150 TỪ TIẾNG HÀN CHỦ ĐỀ ẨM THỰC

150 TỪ TIẾNG HÀN CHỦ ĐỀ ẨM THỰC

17 - 06/09/2018

1: 가공식품: thực phẩm gia công

2 : 가락국수: mì sợi

3 : 가래떡: bánh

4 : 가마니: cái bao bố , bao dây

5 : 가물치: cá lóc

6 : 가스레인지: bếp ga

7 : 가열하다: tăng nhiệt

8 : 가자미: ca thờn bơn

9 : 가지: cà , quả cà tím

10 : 간맞추다: nêm vừa vị

11 : : vị mặn , gia vị

12 : 간보다: nêm thử

13 : 간식: món ăn phụ , món giữa chừng

14 : 간장: nước tương

15 : 갈비: sườn

16 : 갈비찜: sườn ninh

17 : 갈비탕: canh sườn

18 : 갈증나다: khát

19 : 갈증: cơn khát

20 : 감미 : gia vị

21 : : quả hồng

22 : 감자: khoai tay

23 : 감자 : canh khoai tây

24 : 감주: cam tửu , tượu ngọt

25 : : mũ tre ( ngày xưa )

26 : 강낭콩: đậu cô ve

27 : 개고기: thịt chó

28 : 개수대: bồn rửa bát

29 : 거품기: cái máy đánh trứng

30 : 건더기: chất đặt của canh

31 : 건배하다: cạn ly

32 : 건어물: cá khô

33 : 건포도: nho khô

34 : : cua

35 : 겨자: mù tạt

36 : 경단: bánh ngô

37 : 계란: trứng

38 : 계란빵: bánh trứng

39 : 계량컵: cốc để đo lường

40 : 계피: quế

41 : 고구마: khoai lang

42 : 고다: ninh , luộc chín kỹ

43 : 고등어: cá thu

44 : 고량주: rượu cao lương

45 : 고소하다: thơm , bùi

46 : 고추: ớt , quả ớt

47 : 고추장: tương ớt

48 : 고축가루: bột ớt

49 : 곡류: các loại ngũ cốc

50 : 곡식: ngũ cốc

51 : 곱창: ruột non

Kết quả hình ảnh cho những từ dễ nhầm lẫn trong tiếng hàn


52 : 공기: bát , cái bát không

53 : 곶감: hồng sấy khô

54 : 과도: dao gọt hoa quả

55 : 과식: ăn quá nhiều , bội thực

56 : 과음: uống quá nhiều

57 : 과일: hoa quả , trái cây

58 : 과일주스: nước ép trái cây

59 : 과자: kẹo , bánh

60 : 광어: cá thơng bơm

61 : 구수하다: thơm

62 : 구이: nương

63 : : canh

64 : 국물: nước canh

65 : 국밥: cơm trộn canh

66 : 국수: mì , miến , phở

67 : 국자: cai muỗng múc canh

68 : 군것질: ăn vặt

69 : 군침 돌다: tràn nước miếng

70 : 군침: nước miếng thèm ăn

71 : : con hào

72 : : nhịn đói

73 : 굶주리다: đói khát

74 : 굽다: nướng ( cá , thịt )

75 : 궁중요리: món ăn cung đình

76 : 그룻: bát tô , đĩa

77 : 금식: nhịn ăn , cấm ăn , tuyệt thực

78 : 금연:cấm hút thuốc

79 : 금주:cấm rượu

80 : 급식: cấp món ăn

81 : 기름: dầu

82 : 기호식품: thực phẩm có mùi thơm

83 : 기호품: thực phẩm có mùi thơm

84 : : rong biển

85 : 김밥: cơm cuộn rong biển

86 : 김치: kim chi

87 : 불고기: thịt nướng

88 : 김지 : thùng đựng kim chi

89 : 김치찌개: món canh kim chi

90 : 깍두기: kim chi củ cải

91 : 깡통: thùng , hộp

92 : 깡통따개:cái mở hộp

93 : : vừng

94 : 깨물다: cắn vỡ ra

95 : 깻잎: lá vừng

96 : : kẹo ca su

97 : 꼬리곰탕: canh đuôi bò

98 : 꽁초: đầu lọc của thuốc

99 : 꽁치: ca thu đao

100 : 꽃게: con ghẹ

101 : 꾸역꾸역: ực ( uống , ăn )

102 : : mật ong

103 : 꿩고기: thịt gà lôi

104 : 끓다: nấu , sắc , đun sôi

Kết quả hình ảnh cho những từ dễ nhầm lẫn trong tiếng hàn


105 : 까니: bữa ăn

106 : 나물: rau ....v..v. các loại rau

107 : 낙지: bạch tuộc nhỏ, con mực con.

108 : 내장: nội tạng

109 : 냄비: cái chảo , nồi

110 : 냉국: canh lạnh

111 : 냉동하다: đông lạnh

112 : 냉면: mì lạnh

113 : 냉장고: tủ lạnh

114 : 냉차: xe đông lạnh

115 : 냉채: rau lạnh

116 : 냉커피: cà fê đá

117 : 냠냠: ngấu nghiến , tàm tạp

118 : 녹두: đậu xanh

119 : 녹차: trà xanh

120 : 누룩: men rượu

121 : 누룽지: cơm cháy

122 : 비리다: mùi tanh

123 : 눌은밥: cơm cháy trộn nước

124 : 느끼하다: ngấy , ngán ( muốn nôn mửa )

125 : 다과회: tiệc ngọt

126 : 다도: trà đạo

127 : 다시마: cây tảo bẹ

128 : 다이어트: ăn kem , ăn kiêng

129 : 다지다: cứng

130 : 단내: mùi khét

131 : 단란주접: quán rượu

132 : 단무지: củ cảo ngâm

133 : 단백질: protein

134 : 간난히 먹다: ăn đơn giản

135 : 단지: cái bình , cái lọ

136 : 달걀: trứng gà

137 : 달다: ngọt ,

138 : 달콤하다: ngọt

139 : 닭고기: thịt gà

140 : 닭똥집: mề gà

141 : 담그다: ngâm

142 : 담배: thuốc lá

143 : 간단하다: đơn giản

144 : 당근: cà rốt

145 : 대마초: bồ đà

146 : 대접: đón tiếp

148 : 대하: tôm hùm

149 : 대합: con sò lớn

150 : 덮밥: cơm nóng với cá , rau

Bình luận

Ảnh đại diện của bạn