2016)

 

Nhận xét nào sau đây không đúng với diện tích và dân số của các vùng nước ta năm 2015?

 

A. Tây Nguyên có mật độ dân số thấp nhất.

B. Dân số tập trung đông ở các đồng bằng.

C. Đồng bằng sông Hồng có mật độ dân số cao nhất.

D. Đông Nam Bộ có mật độ dân số thấp hơn Đồng bằng sông Cửu Long

BÌNH LUẬN

Ảnh đại diện của bạn