406 Từ vựng tiếng Hàn về bệnh tật và trị liệu

406 Từ vựng tiếng Hàn về bệnh tật và trị liệu

6 - 07/09/2018


1 : 가래.:—–  đờm

2 : 가려움증:—–  chứng ngứa

3 : 가루약:—–  thuốc bột

4 : 가슴앓이:—–  đau bụng buồn bực trong lòng

5 : 각막염:—–  viêm giác mạc

6 : 간 경화증:—–  chưng sơ gan

7 : 간병인:—–  người chăm xóc bệnh

8 : 간암:—–  ung thư gan

9 : 간염:—–  viêm gan

10 : 간질:—–  bệnh động kinh

11 : 간호사:—–  y tá

12 : 감기:—–  cảm cúm

Từ vựng tiếng Hàn về bệnh tật và trị liệu

13 : 감기약:—–  thuốc cảm cúm

14 : 감염:—–  lây nhiễm

15 : 강심제:—–  thuốc trợ tim

16 : 개인병원:—–  bệnh viện tư nhân

17 : 건강:—–  sức khỏe , mạnh khỏe

18 : 간망증:—–  chứng hay quên

19 : 검진하다:—–  kiểm tra sức khỏe

20 : 결리다:—–  mắc , lây phải bệnh

21 : 결막염:—–  viêm kết mạc

22 : 결핵:—–  bệnh lao

23 : 경련:—–  bệnh động kinh

24 : 경상:—–  vết thương nhẹ

25 : 고막염:—–  viêm màng nhĩ

26 : 고열:—–  sốt cao

Từ vựng tiếng Hàn về bệnh tật và trị liệu

27 : 고혈압:—–  cao huyết áp

28 : 골다공증:—–  bệnh loáng xương

29 : 골병:—–  bệnh kín trong người , bệnh nặng

30 : 골수 암:—–  ung thư tủy

31 : 골수염:—–  viêm tủy

32 : 골절상:—–  vết thương do xương gãy

33 : 곪다:—–  lên mủ , mọc mủ

34 : 과로:—–  quá sức

35 : 관절:—–  khớp

36 : 관절염:—–  viêm khớp

37 : 교정하다:—–  sửa bản in

38 : 구급약:—–  thuốc cấp cứu

Từ vựng tiếng Hàn về bệnh tật và trị liệu

39 : 구급차:—–  xe cấp cứa

40 : 구충제:—–  thuốc xổ giun

41 : 구토:—–  nôn mửa

42 : 귓병:—–  bệnh tai

43 : 근시:—–  cận thị

44 : 근육통:—–  đau cơ bắp

45 : 급성:—–  cấp tính

46 : 급성출혈결막염:—–  viêm kết mạc . chảy máu cấp tính

47 : 기절:—–  ngất xỉu

48 : 기침:—–  ho

49 : 꼬병:—–  bệnh giả vờ

50 : 나병:—–  bệnh cùi , bệnh phong

51 : 난소염:—–  viêm buồng trứng

52 : 난시:—–  loạn thị

Từ vựng tiếng Hàn về bệnh tật và trị liệu

53 : 난청:—–  điếc , khiếm thính

54 : 난치병:—–  bệnh khó điều trị

55 : 낫다:—–  khỏi bệnh

56 : 내과:—–  nội khoa

57 : 내복약:—–  thuốc uống

58 : 노망:—–  bệnh hay quên

59 : 노안:—–  bệnh mắt( do nhiều tuổi sinh ra )

60 : 녹내장:—–  bệnh đục tinh thể

61 : 뇌막염:—–  viêm màng não

62 : 뇌사:—–  sự chết não

63 : 뇌염:—–  viêm não

64 : 뇌졸중:—–  bệnh đột quỵ

Từ vựng tiếng Hàn về bệnh tật và trị liệu

65 : 뇌출혈:—–  bệnh xuất huyết nào

66 : 뇌파손:—–  chấn thương sọ não

67 : 뇌혈관파열:—–  tai biến mạch máu não

68 : 눈병:—–  bệnh mắt

69 : 늑망염:—–  tràn dịch màng phổi

70 : 다래끼:—–  ghèn mắt . ghèn

71 : 다치다:—–  bị thương

72 : 담낭염:—–  viêm túi mật

73 : 당뇨병:—–  bệnh đái đường

74 : 대장염:—–  viêm đại tràng

75 : 독감:—–  bệnh cảm cúm nặng

76 : 돌림병:—–  bệnh dịch

77 : 동맥경화증:—–  bệnh xơ cứng động mạch

78 : 동상:—–  nứt da ( do lạnh )

79 : 두드러기:—–  bệnh nổi ngứa , bệnh dị ứng , mề đay

Từ vựng tiếng Hàn về bệnh tật và trị liệu
Gia sư tiếng hàn, học tiếng hàn tại nhà, dạy kèm tiếng hàn,

80 : 두통:—–  đau đầu

81 : 두통약:—–  thuốc đau mắt

82 : 디스크:—–  đĩa cột sống

83 : 뜸:—–  giác nóng , giác thuốc

84 : 마비:—–  tê liệt . liệt , bại liệt

85 : 마취제:—–  chất gây mê

86 : 만성비염:—–  viêm mũi mãn tính

87 : 말라리아:—–  bệnh sốt rét

88 : 매독:—–  bệnh giang mai

89 : 맹장:—–  ruột thừa

90 : 맹장염:—–  viêm ruột thừa

91 : 머리 아프다:—–  đau đầu

92 : 멀미:—–  say tàu xe , thuyền

93 : 멍:—–  vết bầm của vết thương

Từ vựng tiếng Hàn về bệnh tật và trị liệu
Gia sư tiếng hàn, học tiếng hàn tại nhà, dạy kèm tiếng hàn,

94 : 멍울:—–  vết U , Viết sưng

95 : 면역:—–  miễn dịch

96 : 목발:—–  chân gỗ , nạng gỗ

97 : 목살:—–  mỏi mệt

98 : 몽유병:—–  bệnh mộng du

99 : 무좀:—–  nhột nước . ghẻ nước

100 : 문병:—–  thăm bệnh

101 : 물약:—–  thuốc nước

102 : 물집:—–  mụn nhọt

103 : 반신불수:—–  bán thân bất toại

104 : 반창고:—–  beng keo vết thương dính

105 : 발창고:—–  trặc cổ chân

107 : 발병하다:—–  phát bệnh

108 : 발작:—–  nổi lên đột ngột, bùng nổ

109 : 발진:—–  mụn nhọt

110 : 방광염:—–  viem bàng quang

111 : 방사선과:—–  khoa phóng xạ

112 : 방사선치료:—–  trị liệu bằng tia phóng xạ

Từ vựng tiếng Hàn về bệnh tật và trị liệu
Gia sư tiếng hàn, học tiếng hàn tại nhà, dạy kèm tiếng hàn,

113 : 배탈:—–  đau bụng , đi tiêu chảy

114 : 백내장:—–  đục thủy tinh thể

115 : 백일해:—–  bệnh viêm phết quản ở trẻ em

116 : 백혈병:—–  bệnh máu trắng

117 : 버짐:—–  bệnh viêm da , mụn viêm ở mặt

118 : 베이다:—–  bị đứt , cắt

119 : 변비:—–  táo bón

120 : 변비약:—–  thuốc táo bón

121 : 병:—–  bệnh

122 : 병균:—–  bệnh khuẩn

123 : 병들다:—–  mắc bệnh

124 : 병문안:—–  thăm bệnh

125 : 병문안(가다):—–  thăm bệnh

126 : 토원하다:—–  xuất viện

127 : 병실:—–  phòng bệnh

Từ vựng tiếng Hàn về bệnh tật và trị liệu
Gia sư tiếng hàn, học tiếng hàn tại nhà, dạy kèm tiếng hàn,

128 : 병에 걸리다:—–  mắc bệnh

129 : 병원:—–  bệnh viện

130 : 병이 낫다:—–  khỏi bệnh

131 : 병치레:—–  bệnh tật

132 : 보약:—–  thuốc bổ

133 : 복용방법:—–  cách uống thuốc

134 : 복용하다:—–  uống thuốc

135 : 복통:—–  đau bụng

136 : 볼거리:—–  bệnh quai bị

137 : 봉대:—–  băng để băng bó

138 : 부상:—–  bị thương

139 : 부스럼:—–  ung , nhọt

140 : 부작용:—–  tác dụng phụ

141 : 부황:—–  bệnh da vàng , xưng lên

142 : 불면증:—–  chứng mất ngủ

143 : 불치병:—–  bệnh không chữa được , bệnh nan y

144 : 비뇨기과:—–  khoa tiết niệu

145 : 비만:—–  béo phì

146 : 비염:—–  viêm da

147 : 비타민:—–  vitamin

148 : 빈혈:—–  bệnh thiếu máu

149 : 뼈 석회화:—–  thoái hóa xương , vôi hóa cột sống

150 : 뼈가 부러지다:—–  gãy xương

151 : 삐다:—–  diụi , xoay xoay ( vào mắt)

152 : 사고를 당하다:—–  bị tai nạn

153 : 사상자:—–  người bị thương

154 : 산부인과:—–  khoa sản phụ

155 : 산부인과처방:—–  đơn thuốc

156 : 상사병:—–  bệnh tương tư

157 : 상처:—–  vết thương

158 : 생리통:—–  kinh nguyệt , sinh lý

159 : 설사:—–  đia ngoài , ỉa chảy

160 : 설사약:—–  thuốc đi ngoài

161 : 설사에 걸리다:—–  bị tiêu chảy

162 : 성병:—–  bệnh về giới tính

163 : 성인병:—–  bệnh người nhớn

164 : 성형외과:—–  giải phẫu thẩm mỹ

165 : 세균:—–  vi khuẩn

166 : 소독약:—–  thuốc khử trùng

167 : 소아과:—–  khoa nhi

168 : 소아마비:—–  bệnh bại liệt ở trẻ em

169 : 소화불량:—–  tiêu hóa kém

170 : 소화제:—–  thuốc tiêu hóa

171 : 수간호사:—–  y tá trưởng

172 : 수막염:—–  viêm màng não

173 : 수면제:—–  thuốc ngủ

174 : 수술:—–  phẫu thuật

175 : 수술실:—–  phòng mổ

176 : 수술하다:—–  phẫu thuật , mổ

177 : 수포:—–  rộp . phòng . mụn bọng nước trên da

178 : 수혈:—–  lấy máu

179 : 숙환:—–  bệnh lâu ngày

178 : 스트레스:—–  stress

179 : 습진:—–  mụn ngứa

180 : 식곤증:—–  chứng buồn ngủ sau khi ăn

181 : 식전복용:—–  uống trước khi ăn

182 : 식중독:—–  ngộ độc thức ăn

183 : 식중독에 걸이다:—–  bị ngộ độc thức ăn

184 : 식후복용:—–  uống sau khi ăn

185 : 신경과:—–  khoa thân kinh

186 : 신경쇠약:—–  suy nhược thần kinh

187 : 신경통:—–  đau thần kinh

188 : 신장염:—–  viêm thận

189 : 실명:—–  chết hoặc mù

190 : 실신:—–  bất tỉnh , ngất sỉu

191 : 심장병:—–  bệnh tim

192 : 쑤시다:—–  nhói , đau nhót

193 : 쓸개염:—–  viêm túi mật

194 : 아물다:—–  ngậm miệng , vết thương

195 : 아편:—–  thuốc phiện

196 : 아폴로눈병:—–  viêm màng kết chảy máu cấp tính

197 : 아프다:—–  đau

198 : 아픔:—–  nỗi đau

199 : 안과:—–  nhãn khoa , khoa mắt


Bình luận

Ảnh đại diện của bạn