Cùng học tiếng Hàn- ôn tập chủ đề điện thoại liên lạc

Cùng học tiếng Hàn- ôn tập chủ đề điện thoại liên lạc

217 24/04/2020

Nói chuyện qua điện thoại: 통화하다

Đang bận máy( đang nói chuyện thoại): 통화중입니다

 

Jae joong có ở đấy không? 재중씨가 지리에 없어요/ 있어요

 

Đang đi ra ngoài: 외출 중입니다

 

 

(Ai đó)Không có ở đây: 자리에 없어요/ 있어요  

Kết nối( liên kết): 연결하다

Địa chỉ liên lạc: 연락처

Bạn sẽ để lại tin nhắn chứ? No! Tôi sẽ gọi lại!


메시지를 남겨주시겠어요? 아니요! 제가 할게요

 

Để lại tin nhắn: 메시지를 남기다

Xin vui lòng để lại tin nhắn: 메시지를 남겨주시겠어요

 

Gửi tin nhắn- nhận tin nhắn:메시지를 보내다/받다

Chế độ rung: 전동으로 하다

Tắt điện thoại- bật điện thoại:전화기를 끄다/ 꺼요- 전화기를 켜요

Hủy bỏ:취소하다/ 약속을 하다:

 

Bấm số: 번호를 누르다!

 

Hết pin- bộ xạc điện thoại: 배터리가 나가다- 충전기:

핸드폰 배터리가 나갔어():

Tôi sẽ mang theo sạc điện thoại: 내가 충전기를 가져다 줄게()

Sạc dự phòng: 보조 충전기

Có sạc dự phòng không? 보조 충전기 있어요?

Anh jae joong có sạc pin không?재중오빠 베터리 충전기 있어요?  Sạc ở đâu? 충전기 어디 있어요?

Đợi một chút! Ở đây có sac điện thoại không?잠깐 여기 핸드폰 충전기 있어요?

 

 

휴대전화: số điện thoại

Ghi nhớ, giấy nhớ: 메모하다

Nếu thấy giấy ghi nhớ hãy liên lạc cho tôi:  메모 보면 빨리 (재중씨)에게 전화하세요

 

Liên lạc: 연락하다

Tôi sẽ liên lạc lại: 제가 다시 연라할게요

Hãy liên lạc lại với tôi:저에게 연락해 주시겠어요/ 저한테 전화해 줴요

Phải liên lạc với Jaejoong: 재중씨한테 연락해야해요

Cho tôi xin thông tin liên lạc, quý danh và số điện thoại di động!:예약하시는 성함과 연락처를 부탁드립니다

획인해드리겠습니다

Đặt mua trước- được đặt mua trước: 예매하다/예매되다

Đặt chỗ trước: 예약하다

Đặt mua vé máy bay: 비행기표를 예약하다/

Hủy đặt trước :예약을 취소하다

Tìm hiểu vé máy bay:비행기표를 알아보다

 

A:Bạn cần tôi giúp gì không: 무엇을 도와드릴까요?

B:Tôi muốn đặt trước( phòng khách sạn):  호텔을 예약하려고요

  .../를 예야하려고 전화드렸습니다

Tôi gọi điện thoại để đặt….

  예약을 획인하려고 전화드렸습니다

Too gọi điện thoại để xác nhận….

/ 약속을 취소하려고 전화드렸습니다

Tôi gọi điện thoại để hủy hẹn…

 

A:Xin vui lòng đợi một chút!tôi sẽ kết nối với nhân viên tư vấn!잠시만 기다리세요. 담당자가 연결해드리겠습니다

Bây giờ nhân viên tư vấn không có ở đây? 지금 담당자가 자리에 없습니다

외출 중입니다: đang đi ra ngoài 

통화중입니다!: đang nói chuyện điện thoại  

 

Nếu anh jae joong quay lại hãy chuyển lời cho tôi nhé:재중오빠 들어오면 말씀 좀 전해 주시겠어요

-Tôi sẽ chuyển mà:그렇게 할게요

Xin vui lòng cho tôi thông tin liên lạc! Tôi sẽ liên lạc lại ngay 연락처를 주시겠어요! 곧 전화드리겠습니다!/ 예약하시는 분 서함과 연락처를 부탁드립니다:

 

 

 

 MỤC TIÊU TOPIK 4 CỦA MÌNH! HẸN GẶP CÁC BẠN Ở BÀI SAU NHA

BÌNH LUẬN

Ảnh đại diện của bạn