Cùng học tiếng Hàn: từ vựng tiếng Hàn chủ đề nghề nghiệp

Cùng học tiếng Hàn: từ vựng tiếng Hàn chủ đề nghề nghiệp

195 14/04/2020

Chào mọi người hôm nay mình sẽ học từ vựng tiếng Hàn chủ đề nghề nghiệp nhaaaaa! Trong quá trình học thì mình sẽ đặt câu luôn ứng với ngữ pháp mà mình đã học

Học nào!

Từ vựng tiếng Hàn về nghề nghiệp

· 선생님Giáo viên

· 의사Bác sĩ

· 주부Nội trợ

· 운전기사Lái xe

· 관광안내원Hướng dẫn viên du lịch

· 약사Dược sĩ

· 영화배우Diễn viên điện ảnh

· 가수ca sỹ

· 유모bảo mẫu

· 군인bộ đội

· 웨이터bồi bàn nam

· 웨이트리스bồi bàn nữ

· 경찰관cảnh sát

· 교통 경찰관cảnh sát giao thông

· 선수cầu thủ

· 국가주석chủ tịch nước

· 공증인công chứng viên

· 노동자người lao động

· 감독đạo diễn

· 요리사đầu bếp

Mình sẽ ôn lại một số từ hôm nay mình đã học :

lạ lẫm( nếu mà ghép với từ 사람  sẽ ra từ 낯선사람 “người lạ oiwwiiiii”:

Quen: 익속하다

Thích ứng: 적응하다

Trở nên quen( các bạn đây là ngữ pháp : /어지다  trở nên …: 익속해지다

Bất tiện, không thoải mái: 불편하다 - 불편한 곳

내가 불편하게 했니: tôi có làm phiền bạn không?

다시 한번 불편하게 해드려 죄송합니다: xin lỗi vì một lần nữa lại làm phiền bạn

먹은 때문에 편합니까?có phải phàn nàn về đồ ăn không ạ? 

Tiện lợi: 편리하다

이용하기 쉽고 편리해요: sử dụng dễ và tiện lợi

엘리베이터가 있어서 편리해: rất tiện vì có thang máy

Làm sổ tài khoản: 통장을 만들다

Đăng kí thẻ người nước ngoài: 외국인 등록증-

외국인:  người ngoại quốc( từ Hán Hàn nha các bạn)   등록하다:

Phòng quản lý xuất nhập cảnh: 출국입관리사무소

Tìm nhà: 집을 구하다/ 집 구하다

Nhà : 

Nhà trọ: 하숙집

Phòng thuê( có bếp nấu ăn luôn): 자취()

Kí túc xá:기숙사

Bạn cùng phòng( bạn tốt- bạn cùng phòng tốt là điều cực kì may mắn luôn á) 룸메이트

Chi phí: 비용

Phí: 요금

Phí internet: 인터넷요금: tiền internet

Phí ga: 가스요금-  tiền ga

전기요금: tiền điện

우리 집은 전기 요금을 체납해 단전되었다:nhà chúng tôi đã nộp tiền điện trễ nên bị cắt điện rồi

단전되다: bị cắt điện

체납하다: nộp trễ, nộp chậm

가스요금   달에 얼마 나와요  ? một tháng tiền ga của anh là bao nhiêu? 

납부하다: nộp

인터넷 뱅킹으로 가스요금을 납부했다: có thể nộp phí qua qua internet banking 

월세: thuê nhà trả tiền theo tháng ( có nhiều tiền thì trả 1 lúc luôn thì sướng nhỉ

Tôi thích anh( câu này trong phim hôm nay mình xem đấy):   니가 좋아

Con người: 인가

Anh cũng là con người: 나도 인간이니?


BÌNH LUẬN

Ảnh đại diện của bạn