BÍ KÍP THI TOPIK ĐẠT ĐIỂM CAO - TỪ GẦN (ĐỒNG) NGHĨA

BÍ KÍP THI TOPIK ĐẠT ĐIỂM CAO - TỪ GẦN (ĐỒNG) NGHĨA

21 - 08/09/2018

Cả nhà thân yêu owiii, cả nhà ôn topik đến đâu rồi! Mình tháng 4 năm sau mới thi cơ nên vừa học vừa chia sẻ cho mọi người thật nhiều kiến thức về Topik này, thiếu thì mọi người bổ xung cho mình nha, chúng ta cùng cố gắng học tốt tiếng Hàn nha. Nay mình chia sẻ cho mọi người về từ đồng nghĩa với từ vựng khi làm việc í. Mọi người học tốt nha.


BÍ KÍP THI TOPIK ĐẠT ĐIỂM CAO - TỪ GẦN (ĐỒNG) NGHĨA

유의어

1.각오~결심

각오 :Sự sẵn sàng, sự chuẩn bị, quyết tâm

결심 :Quyết tâm

2.간단~ 명료

간단: đơn giản, ngắn gọn, giản lược

명료: rõ ràng phân minh

3.거부~거절

거부 : từ chối

거절 : cự tuyệt ,từ chối, không cho

4.걱정~염려: lo lắng

5.공헌~ 기여:đóng góp cống hiến

6.나열~열거

나열: bày ra, chỉ ra, trải ra

열거 : sự liệt kê

7.능동적~ 적극적

능동적: không đay dưa đến việc khác, làm một mình ,tích cực,k ỷ lại

적극적: tích cực, nhiệt tình.,nhiệt huyết

8.달하다~이르다: đạt được, đạt tới, chạm tới

9.뛰어나다~ 탁월하다

뛰어나다: nổi trội, vượt trội, hơn người khác

탁월하다: kiệt xuất, vượt trội,

10. 마음먹다~결심하다

마음먹다:mong muốn, muốn, có ý định, quyết tâm

결심하다:quyết tâm,

11. 반복하다~ 되풀이하다:

Lặp đi lặp lại

12.밝히다~표명하다

밝히다: chỉ ra, nêu ra, tìm ra, vạch ra

표명하다: rõ ràng, thái độ, lời nói rõ.ràng

13.방해 ~걸림돌

방해 : làm ảnh hưởng tới ng khác

걸림돌: chướng ngại vật

14.보호하다~ 지키다

보호하다: bảo vệ, bảo hộ

지키다: giữ gìn

15.어색하다~ 서먹하다

어색하다: không thành thạo, bất tiện, e ngại

서먹하다: k quen, k thân thiện

16.이익~ 이윤

이익: ích lợi

이윤 : lợi nhuận( nói về tiền)

17. 예상외~ 뜻밖에

예상외 :ngoài dự đoán

뜻밖에 : ngoài suy nghĩ

18. 지원하다~ 뒷받침하다

지원하다 : chi viện, giúp đỡ

뒷받침하다: sự trợ giúp từ phía sau.

19.진행하다~추진하다

진행하다 : thực hiện, tiến hành

추진하다: xúc tiến., đẩy tiến nhanh

20. 포기하다 ~그만두다

포기하다: bỏ cuộc ,từ bỏ

그만두다: ngừng, bỏ, thôi, từ bỏ

21.한산하다~ 한적하다

한산하다: nhàn rỗi, k nhộn nhịp, vắng vẻ

한적하다: tĩnh lặng, cô tịch, vắng vẻ

 

NHỮNG TỪ_VỰNG_TIẾNG_HÀN về LÀM_VIỆC

 Kết quả hình ảnh cho CẤU TRÚC TIẾNG HÀN

làm không công.거저 일하다

hết sức làm việc.한껏 일하다

cùng làm việc.함께 일하다

làm việc cùng nhau 함께 일하다

làm việc hết sức. 힘껏 일하다

làm công không. 공으로 일하다

làm thâu đêm. 밤새도록 일하다

làm việc ở đây. 여기서일하다

làm việc vã mồ hôi 흘려 일하다

gắng sức mà làm. 기쓰고 일하다

thức đêm làm việc. 밤새워 일하다

làm việc ở nhà. 집에서 일하다

làm việc nhiệt tình. 열심히 일하다

làm việc chăm chỉ. 열심히 일하다

làm việc một cách bận bịu. 바쁘게 일하다

làm giúp việc cho ai. 조수로 일하다

làm việc suốt đêm. 밤새도록일하다

làm vội việc. 부리나케 일하다

làm việc một cách chăm chỉ. 부지런히일하다

làm việc không kể ngày đêm.불철주야 일하다

làm việc từ từ.쉬엄쉬엄 일하다

làm việc có bài bản 방식있게 일하다

làm việc chăm chỉ 부지런히 일하다

lao động nặng 부담되게 일하다

làm việc suốt ngày하루종일 일하다

làm việc một cách chăm chỉ. 성실하게 일하다

làm việc qua loa. 날림으로 일하다

vừa hát vừa làm việc .노래하며 일하다

làm việc ở nông trường. 농장에서 일하다

làm việc vì tiền .돈때문에 일하다

làm công không, không có thù lao. 무급으로 일하다

làm việc không có thù lao. 무보수로 일하다

làm việc rụng cả xương, làm hết sức .뼈빠지게 일하다

làm người truyền đạo. 선교사로 일하다

làm việc một cách trung thực.성실하게 일하다

làm việc theo chế độ thời gian.시간제로 일하다

làm việc dở dở ương ương.우물쭈물 일하다

làm việc ăn lương ngày.일급으로 일하다

làm việc theo công nhật.일당으로 일하다

làm ở nông trường.농장에서 일하다

Bình luận

Ảnh đại diện của bạn