Cùng học tiếng Hàn: từ vựng nghề nghiệp và  ôn lại bài

Cùng học tiếng Hàn: từ vựng nghề nghiệp và ôn lại bài

148 15/04/2020

Xin chào tất cả các bạn! Mình lại tiếp tục học đấy nha!

· 화가hoạ sĩ

· 가정교사gia sư

· 회장tổng giám đốc

· 사장giám đốc

· 부장: phó giám đốc

· 팀장đội trưởng

· 교수giáo sư

· 교장hiệu trưởng

· 초등학생học sinh cấp 1

· 중학생: học sinh cấp 2

· 고등학생học sinh cấp 3

· 학생học sinh

· 안내원hướng dẫn viên

· 산림감시원kiểm lâm

· 택시 기사người lái taxi

· 컴퓨터프로그래머lập trình viên 

· 변호사luật sư

· 진행자 : dẫn chương trình

· 판매원nhân viên bán hàng

· 문지기người gác cổng

· 가정부,집사người giúp việc

· 모델người mẫu

· 과학자khoa học gia

· 문학가nhà văn

· 악단장nhạc trưởng

· 사진작가nhiếp ảnh gia

· 회사원Nhân viên công ty

· 은행원Nhân viên ngân hàng

· 경비원nhân viên bảo vệ

· 우체국사무원nhân viên bưu điện

· 기상요원nhân viên dự báo thời tiết

· 여행사직원nhân viên du lịch

· 배달원nhân viên chuyển hàng

· 회계원nhân viên kế toán

· 부동산중개인nhân viên môi giới bất động sản

· 은행원nhân viên ngân hàng

· 접수원nhân viên tiếp tân

· 상담원nhân viên tư vấn

· 공무원Nhân viên công chức

 Ôn lại từ vựng( từ vựng mình học nha , eo ôi chưa gì mà từ vựng đã rớt rụng sạch rồi):

Kế hoạch:계획

Lên lớp: 진학

Học tiếng:어학연수

Cao học대학원

Học tập: 학습

Nhà nghiên cứu: 연구자

Phát thanh viên: 아나운서

Chuyên viên trang điểm: 미용사

Người kinh doanh:경영자

Công ty du lịch: 여행사

Hãng hàng không: 항공사

Tòa soạn báo: 신문사

Đài truyền hình: 방송국

산업단지: khu công nghiệp

계획투자부: bộ kế hoạch đầu tư

Công ty thương mại: 무역회사

Nhà xuất bản: 출반사

Công ty xây dựng: 건설 회사

Công ty quốc doanh: 공사

Công ty đầu tư nước ngoài: 외국투자 회사

Công ty liên doanh:합력 회사= 합작사

Công ty tư vấn: 자문 회사

Tiếc nuối, thất vọng chán nản: 섭섭하다

Kết thúc học kì: 학기가 끝나다

 Lưu ý:  개월  có ý nghĩa như nhau:” tháng” nhưng

  Sẽ gắn với số thuần hàn  , 두 달, 세 달,...

  개월Sẽ gắn với số Hán hàn  개월, 이 개월, 심개월

Ngữ pháp:

Động từ()ㄴ 지... 되다/ 안 되다

Tôi đã sống ở Đà Nẵng 5 năm

다낭에서 오년쯤 됐어요.

Tôi đã học tiếng Hàn 1 năm

한국어 공부한 일년 됐어요

Đã 1 năm rồi tôi không gặp anh 

오빠를 만난지  벌써 일년 지났어요

 

Động từ 기로 하다

Tôi quyết định học tiếng Hàn

항국어를 공부하기로 해요  

Tôi quyết dịnh đi du học Hàn quốc

한국으로 유학가기로 해요

Tôi quyết định giảm cân

다이어트를 기로 해요

hẹn gặp các bạn sau nha! buồn ngủ huhu

BÌNH LUẬN

Ảnh đại diện của bạn