ĐỊA LÍ THI THỬ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG THPT - ĐỀ 5-P3

ĐỊA LÍ THI THỬ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG THPT - ĐỀ 5-P3

41 29/06/2019

Câu 26: Hàng năm, trung bình số cơn bão trực tiếp đổ bộ vào nước ta là

A. 2 - 3 cơn. B. 3 - 4 cơn. C. 1- 2 cơn. D. 4 - 5 cơn.

 

Câu 27: Thuận lợi nào sau đây không phải là chủ yếu của thiên nhiên khu vực đồng bằng? A. Là điều kiện thuận lợi để tập trung các khu công nghiệp, thành phố.

 

B. Địa bàn thuận lợi để phát triển tập trung cây công nghiệp dài ngày.

C. Là cơ sở để phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới, đa dạng hóa cây trồng.

D. Cung cấp các nguồn lợi khác về thủy sản, khoáng sản, lâm sản.

Câu 28: Cho bảng số liệu dưới đây

 

TỐC ĐỘ TĂNG TRƯỞNG TỈ SUẤT SINH THÔ VIỆT NAM,GIAI ĐOẠN 2010-2015

 

(Đơn vị: %0)

Năm

2010

2012

2013

 

2014

2015

 

 

 

 

 

 

 

 

Thành thị

16,4

16,0

16,2

 

16,7

15,3

 

 

 

 

 

 

 

 

Nông thôn

17,4

17,4

17,5

 

17,5

16,7

 

 

 

 

 

 

 

 

(Nguồn: Niên giám thông kê Việt Nam 2015, NXB Thống kê, 2016)

 

Nhận xét nào sau đây đúng với tốc độ tăng trưởng tỉ suất sinh thô Việt Nam giai đoạn 2010 - 2015?

A. Tỉ suất sinh thô ở nông thôn có xu hướng giảm.

B. Tỉ suất sinh thô ở thành thị ngày càng tăng nhanh.

C. Tỉ suất sinh thô ở cả nông thôn lẫn thành thị đang tăng.

D. Tỉ suất sinh thô ở thành thị cao hơn nông thôn.

 

Câu 29: Các dải địa hình ở nhiều đồng bằng duyên hải miền Trung lần lượt từ đông sang tây thường là:

A. Cồn cát, đầm phá; vùng thấp trũng; đồng bằng đã được bồi tụ.

B. Cồn cát, đầm phá; đồng bằng đã được bồi tụ; vùng đất trũng.

C. Đầm phá, cồn cát; vùng thấp trũng; đồng bằng chân núi.

 

D. Đồng bằng đã được bồi tụ; vùng trũng thấp; cồn cát, đầm phá. Câu 30: Khu vực đồi núi nước ta có nhiều thế mạnh để phát triển ngành

A. thủy điện, khai khoáng. B. du lịch, cây thực phẩm.

C. khai khoáng, nuôi lợn. D. công nghiệp, lương thực.

 

Câu 31: Phương thức chăn nuôi nửa chuồng trại và chuồng trại thường dựa trên cơ sở nguồn thức ăn nào sau đây?

 

A. Hoa màu, lương thực.

 

B. Đồng cỏ tự nhiên.

 

C. Diện tích mặt nước.

 

D. Chế biến tổng hợp.

 

Câu 32: Đồng bằng Phú Yên mở rộng ở của sông

 

 

A. Trà Khúc.

B. Đà Rằng.

C. Thu Bồn.

D. Cả.

Câu 33: Nguồn thức ăn đối với chăn nuôi đóng vai trò

 

A. tiền đề.

B. quyết định.

C. quan trọng.

D. cơ sở.

Câu 34: Rừng ngập mặn ven biển ở nước ta phát triển mạnh nhất ở

 

A. Bắc Bộ

B. Nam Bộ

C. Bắc Trung Bộ

D. Nam Trung Bộ

Câu 35: Địa hình thấp và hẹp ngang, nâng cao ở hai đầu là đặc điểm của vùng núi:

A. Đông Bắc.

B. Tây Bắc.

C. Trường Sơn Bắc.

D. Trường Sơn Nam.

 


Câu 36: Cơ cấu sinh học của dân số gồm cơ cấu theo A. lao động và theo tuổi.

 

C. lao động và giới.

 

Câu 37: Gia tăng cơ học là sự chênh lệch giữa A. tỉ suất sinh thô và tỉ suất tở thô.

 

B. gia tăng cơ học. D. tuổi và theo giới.

 

B. số người xuất cư và nhập cư.


C. tỉ suất sinh và người nhập cư. D. tỉ suất sinh và người nhập cư.

 

Câu 38: . Điểm giống nhau chủ yếu nhất giữa địa hình bán bình nguyên và đồi là đều A. được hình thành do tác động của dòng chảy chia cắt các thềm phù sa cổ.

 

B. Không được nâng lên trong các vận động tân kiến tạo.

C. nằm chuyển tiếp giữa miền núi và đồng bằng.

D. có cả đất phù sa cổ lẫn đất badan.

 

Câu 39: Điểm nào sau đây không đúng với vùng trời Việt Nam? A. Được xác định bằng khung toạ độ trên đất liền của nước ta.

 

B. Trên biển là ranh giới bên ngoài của lãnh hải và không gian của các đảo.

C. Trên đất liền được xác định bằng các đường biên giới.

D. Là khoảng không gian bao trùm lên lãnh thổ nước ta.

 

Câu 40: Các yếu tố nào sau đây có ảnh hưởng quyết định tới sự phát triển và phân bố nông nghiệp? A. Dân cư – lao động, khoa học kĩ thuật, thị trường, đất đai.

 

B. Dân cư – lao động, khoa học kĩ thuật, đất đai, nguồn nước.

C. Dân cư – lao động, sở hữu ruông đất, khoa học, thị trường.

 

D. Dân cư – lao động, khoa học kĩ thuật, thị trường.

 

BÌNH LUẬN

Ảnh đại diện của bạn